| 1何時 |
|---|
|
Hiragana :いつ
Âm Hán :Hà:Thời
Tiếng Việt :* n-adv, uk
- khi nào; bao giờ
- いつまでも:đến bao giờ cũng
- いつまで:đến bao giờ
- いつのまにか:không hiểu lúc nào
- いつでも:bao giờ cũng
- いつから:từ bao giờ
Ví Dụ :お医者さんの予約、何時だっけ
Dịch :bác sĩ hẹn cậu mấy giờ nhỉ?
|
| 2何時か |
|---|
|
Hiragana :いつか
Âm Hán :Hà:Thời
Tiếng Việt :sometime, someday, one day, some time or other, the other day, in due course, in time
|
| 3何時でも |
|---|
|
Hiragana :いつでも
Âm Hán :Hà:Thời
Tiếng Việt :* adv, uk
- bất cứ khi nào; luôn luôn
Ví Dụ :マージャンすると何時でも兄が勝つ。
Dịch :Anh tôi bao giờ cũng thắng mỗi khi chúng tôi chơi mạt chược.
|
| 4何時の間にか |
|---|
|
Hiragana :いつのまにか
Âm Hán :Hà:Thời:Gian
Tiếng Việt :* adv
- không hiểu từ bao giờ
Ví Dụ :秋は何時の間にか忍び寄ってきた。
Dịch :Mùa thu không hiểu đã đến từ bao giờ.
|
| 5何時までも |
|---|
|
Hiragana :いつまでも
Âm Hán :Hà:Thời
Tiếng Việt :* adv, uk
- mãi mãi; không ngừng
Ví Dụ :やってしまったことを何時までも悩んでいてはいけない。
Dịch :Cậu đừng có đau khổ mãi về những việc đã làm.
|
| 6何時も |
|---|
|
Hiragana :いつも
Âm Hán :Hà:Thời
Tiếng Việt :* adv
- luôn luôn; thường xuyên; mọi khi; thông thường; không bao giờ
* n
- sự thường xuyên; sự thông thường
Ví Dụ :母は何時も朝のテレビで掛け時計を合わせている。
Dịch :Mẹ tôi thường chỉnh đồng hồ treo tường theo tivi buổi sáng.
|
| 7意図 |
|---|
|
Hiragana :いと
Âm Hán :Ý:Đồ
Tiếng Việt :* n
- ý đồ; mục đích; ý định
Ví Dụ :(人)に〜について説教しようという意図がある
Dịch :Có ý định thuyết giáo ai đó về ~
|
| 8営む |
|---|
|
Hiragana :いとなむ
Âm Hán :Doanh
Tiếng Việt :* v5m
- điều khiển; kinh doanh
Ví Dụ :追善供養を営む
Dịch :tổ chức lễ truy điệu
|
| 9暇 |
|---|
|
Hiragana :いとま
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :free time, leisure, leave, spare time, farewell
Ví Dụ :家庭電化製品のいくつかは使う暇がないのでそこにあるだけである
Dịch :Một số sản phẩm điện khí hóa gia dụng chỉ để ở đó do không có thời gian để sử dụng chúng.
|
| 10異動 |
|---|
|
Hiragana :いどう
Âm Hán :Dị:Động
Tiếng Việt :* n
- sự thay đổi
Ví Dụ :今年はうちの課の人事に異動はない。
Dịch :Năm nay sẽ không có sự thay đổi nào về nhân sự ở phòng tôi.
|
| 11挑む |
|---|
|
Hiragana :いどむ
Âm Hán :Khiêu
Tiếng Việt :* v5m
- thách thức
Ví Dụ :不可能に挑む
Dịch :Thách thức điều không thể.
|
| 12稲光 |
|---|
|
Hiragana :いなびかり
Âm Hán :Đạo:Quang
Tiếng Việt :* n
- ánh chớp
Ví Dụ :幕状稲光
Dịch :ánh chớp lan rộng trên bầu trời
|
| 13古 |
|---|
|
Hiragana :いにしえ
Âm Hán :Cổ
Tiếng Việt :antiquity, ancient times
Ví Dụ :古アイスランド語
Dịch :tiếng Iceland cổ
|
| 14祈り |
|---|
|
Hiragana :いのり
Âm Hán :Kì
Tiếng Việt :- cầu nguyện
* n
- lời cầu nguyện
Ví Dụ :お祈りを唱えなさい
Dịch :hãy cầu nguyện đi!
|
| 15鼾 |
|---|
|
Hiragana :いびき
Âm Hán :HÃN, HAN
Tiếng Việt :* n
- sự ngáy; tiếng ngáy
Ví Dụ :鼾声呼吸
Dịch :thở kèm tiếng ngáy
|
| 16今更 |
|---|
|
Hiragana :いまさら
Âm Hán :Kim:Canh
Tiếng Việt :* n, adv
- đến lúc này (chỉ sự việc đã muộn)
Ví Dụ :今更そんなことを言って何になる。
Dịch :Đến lúc này mới nói những điều đó thì còn có ý nghĩa gì nữa.
|
| 17未だ |
|---|
|
Hiragana :いまだ
Âm Hán :Vị
Tiếng Việt :* adv
- chưa; vẫn
- hơn nữa; bên cạnh đó; vẫn
|
| 18移民 |
|---|
|
Hiragana :いみん
Âm Hán :Di:Dân
Tiếng Việt :* n
- dân di cư; sự di dân
Ví Dụ :不法移民でぎゅうぎゅう詰めになった小型トラック
Dịch :Xe tải hạng nhỏ tống đầy chặt (nhồi chặt) những người dân di cư bất hợp pháp
|
| 19厭々 |
|---|
|
Hiragana :いやいや
Âm Hán :YẾM
Tiếng Việt :unwillingly, grudgingly, shaking head in refusal (to children)
|
| 20卑しい |
|---|
|
Hiragana :いやしい
Âm Hán :Ti
Tiếng Việt :* adj
- ti tiện; khinh bỉ; hạ cấp
Ví Dụ :品性の立派な[卑しい]人
Dịch :người đàn ông có tính cách cao thượng (hèn hạ)
|
| 21いやに |
|---|
|
Hiragana :いやに
Tiếng Việt :* adv
- tồi tệ; khủng khiếp; mệt mỏi; chán
|
| 22厭やらしい |
|---|
|
Hiragana :いやらしい
Âm Hán :YẾM
Tiếng Việt :* adj
- bẩn thỉu; bậy bạ; dâm dục
|
| 23愈々 |
|---|
|
Hiragana :いよいよ
Âm Hán :DŨ
Tiếng Việt :more and more, all the more, increasingly, at last, beyond doubt
|
| 24意欲 |
|---|
|
Hiragana :いよく
Âm Hán :Ý:Dục
Tiếng Việt :* n
- sự mong muốn; sự ước muốn; sự tích cực; sự hăng hái; động lực; ý muốn
Ví Dụ :能力を高めようとする意欲
Dịch :Mong muốn được bồi dưỡng năng cao năng lực
|
| 25苛々 |
|---|
|
Hiragana :いらいら
Âm Hán :HÀ
Tiếng Việt :* adv, uk
- sốt ruột; nóng ruột
Ví Dụ :〜と言って(人)苛々をさせる
Dịch :làm cho ai đó khó chịu bằng cách nói ~
|