Từ Vựng Bài 29
1気軽
Hiragana :きがる
Âm Hán :Khí:Khinh
Tiếng Việt :* adj-na - khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm; thoải mái * n - sự khoan khoái; sự dễ chịu; sự nhẹ nhõm; sự thoải mái; khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm; thoải mái; đừng ngại
Ví Dụ :弊社の営業担当者まで、いつでもお気軽にご連絡ください
Dịch :xin đừng ngại (cứ thoải mái) liên hệ với bất kì ai trong đại lí bán hàng của chúng tôi vào bất kì lúc nào
Bài Tập :   
2危機
Hiragana :きき
Âm Hán :Nguy:Cơ
Tiếng Việt :* n - khủng hoảng - nguy cơ
Ví Dụ :通貨・金融危機の影響
Dịch :ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tiền tệ-tài chính
Bài Tập :   
3聞き取り
Hiragana :ききとり
Âm Hán :Văn:Thủ
Tiếng Việt :* n - sự nghe hiểu
Ví Dụ :聞き取りの技術
Dịch :kĩ năng nghe
4効き目
Hiragana :ききめ
Âm Hán :Hiệu:Mục
Tiếng Việt :* n - hiệu quả; ảnh hưởng; hậu quả
Ví Dụ :その研究では、試験中の医薬品の安全性と効き目を評価します
Dịch :Cuộc nghiên cứu đó nhằm đánh giá tính an toàn và hiệu quả của loại thuốc chữa bệnh đang trong quá trình thử nghiệm
Bài Tập :   
5帰京
Hiragana :ききょう
Âm Hán :Quy:Kinh
Tiếng Việt :* n - sự trở về thủ đô; hồi kinh
Ví Dụ :帰京する
Dịch :trở về thủ đô
6基金
Hiragana :ききん
Âm Hán :Cơ:Kim
Tiếng Việt :- ngân quỹ * n - quỹ
Ví Dụ :彼が基金へ寄付したのは、悪事による汚名を返上するためだった
Dịch :Việc anh ta tặng tiền cho quỹ là nhằm che đậy tiếng xấu do những hành vi đen tối gây nên
7棄権
Hiragana :きけん
Âm Hán :Khí:Quyền
Tiếng Việt :* n - sự bỏ quyền; bỏ quyền; không thực thi quyền; bỏ phiếu trắng
Ví Dụ :有権者の棄権数は最悪を記録した
Dịch :số lượng cử tri bỏ phiếu trắng (bỏ quyền bầu cử, không thực thi quyền của mình) đã đạt mức kỉ lục
Bài Tập :   
8喜劇
Hiragana :きげき
Âm Hán :Hỉ:Kịch
Tiếng Việt :- hí kịch - hỷ kịch - kịch vui; hý kịch; hài kịch
Ví Dụ :シェクスピアの喜劇
Dịch :hài kịch của Sếch-xpia
9起源
Hiragana :きげん
Âm Hán :Khởi:Nguyên
Tiếng Việt :- bản - gốc rễ - gốc tích * n - khởi nguyên; nguồn gốc - mầm - mầm mống - ngọn ngành - nguồn - xuất xứ
Ví Dụ :聖バレンタインデーの起源ははっきりしないが、恋人や特別な友人に贈り物をする習慣は1400年代中ごろのイングランドにさかのぼる
Dịch :Ít người biết đến nguồn gốc của ngày thánh Valentine nhưng tập quán tặng quà cho người yêu và những người bạn đặc biệt xuất hiện trở lại nước Anh vào giữa những năm 1400
Bài Tập :   
10機構
Hiragana :きこう
Âm Hán :Cơ:Cấu
Tiếng Việt :* n - cơ cấu; cấu tạo; tổ chức - cơ cấu; tổ chức; cơ quan
Ví Dụ :トリガー機構
Dịch :cấu tạo cò súng
Bài Tập :   
11既婚
Hiragana :きこん
Âm Hán :Kí:Hôn
Tiếng Việt :* n, adj-no - đã có gia đình; đã kết hôn; đã lập gia đình
Ví Dụ :既婚(の)女性
Dịch :người phụ nữ đã lập gia đình
12記載
Hiragana :きさい
Âm Hán :Kí:Tải
Tiếng Việt :* n - sự ghi chép; ghi; ghi chép - viết
Ví Dụ :本契約は、買い手が使用する発注書の裏面、または売り手が使用するその他発送書類に記載の一般売買条件の規定に優先するものとする
Dịch :Bản hợp đồng giữa người bán (bên bán) và người mua (bên mua) này, sẽ ưu tiên những qui định của điều khoản mua bán thông thường, phần được viết ở mặt sau đơn đặt hàng của người mua (bên mua) hoặc ghi tại những giấy tờ gửi hàng khác của người bán (bên bán)
Bài Tập :   
13気障
Hiragana :きざ
Âm Hán :Khí:Chướng
Tiếng Việt :* adj-na - tự phụ; kiêu căng; tự cao tự đại; ngạo mạn
Ví Dụ :気障な奴
Dịch :gã ngạo mạn
14兆し
Hiragana :きざし
Âm Hán :Triệu
Tiếng Việt :* n - dấu hiệu; điềm báo
Ví Dụ :懐妊の兆しが見られる
Dịch :có thể nhìn thấy dấu hiệu có em bé (mang bầu)
15兆
Hiragana :きざし
Âm Hán :Triệu
Tiếng Việt :* n - triệu chứng; điềm báo; dấu hiệu
Ví Dụ :素晴らしい吉兆
Dịch :điềm lành tuyệt vời
Bài Tập :   
16軋む
Hiragana :きしむ
Âm Hán :YẾT, LOÁT
Tiếng Việt :to jar, to creak, to grate
17気象
Hiragana :きしょう
Âm Hán :Khí:Tượng
Tiếng Việt :- khí trời * n - khí tượng
Ví Dụ :気象庁観測史上_番目の雨量
Dịch :lượng mưa nhiều nhất dựa trên quan sát của nha khí tượng
Bài Tập :   
18期日
Hiragana :きじつ
Âm Hán :Kì:Nhật
Tiếng Việt :* n - ngày đã định; kì hạn
Ví Dụ :彼は指定の期日までにTOEFLを受け損ねたことで、志願している大学に入学するチャンスが危うくなるのではと危ぐしている
Dịch :Anh ta lo lắng rằng việc anh ta không kịp dự thi kỳ thi TOEFL sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến cơ hội vào trường đại học mà anh ta đã đăng ký
19記述
Hiragana :きじゅつ
Âm Hán :Kí:Thuật
Tiếng Việt :* n - sự ghi chép; sự ký lục; ghi chép; ký lục; mô tả
Ví Dụ :〜の生々しい記述
Dịch :ký lục sinh động
Bài Tập :   
20奇数
Hiragana :きすう
Âm Hán :Kì:Sổ, số
Tiếng Việt :* n - số lẻ; lẻ
Ví Dụ :奇数月に
Dịch :vào tháng (số) lẻ
Bài Tập :   
21築く
Hiragana :きずく
Âm Hán :Trúc
Tiếng Việt :* v5k - xây dựng
Ví Dụ :強固な関係を築く
Dịch :Xây dựng mối quan hệ vững chắc (bền chặt)
22傷付く
Hiragana :きずつく
Âm Hán :Thương:Phó
Tiếng Việt :* v5k - bị thương; bị đau đớn; bị hỏng; bị trầy xước
Ví Dụ :ほこりで傷付く
Dịch :bị xước xát do bụi
23規制
Hiragana :きせい
Âm Hán :Quy:Chế
Tiếng Việt :- định mức - qui chế - quy định; quy tắc; chế độ quy định; quy chế
Ví Dụ :自動車に係る規制の調和
Dịch :điều chỉnh các quy định về ôtô
Bài Tập :   
24汽船
Hiragana :きせん
Âm Hán :Khí:Thuyền
Tiếng Việt :* n - thuyền máy; xuồng máy
Ví Dụ :汽船を通わせる
Dịch :chạy xuồng máy
25寄贈
Hiragana :きそう
Âm Hán :Kí:Tặng
Tiếng Việt :* n - sự tặng; sự cho; sự biếu; sự biếu tặng; tặng; cho; biếu; biếu tặng
Ví Dụ :(人)に〜を寄贈する
Dịch :(biếu) tặng ai cái gì
< Bài 28   ●●   Bài 30 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"