Từ Vựng Bài 80
1着席
Hiragana :ちゃくせき
Âm Hán :Trứ:Tịch
Tiếng Việt :* n - sự ngồi
Ví Dụ :ご着席ください。
Dịch :Xin mời ông an toạ.
2着目
Hiragana :ちゃくもく
Âm Hán :Trứ:Mục
Tiếng Việt :attention
Bài Tập :   
3着陸
Hiragana :ちゃくりく
Âm Hán :Trứ:Lục
Tiếng Việt :* n - hạ cánh; chạm xuống đất
Ví Dụ :着陸帯(臨時の)
Dịch :thắt lưng an toàn khi hạ cánh (đeo tạm thời)
4着工
Hiragana :ちゃっこう
Âm Hán :Trứ:Công
Tiếng Việt :start of (construction) work
5茶の間
Hiragana :ちゃのま
Âm Hán :Trà:Gian
Tiếng Việt :* n - phòng khách (kiểu Nhật)
Ví Dụ :テレビを通じて茶の間に繰り返し伝えられる
Dịch :trò chơi được chơi lại tại nhà
Bài Tập :   
6茶の湯
Hiragana :ちゃのゆ
Âm Hán :Trà:Thang
Tiếng Việt :* n - tiệc trà
Ví Dụ :茶の湯釜
Dịch :ấm dùng trong nghi thức uống trà
7ちやほや
Hiragana :ちやほや
Tiếng Việt :* adv, ik - nuông chiều; làm hư
Bài Tập :   
8昼間
Hiragana :ちゅうかん
Âm Hán :Trú:Gian
Tiếng Việt :* n-adv, n-t - ban ngày
Ví Dụ :彼女は昼間は働いて夜は学校に通っている。
Dịch :Cô ấy ban ngày đi làm, tối đến trường học.
Bài Tập :   
9宙返り
Hiragana :ちゅうがえり
Âm Hán :Trụ:Phản
Tiếng Việt :* n - cú nhào lộn
Ví Dụ :飛行機は宙返りをした。
Dịch :Chiếc máy bay lộn nhào trên không
10中継
Hiragana :ちゅうけい
Âm Hán :Trung:Kế
Tiếng Việt :* n - truyền thanh; truyền hình
Ví Dụ :テレビで実況中継された現場
Dịch :Hiện trường được truyền hình trực tiếp trên tivi
Bài Tập :   
11忠告
Hiragana :ちゅうこく
Âm Hán :Trung:Cáo
Tiếng Việt :* n - lời khuyên
Ví Dụ :彼の忠告に従っていれば事故は避けられただろう。
Dịch :Nếu tôi nghe theo lời khuyên của ông ấy thì có lẽ đã tránh được vụ tai nạn.
Bài Tập :   
12中指
Hiragana :ちゅうし
Âm Hán :Trung:Chỉ
Tiếng Việt :- ngón giữa * n - ngón tay giữa
Ví Dụ :その男はカップルに向かって中指を突き出して侮辱した
Dịch :Anh ta đã trỏ ngón giữa về phía vợ và lăng mạ.
13中傷
Hiragana :ちゅうしょう
Âm Hán :Trung:Thương
Tiếng Việt :* n - lời phỉ báng; sự phỉ báng
Ví Dụ :その報道はひどい中傷だ。
Dịch :Tin đó là một sự phỉ báng ghê gớm.
Bài Tập :   
14忠実
Hiragana :ちゅうじつ
Âm Hán :Trung:Thực
Tiếng Việt :* n - sự trung thành * adj-na - trung thành - trung trực
Ví Dụ :忠実な教徒
Dịch :tín đồ trung thành
Bài Tập :   
15中枢
Hiragana :ちゅうすう
Âm Hán :Trung:Xu
Tiếng Việt :* n - trung khu; trung tâm
Ví Dụ :中枢神経
Dịch :Trung khu thần kinh
16抽選
Hiragana :ちゅうせん
Âm Hán :Trừu:Tuyển
Tiếng Việt :* n - sự rút thăm; xổ số
Ví Dụ :我々は抽選でキャプテンを決めた。
Dịch :Chúng tôi quyết định đội trưởng bằng cách rút thăm.
Bài Tập :   
17中断
Hiragana :ちゅうだん
Âm Hán :Trung:Đoạn
Tiếng Việt :- cách đoạn * n - sự gián đoạn
Ví Dụ :何百万の人々に対する電力供給を中断する
Dịch :ngừng cấp điện cho hàng triệu người
18中腹
Hiragana :ちゅうっぱら
Âm Hán :Trung:Phúc
Tiếng Việt :* n - Bị chọc tức; bị xúc phạm
Ví Dụ :山の中腹に散らばる
Dịch :Rải rác trên sườn núi
19中毒
Hiragana :ちゅうどく
Âm Hán :Trung:Độc
Tiếng Việt :* n - nghiền; nghiện; ghiền - nhiễm độc - sự trúng độc
Ví Dụ :アフラトキシン中毒
Dịch :ngộ độc thuốc aflatoxin
20仲人
Hiragana :ちゅうにん
Âm Hán :Trọng:Nhân
Tiếng Việt :* n - người trung gian; người môi giới
21昼飯
Hiragana :ちゅうはん
Âm Hán :Trú:Phạn
Tiếng Việt :* n - bữa ăn trưa
22中立
Hiragana :ちゅうりつ
Âm Hán :Trung:Lập
Tiếng Việt :* n, adv - trung lập
Ví Dụ :中立議長
Dịch :chủ tịch đứng ở lập trường trung lập
Bài Tập :   
23中和
Hiragana :ちゅうわ
Âm Hán :Trung:Hòa
Tiếng Việt :* n, adj-na - trung hoà
Ví Dụ :アルカリは酸を中和する。
Dịch :Kiềm trung hòa axít.
24腸
Hiragana :ちょう
Âm Hán :Tràng
Tiếng Việt :* n - ruột
Ví Dụ :胃腸病変
Dịch :biến thành thương tổn đường ruột
25蝶
Hiragana :ちょう
Âm Hán :Điệp
Tiếng Việt :* n - bướm
Ví Dụ :毛虫から蝶に変態する
Dịch :biến thái từ sâu thành bướm
< Bài 79   ●●   Bài 81 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"