Từ Vựng Bài 5
1現われ
Hiragana :あらわれ
Âm Hán :Hiện
Tiếng Việt :* n - sự thể hiện; sự biểu hiện; hình thành
Ví Dụ :地平線の先に現われる
Dịch :Xuất hiện từ phía chân trời
Bài Tập :   
2現われる
Hiragana :あらわれる
Âm Hán :Hiện
Tiếng Việt :* v1 - xuất hiện; lộ ra; xuất đầu lộ diện; đến
Ví Dụ :虚空から現われる
Dịch :Hiện ra từ không khí (khoảng không, khoảng trống)
3有難う
Hiragana :ありがとう
Âm Hán :Hữu:Nan
Tiếng Việt :* conj, int, exp - cám ơn; cảm tạ; cảm ơn
Ví Dụ :ご検討いただきまして有難うございます
Dịch :cám ơn vì đã xem xét, nghiên cứu giúp tôi
4有様
Hiragana :ありさま
Âm Hán :Hữu:Dạng
Tiếng Việt :* n - trạng thái; tình trạng; hoàn cảnh; trường hợp
Ví Dụ :(〜の)有様を述べる
Dịch :đưa ra một trường hợp về ~
5有りのまま
Hiragana :ありのまま
Âm Hán :Hữu
Tiếng Việt :* n, uk - sự thật; sự thẳng thắn; sự chân thành * adv - thẳng thắn; thành thật; chân thành * adj-na - thực tế; như nó vốn có; bản chất
Ví Dụ :有りのままを言う
Dịch :nói sự thật
6或る
Hiragana :ある
Âm Hán :HOẶC
Tiếng Việt :a certain..., some...
7或いは
Hiragana :あるいは
Âm Hán :HOẶC
Tiếng Việt :* adv, conj, exp, uk - hoặc; hoặc là
8彼此
Hiragana :あれこれ
Âm Hán :Bỉ:THỬ
Tiếng Việt :* n, adv, uk - cái này cái kia; này nọ; linh tinh
9合わす
Hiragana :あわす
Âm Hán :Hợp
Tiếng Việt :* v5s - hợp vào làm một
Ví Dụ :彼に合わす顔がない
Dịch :Tôi rất xấu hổ khi đối diện với anh ấy
10合わせ
Hiragana :あわせ
Âm Hán :Hợp
Tiếng Việt :joint together, opposite, facing
Ví Dụ :目覚し時計を6時に合わせる
Dịch :chỉnh đồng hồ báo thức vào 6h.
Bài Tập :   
11慌ただしい
Hiragana :あわただしい
Âm Hán :HOẢNG
Tiếng Việt :* adj - bận rộn; bận tối mắt tối mũi; bận túi bụi; bất ổn; không ổn định; không yên ổn
Ví Dụ :慌ただしい夕食の支度
Dịch :bận tối mắt tối mũi chuẩn bị cho bữa tối
12慌てる
Hiragana :あわてる
Âm Hán :HOẢNG
Tiếng Việt :* v1 - trở nên lộn xộn; vội vàng; luống cuống; bối rối
Ví Dụ :地震の時は、だれでも慌てるものだ。
Dịch :Lúc động đất thì ai cũng cuống cuồng.
13暗殺
Hiragana :あんさつ
Âm Hán :Ám:Sát
Tiếng Việt :* n - sự ám sát
Ví Dụ :暗殺事件で(人)を検挙する
Dịch :bắt giữ ai đó trong vụ ám sát
14暗算
Hiragana :あんざん
Âm Hán :Ám:Toán
Tiếng Việt :* n - sự tính nhẩm - tính nhẩm
15暗示
Hiragana :あんじ
Âm Hán :Ám:Kì
Tiếng Việt :* n - sự ám thị; sự gợi ý
Ví Dụ :暗示にかかる
Dịch :đưa ra gợi ý
16案じる
Hiragana :あんじる
Âm Hán :Án
Tiếng Việt :to be anxious, to ponder
17安静
Hiragana :あんせい
Âm Hán :An:Tĩnh
Tiếng Việt :- điềm * n - sự nghỉ ngơi; yên tĩnh * adj-na - nghỉ ngơi; yên tĩnh
Ví Dụ :(人)の心を安静にする
Dịch :làm yên lòng ai
Bài Tập :   
18案の定
Hiragana :あんのじょう
Âm Hán :Án:Định
Tiếng Việt :* adv, exp - quả nhiên; đúng như đã dự tính; không nằm ngoài dự tính; đúng như dự đoán * n - sự quả nhiên; việc đúng như đã dự tính; việc không nằm ngoài dự tính
Ví Dụ :案の定の結果だ
Dịch :Kết quả đúng như dự đoán
Bài Tập :   
19余り
Hiragana :あんまり
Âm Hán :Dư
Tiếng Việt :* adj-na, uk - không mấy; ít; thừa * n - phần còn lại; phần dư * n-suf - phần hơn * adv - quá đáng * adv, uk - rất; lắm
Ví Dụ :22÷5=4、余り2
Dịch :22 chia 5 bằng 4, dư 2
20依
Hiragana :い
Âm Hán :Ỷ
Tiếng Việt :* n - tùy thuộc vào
Ví Dụ :政権の内情は依然として秘密のベールに包まれている
Dịch :Nội tìnhsự thật bên trong chính quyền được giữ bí mật
Bài Tập :   
21良い
Hiragana :いい
Âm Hán :Lương
Tiếng Việt :* adj, col, uk - tốt; đẹp; đúng
Ví Dụ :客に愛想が良い
Dịch :niềm nở với khách
Bài Tập :   
22伊井
Hiragana :いい
Âm Hán :Y:Tỉnh
Tiếng Việt :that one, Italy
23否
Hiragana :いいえ
Âm Hán :Phủ
Tiếng Việt :* n, int, uk - không
Ví Dụ :低価格化を拒否することでそのイメージを堅持する
Dịch :kiên trì giữ hình ảnh ấy bằng cách từ chối giảm giá
Bài Tập :   
24いい加減
Hiragana :いいかげん
Âm Hán :Gia:Giảm
Tiếng Việt :* adv - đại khái; tàm tạm; một vừa hai phải * exp - mơ hồ; không rõ ràng * adj-na - một vừa hai phải; vừa phải; trọ trẹ; tàm tạm
Ví Dụ :また!?もういい加減にしてよ!あの人はいい友達。ただそれだけ!!
Dịch :Lại chuyện ấy à. Thôi cho xin đi. Anh ấy là một người bạn tốt. Thế là đủ
Bài Tập :   
25言い訳
Hiragana :いいわけ
Âm Hán :Ngôn:Dịch
Tiếng Việt :* n - giải thích; lý do lý trấu; phân trần; biện bạch
Ví Dụ :言い訳するつもりはないけど、今週は本当に忙しかったのです。
Dịch :Không phải là biện bạch lý do lý trấu đâu, nhưng tuần trước tôi bận thật
Bài Tập :   
< Bài 4   ●●   Bài 6 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"