Từ Vựng Bài 73
1聳える
Hiragana :そびえる
Âm Hán :tủng
Tiếng Việt :* v1 - vươn lên sừng sững
2素朴
Hiragana :そぼく
Âm Hán :Tố:Phác
Tiếng Việt :* adj-na - mộc mạc; hồn nhiên; ngây thơ; non tơ * n - sự mộc mạc; sự hồn nhiên; sự ngây thơ; sự non tơ
Ví Dụ :彼の夢は山の中に素朴な山小屋を建てることだった
Dịch :Giấc mơ của anh ấy là xây dựng một túp lều đơn sơ trên núi
Bài Tập :   
3染まる
Hiragana :そまる
Âm Hán :Nhiễm
Tiếng Việt :* v5r - nhuộm
Ví Dụ :悪風に染まる
Dịch :nhiễm thói quen xấu
4背く
Hiragana :そむく
Âm Hán :Bối
Tiếng Việt :- bội phản * v5k - lìa bỏ - phản bội; làm trái với - quay lưng về
Ví Dụ :天理に背く
Dịch :Chống lại quy luật tự nhiên quay lưng lại với luật trời
5染める
Hiragana :そめる
Âm Hán :Nhiễm
Tiếng Việt :- nhiễm * v1 - nhuộm màu; nhúng
Ví Dụ :毛糸を青く染める
Dịch :Nhuộm sợi len thành màu xanh
6逸らす
Hiragana :そらす
Âm Hán :Dật
Tiếng Việt :* v5s - trốn; tránh; trốn tránh; nhắm trượt; nhìn theo hướng khác; lảng sang chuyện khác
7反り
Hiragana :そり
Âm Hán :Phản
Tiếng Việt :warp, curvature, curve, arch
Bài Tập :   
8其れ
Hiragana :それ
Âm Hán :KỲ
Tiếng Việt :* n, uk - nó; cái đấy; điều đấy
Ví Dụ :其れは私のかばんです
Dịch :nó là túi của tôi
9其れから
Hiragana :それから
Âm Hán :KỲ
Tiếng Việt :* uk - sau đó; từ sau đó
10各々
Hiragana :それぞれ
Âm Hán :Các
Tiếng Việt :each, every, either, respectively, severally
11其れで
Hiragana :それで
Âm Hán :KỲ
Tiếng Việt :* conj, uk - và; ngay sau đó; do đó; bởi vậy
Ví Dụ :其れではタバコを吸わない
Dịch :vậy thì anh nên bỏ thuốc
12其れでは
Hiragana :それでは
Âm Hán :KỲ
Tiếng Việt :* exp, uk - trong trường hợp đó; sau đó; vậy thì
Ví Dụ :其れではタバコを吸わない
Dịch :vậy thì anh nên bỏ thuốc
13其れでも
Hiragana :それでも
Âm Hán :KỲ
Tiếng Việt :* uk - nhưng...vẫn; dù...vẫn; cho dù thế...vẫn
14其れ共
Hiragana :それとも
Âm Hán :KỲ:Cộng
Tiếng Việt :* conj, uk - hoặc; hay
15其れに
Hiragana :それに
Âm Hán :KỲ
Tiếng Việt :* uk - bên cạnh đó; hơn thế nữa
16其れ程
Hiragana :それほど
Âm Hán :KỲ:Trình
Tiếng Việt :* adv, uk - ở khoảng đó; ở mức độ đó
17其れ故
Hiragana :それゆえ
Âm Hán :KỲ:Cố
Tiếng Việt :therefore, for that reason, so
18揃い
Hiragana :そろい
Âm Hán :TIỄN
Tiếng Việt :set, suit, uniform
19徐々
Hiragana :そろそろ
Âm Hán :Từ
Tiếng Việt :gradually, steadily, quietly, slowly, soon
Ví Dụ :私たちが下山する間に、霧が徐々に晴れていった
Dịch :Khi chúng tôi xuống núi thì xương mù đang dần tan
20損失
Hiragana :そんしつ
Âm Hán :Tổn:Thất
Tiếng Việt :* n - mất; thua lỗ (tài sản, lợi nhuận); lỗ - thiệt hại - tổn thất
Ví Dụ :製造業の損失に歯止めをかけるための計画に着手する
Dịch :Bắt tay vào kế hoạch khống chế thiệt hại của nhà máy
Bài Tập :   
21存続
Hiragana :そんぞく
Âm Hán :Tồn:Tục
Tiếng Việt :* n - khoảng thời gian mà một việc tồn tại; sự tồn tại lâu dài
Ví Dụ :もはや存続できないとなれば主要行や大企業をも倒産させる
Dịch :Hãy cho ngừng hoạt động của các công ty và các nhà băng lớn nếu họ không trả được nợ
Bài Tập :   
22沿い
Hiragana :ぞい
Âm Hán :Duyên
Tiếng Việt :* n - dọc theo; men theo
Ví Dụ :両岸に沿い、並木がある
Dịch :Dọc 2 bên bờ là những hàng cây
23像
Hiragana :ぞう
Âm Hán :Tượng
Tiếng Việt :- con voi * n, n-suf - tượng
Ví Dụ :食道造影像
Dịch :phim chụp thực quản
Bài Tập :   
24増強
Hiragana :ぞうきょう
Âm Hán :Tăng:Cường
Tiếng Việt :augment, reinforce, increase
Ví Dụ :腕っ節を増強させる
Dịch :Làm tăng sức mạnh cơ bắp
25蔵相
Hiragana :ぞうしょう
Âm Hán :Tàng:Tương
Tiếng Việt :* n - bộ trưởng bộ tài chính
Ví Dụ :先進国蔵相・中央銀行総裁会議
Dịch :Cuộc họp các bộ trưởng tài chính và thống đốc ngân hàng trung ương các nước phát triển
< Bài 72   ●●   Bài 74 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"