Từ Vựng Bài 60
1皺
Hiragana :しわ
Âm Hán :SÔ
Tiếng Việt :* n - nếp nhăn; nếp gấp
Ví Dụ :膨れっ面は皺になる
Dịch :Mặt mày xưng xỉa tạo ra nếp nhăn.
2新
Hiragana :しん
Âm Hán :Tân
Tiếng Việt :* n, n-suf, pref - tân; mới
Ví Dụ :新紀元を画する
Dịch :đánh dấu một kỷ nguyên mới
Bài Tập :   
3進化
Hiragana :しんか
Âm Hán :Tiến:Hóa
Tiếng Việt :* n - sự tiến hoá - tiến hoá
Ví Dụ :〜に関する知識の進化・拡大を図る
Dịch :Tiến hành theo chiều sâu và mở rộng tri thức về ~
Bài Tập :   
4殿
Hiragana :しんがり
Âm Hán :Điện
Tiếng Việt :* n - cung điện; lâu đài
Ví Dụ :御殿のような
Dịch :như dinh thự
Bài Tập :   
5審議
Hiragana :しんぎ
Âm Hán :Thẩm:Nghị
Tiếng Việt :* n - thẩm nghị; sự xem xét kỹ; xem xét kỹ
Ví Dụ :伝統的工芸品産業審議会
Dịch :Ban thẩm định sản phẩm thủ công mỹ nghệ truyền thống.
Bài Tập :   
6進行
Hiragana :しんこう
Âm Hán :Tiến:Hành
Tiếng Việt :* n - sự tiến hành; sự tiến triển
Ví Dụ :議事の進行を図る
Dịch :lập kế hoạch tiến hành nghị sự
Bài Tập :   
7新興
Hiragana :しんこう
Âm Hán :Tân:Hưng, hứng
Tiếng Việt :* n - sự tăng lên; tăng lên; sự phát triển; phát triển; sự nổi lên; nổi lên
8振興
Hiragana :しんこう
Âm Hán :Chấn:Hưng, hứng
Tiếng Việt :* n - sự khuyến khích; khuyến khích; sự khích lệ; khích lệ
Ví Dụ :途上国における文化の維持・振興を図る
Dịch :bảo tồn và phát huy văn hóa ở những nước đang phát triển
9申告
Hiragana :しんこく
Âm Hán :Thân:Cáo
Tiếng Việt :- giấy khai * n - sự trình báo; trình báo; khai báo; thông báo
Ví Dụ :税金の確定申告で求職のための経費を控除できます
Dịch :Anh có thể khấu trừ chi phí tìm kiếm việc làm khi kê khai thuế
Bài Tập :   
10新婚
Hiragana :しんこん
Âm Hán :Tân:Hôn
Tiếng Việt :* n - sự mới kết hôn; tân hôn
Ví Dụ :新婚旅行にはカリブ海クルーズ、と心を決めている
Dịch :Tôi quyết định sẽ đi một chuyến vòng quanh trên biển Caribê trong tuần trăng mật
11審査
Hiragana :しんさ
Âm Hán :Thẩm:Tra
Tiếng Việt :* n - sự thẩm tra; thẩm tra; sự kiểm tra; kiểm tra - thẩm xét
Ví Dụ :卒業試験では、卒業論文審査と総合面接試問 を行います
Dịch :Trong kỳ thi tốt nghiệp, gồm có thẩm tra luận văn và thi vấn đáp.
Bài Tập :   
12紳士
Hiragana :しんし
Âm Hán :Thân:Sĩ
Tiếng Việt :* n - thân sĩ; người đàn ông hào hoa phong nhã; người cao sang; người quyền quý
Ví Dụ :彼はたいてい、紳士的だが頭が固い男性だと評される
Dịch :Người ta thường bình luận anh ta là người điềm đạm nhưng cứng rắn
13進出
Hiragana :しんしゅつ
Âm Hán :Tiến:Xuất
Tiếng Việt :* n - sự chuyển động lên phía trước; sự tiến lên; chuyển động lên phía trước; tiến lên
Ví Dụ :テレビ界から映画界に進出した人は多い
Dịch :có rất nhiều người chuyển từ lĩnh vực truyền hình sang hoạt động trong lĩnh vực điện ảnh
Bài Tập :   
14信者
Hiragana :しんじゃ
Âm Hán :Tín:Giả
Tiếng Việt :- chân châu * n - tín đồ; người theo đạo
Ví Dụ :アングリアングリカン教会の信者
Dịch :Tín đồ của giáo hội giáo phái anh
15真珠
Hiragana :しんじゅ
Âm Hán :Chân:Châu
Tiếng Việt :- châu - châu ngọc - hạt trai * n - ngọc trai - trân châu
Ví Dụ :養殖真珠
Dịch :ngọc trai nuôi
16心中
Hiragana :しんじゅう
Âm Hán :Tâm:Trung
Tiếng Việt :* n - sự tự sát cả đôi; sự tự vẫn của cả hai người yêu nhau
Ví Dụ :心中を察する
Dịch :đồng điệu tâm hồn
Bài Tập :   
17心情
Hiragana :しんじょう
Âm Hán :Tâm:Tình
Tiếng Việt :- tâm tình - thật tình
Bài Tập :   
18新人
Hiragana :しんじん
Âm Hán :Tân:Nhân
Tiếng Việt :* n - gương mặt mới; người mới
Ví Dụ :新人募集の掲示を出す
Dịch :đưa thông báo tuyển dụng nhân viên mới
19神聖
Hiragana :しんせい
Âm Hán :Thần:Thánh
Tiếng Việt :* n - sự thần thánh; thần thánh - thánh
Ví Dụ :私は回教寺院、祈りと礼拝のためのイスラム教の神聖な場所を訪れた
Dịch :Tôi đã ghé thăm nhà thờ hồi giáo, một nơi linh thiêng của đạo Hồi để cầu nguyện và lễ bái
20親善
Hiragana :しんぜん
Âm Hán :Thân:Thiện
Tiếng Việt :* n - sự thân thiện; thân thiện
Ví Dụ :彼女は女優として活躍する一方で、親善大使として貧しい子供たちのために世界中を回っている。
Dịch :Hoạt động như một nữ diễn viên, nhưng mặt khác cô ấy cũng đi vòng quanh thế giới vì trẻ em nghèo trong vai trò là đại sứ thiện chí.
21真相
Hiragana :しんそう
Âm Hán :Chân:Tương
Tiếng Việt :* n - chân tướng - chân tường
Ví Dụ :真相を窮める
Dịch :tìm hiểu chân tướng sự việc (sự thật)
Bài Tập :   
22新築
Hiragana :しんちく
Âm Hán :Tân:Trúc
Tiếng Việt :* n - tòa nhà mới; vật mới được xây xong
Ví Dụ :新築貸家住宅
Dịch :sống ở nhà đi thuê mới xây
23進呈
Hiragana :しんてい
Âm Hán :Tiến:Trình
Tiếng Việt :* n - sự biếu; sự tặng; biếu; tặng
Bài Tập :   
24進展
Hiragana :しんてん
Âm Hán :Tiến:Triển
Tiếng Việt :* n - sự tiến triển; tiến triển
Ví Dụ :世界に例のない急速なスピードで進展する
Dịch :Tiến triển với tốc độ cao chưa từng có trên thế giới
Bài Tập :   
25神殿
Hiragana :しんでん
Âm Hán :Thần:Điện
Tiếng Việt :- thần điện
< Bài 59   ●●   Bài 61 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"