Từ Vựng Bài 46
1暦
Hiragana :こよみ
Âm Hán :Lịch
Tiếng Việt :* n - niên lịch; niên giám; lịch
Ví Dụ :西暦 79 年以来火山灰に埋没していたポンペイは 18 世紀になって始めて発掘された.
Dịch :Pompeii bị chôn vùi dưới lớp nham thạch núi lửa từ năm 79 sau công nguyên và được khai quật lần đầu tiên vào thế kỷ thứ 18.
Bài Tập :   
2堪える
Hiragana :こらえる
Âm Hán :Kham
Tiếng Việt :* v1 - chịu đựng; nhẫn nhịn; cam chịu; nhẫn nhục
3孤立
Hiragana :こりつ
Âm Hán :Cô:Lập
Tiếng Việt :* n - sự cô lập; lẻ loi; không có ai giúp đỡ - thân cô
Ví Dụ :光輝ある孤立
Dịch :sự cô đơn huy hoàng
4懲りる
Hiragana :こりる
Âm Hán :Trừng
Tiếng Việt :* v1 - nhận được một bài học; mở mắt ra; tỉnh ngộ
Ví Dụ :この苦い経験で彼も懲りるだろう。
Dịch :Có lẽ kinh nghiệm cay đắng này sẽ khiến anh ta mở mắt ra.
5此れ
Hiragana :これ
Âm Hán :THỬ
Tiếng Việt :* n, uk - cái này; đây * int, uk - này (tiếng gọi)
6此れ等
Hiragana :これら
Âm Hán :THỬ:Đẳng
Tiếng Việt :these
7魂
Hiragana :こん
Âm Hán :Hồn
Tiếng Việt :* n - Linh hồn; tinh thần
Ví Dụ :たくましい商魂を発揮する
Dịch :phát huy ý tưởng nung nấu về buôn bán mạnh mẽ
8根気
Hiragana :こんき
Âm Hán :Căn:Khí
Tiếng Việt :* n - sự kiên nhẫn
Ví Dụ :根気強い努力家
Dịch :người làm việc không biết mệt mỏi
Bài Tập :   
9根拠
Hiragana :こんきょ
Âm Hán :Căn:Cứ
Tiếng Việt :* n - căn cứ - đáy
Ví Dụ :根拠のないゴシップ
Dịch :Chuyện ngồi lê đôi mách không có căn cứ
Bài Tập :   
10混血
Hiragana :こんけつ
Âm Hán :Hỗn:Huyết
Tiếng Việt :- lai - lai căng - loạn luân * n - máu lai
Ví Dụ :おじさん によると、シャム猫とアンゴラ猫の混血だそうで、なかなかの美形です
Dịch :theo các cụ nói thì mèo lai giữa mèo thường và mèo angora rất đẹp.
11昆虫
Hiragana :こんちゅう
Âm Hán :Côn:Trùng
Tiếng Việt :* n - côn trùng
Ví Dụ :兄は私に昆虫採集の仕方を教えてくれた。
Dịch :Anh tôi dạy tôi cách sưu tập côn trùng.
12根底
Hiragana :こんてい
Âm Hán :Căn:Để
Tiếng Việt :* n - nền tảng; gốc rễ; nguồn gốc
Ví Dụ :その暴動の根底には失業問題がある。
Dịch :Thất nghiệp là gốc rễ của hành động bạo lực đó.
Bài Tập :   
13混同
Hiragana :こんどう
Âm Hán :Hỗn:Đồng
Tiếng Việt :* n - sự lẫn lộn; sự nhầm lẫn
Ví Dụ :公私を混同する
Dịch :Nhầm lẫn giữa công và tư.
14今日は
Hiragana :こんにちは
Âm Hán :Kim:Nhật
Tiếng Việt :* int - xin chào
Ví Dụ :今日は会見を行わないと会社の広報担当が言った
Dịch :Người phát ngôn của công ty thông báo rằng hôm nay không thực hiện cuộc phỏng vấn nào.
Bài Tập :   
15今晩は
Hiragana :こんばんは
Âm Hán :Kim:Vãn
Tiếng Việt :* int, exp - xin chào
Ví Dụ :今晩は僕、お風呂入らない。昨日入ったもん。
Dịch :Tối nay tớ không tắm đâu. Tớ đã tắm hôm qua rồi.
Bài Tập :   
16根本
Hiragana :こんぽん
Âm Hán :Căn:Bổn
Tiếng Việt :- căn bản
Ví Dụ :(人)の精神に根本的な変化をもたらす
Dịch :gây ra sự thay đổi cơ bản trong thần kinh con người
Bài Tập :   
17御
Hiragana :ご
Âm Hán :Ngự
Tiếng Việt :* pref - ngự
Ví Dụ :最愛の御母様
Dịch :mẫu thân (người mẹ) đáng kính
Bài Tập :   
18語彙
Hiragana :ごい
Âm Hán :Ngữ:VỰNG, VỊ, HỐI, H
Tiếng Việt :* n - từ vựng; ngôn từ
Ví Dụ :...の語彙の豊かさ
Dịch :sự phong phú của từ vựng trong lĩnh vực...
19濠
Hiragana :ごう
Âm Hán :HÀO
Tiếng Việt :moat
20業
Hiragana :ごう
Âm Hán :Nghiệp
Tiếng Việt :* n - nghiệp (Phật); nghiệp chướng
Ví Dụ :素晴らしい偉業
Dịch :sự nghiệp vĩ đại
Bài Tập :   
21号
Hiragana :ごう
Âm Hán :Hào
Tiếng Việt :* n, n-suf - thứ; số
Ví Dụ :通し番号を振ってある
Dịch :đánh số theo seri
Bài Tập :   
22合意
Hiragana :ごうい
Âm Hán :Hợp:Ý
Tiếng Việt :* n - hiệp định; thỏa thuận; sự nhất trí - hợp ý
Ví Dụ :首相は国民の合意がなければ新税は導入しないと言明した。
Dịch :Thủ tướng nói rằng sẽ không áp dụng thuế mới nếu không có sự nhất trí của nhân dân.
Bài Tập :   
23合議
Hiragana :ごうぎ
Âm Hán :Hợp:Nghị
Tiếng Việt :consultation, conference
24強気
Hiragana :ごうぎ
Âm Hán :Cường:Khí
Tiếng Việt :* n - sự vững chắc; sự kiên định; sự vững vàng * adj-na - vững chắc; kiên định; vững vàng
Ví Dụ :強気である
Dịch :Có kiên định
Bài Tập :   
25合成
Hiragana :ごうせい
Âm Hán :Hợp:Thành
Tiếng Việt :* n - sự tổng hợp; sự hợp thành; tổng hợp; hợp chất
Ví Dụ :水溶性合成樹脂塗料
Dịch :Sơn nhựa tổng hợp hòa tan trong nước
Bài Tập :   
< Bài 45   ●●   Bài 47 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"