| 1暦 |
|---|
|
Hiragana :こよみ
Âm Hán :Lịch
Tiếng Việt :* n
- niên lịch; niên giám; lịch
Ví Dụ :西暦 79 年以来火山灰に埋没していたポンペイは 18 世紀になって始めて発掘された.
Dịch :Pompeii bị chôn vùi dưới lớp nham thạch núi lửa từ năm 79 sau công nguyên và được khai quật lần đầu tiên vào thế kỷ thứ 18.
|
| 2堪える |
|---|
|
Hiragana :こらえる
Âm Hán :Kham
Tiếng Việt :* v1
- chịu đựng; nhẫn nhịn; cam chịu; nhẫn nhục
|
| 3孤立 |
|---|
|
Hiragana :こりつ
Âm Hán :Cô:Lập
Tiếng Việt :* n
- sự cô lập; lẻ loi; không có ai giúp đỡ
- thân cô
Ví Dụ :光輝ある孤立
Dịch :sự cô đơn huy hoàng
|
| 4懲りる |
|---|
|
Hiragana :こりる
Âm Hán :Trừng
Tiếng Việt :* v1
- nhận được một bài học; mở mắt ra; tỉnh ngộ
Ví Dụ :この苦い経験で彼も懲りるだろう。
Dịch :Có lẽ kinh nghiệm cay đắng này sẽ khiến anh ta mở mắt ra.
|
| 5此れ |
|---|
|
Hiragana :これ
Âm Hán :THỬ
Tiếng Việt :* n, uk
- cái này; đây
* int, uk
- này (tiếng gọi)
|
| 6此れ等 |
|---|
|
Hiragana :これら
Âm Hán :THỬ:Đẳng
Tiếng Việt :these
|
| 7魂 |
|---|
|
Hiragana :こん
Âm Hán :Hồn
Tiếng Việt :* n
- Linh hồn; tinh thần
Ví Dụ :たくましい商魂を発揮する
Dịch :phát huy ý tưởng nung nấu về buôn bán mạnh mẽ
|
| 8根気 |
|---|
|
Hiragana :こんき
Âm Hán :Căn:Khí
Tiếng Việt :* n
- sự kiên nhẫn
Ví Dụ :根気強い努力家
Dịch :người làm việc không biết mệt mỏi
|
| 9根拠 |
|---|
|
Hiragana :こんきょ
Âm Hán :Căn:Cứ
Tiếng Việt :* n
- căn cứ
- đáy
Ví Dụ :根拠のないゴシップ
Dịch :Chuyện ngồi lê đôi mách không có căn cứ
|
| 10混血 |
|---|
|
Hiragana :こんけつ
Âm Hán :Hỗn:Huyết
Tiếng Việt :- lai
- lai căng
- loạn luân
* n
- máu lai
Ví Dụ :おじさん によると、シャム猫とアンゴラ猫の混血だそうで、なかなかの美形です
Dịch :theo các cụ nói thì mèo lai giữa mèo thường và mèo angora rất đẹp.
|
| 11昆虫 |
|---|
|
Hiragana :こんちゅう
Âm Hán :Côn:Trùng
Tiếng Việt :* n
- côn trùng
Ví Dụ :兄は私に昆虫採集の仕方を教えてくれた。
Dịch :Anh tôi dạy tôi cách sưu tập côn trùng.
|
| 12根底 |
|---|
|
Hiragana :こんてい
Âm Hán :Căn:Để
Tiếng Việt :* n
- nền tảng; gốc rễ; nguồn gốc
Ví Dụ :その暴動の根底には失業問題がある。
Dịch :Thất nghiệp là gốc rễ của hành động bạo lực đó.
|
| 13混同 |
|---|
|
Hiragana :こんどう
Âm Hán :Hỗn:Đồng
Tiếng Việt :* n
- sự lẫn lộn; sự nhầm lẫn
Ví Dụ :公私を混同する
Dịch :Nhầm lẫn giữa công và tư.
|
| 14今日は |
|---|
|
Hiragana :こんにちは
Âm Hán :Kim:Nhật
Tiếng Việt :* int
- xin chào
Ví Dụ :今日は会見を行わないと会社の広報担当が言った
Dịch :Người phát ngôn của công ty thông báo rằng hôm nay không thực hiện cuộc phỏng vấn nào.
|
| 15今晩は |
|---|
|
Hiragana :こんばんは
Âm Hán :Kim:Vãn
Tiếng Việt :* int, exp
- xin chào
Ví Dụ :今晩は僕、お風呂入らない。昨日入ったもん。
Dịch :Tối nay tớ không tắm đâu. Tớ đã tắm hôm qua rồi.
|
| 16根本 |
|---|
|
Hiragana :こんぽん
Âm Hán :Căn:Bổn
Tiếng Việt :- căn bản
Ví Dụ :(人)の精神に根本的な変化をもたらす
Dịch :gây ra sự thay đổi cơ bản trong thần kinh con người
|
| 17御 |
|---|
|
Hiragana :ご
Âm Hán :Ngự
Tiếng Việt :* pref
- ngự
Ví Dụ :最愛の御母様
Dịch :mẫu thân (người mẹ) đáng kính
|
| 18語彙 |
|---|
|
Hiragana :ごい
Âm Hán :Ngữ:VỰNG, VỊ, HỐI, H
Tiếng Việt :* n
- từ vựng; ngôn từ
Ví Dụ :...の語彙の豊かさ
Dịch :sự phong phú của từ vựng trong lĩnh vực...
|
| 19濠 |
|---|
|
Hiragana :ごう
Âm Hán :HÀO
Tiếng Việt :moat
|
| 20業 |
|---|
|
Hiragana :ごう
Âm Hán :Nghiệp
Tiếng Việt :* n
- nghiệp (Phật); nghiệp chướng
Ví Dụ :素晴らしい偉業
Dịch :sự nghiệp vĩ đại
|
| 21号 |
|---|
|
Hiragana :ごう
Âm Hán :Hào
Tiếng Việt :* n, n-suf
- thứ; số
Ví Dụ :通し番号を振ってある
Dịch :đánh số theo seri
|
| 22合意 |
|---|
|
Hiragana :ごうい
Âm Hán :Hợp:Ý
Tiếng Việt :* n
- hiệp định; thỏa thuận; sự nhất trí
- hợp ý
Ví Dụ :首相は国民の合意がなければ新税は導入しないと言明した。
Dịch :Thủ tướng nói rằng sẽ không áp dụng thuế mới nếu không có sự nhất trí của nhân dân.
|
| 23合議 |
|---|
|
Hiragana :ごうぎ
Âm Hán :Hợp:Nghị
Tiếng Việt :consultation, conference
|
| 24強気 |
|---|
|
Hiragana :ごうぎ
Âm Hán :Cường:Khí
Tiếng Việt :* n
- sự vững chắc; sự kiên định; sự vững vàng
* adj-na
- vững chắc; kiên định; vững vàng
Ví Dụ :強気である
Dịch :Có kiên định
|
| 25合成 |
|---|
|
Hiragana :ごうせい
Âm Hán :Hợp:Thành
Tiếng Việt :* n
- sự tổng hợp; sự hợp thành; tổng hợp; hợp chất
Ví Dụ :水溶性合成樹脂塗料
Dịch :Sơn nhựa tổng hợp hòa tan trong nước
|