| 1弟 |
|---|
|
Hiragana :おと
Âm Hán :Đệ
Tiếng Việt :- bào đệ
- em
- em trai
Ví Dụ :一番下の弟
Dịch :em trai út
|
| 2落とす |
|---|
|
Hiragana :おとす
Âm Hán :Lạc
Tiếng Việt :to drop, to lose, to let fall
Ví Dụ :枯れ枝を切り落とす
Dịch :Chặt bớt những cành khô
|
| 3訪れる |
|---|
|
Hiragana :おとずれる
Âm Hán :Phóng
Tiếng Việt :* v1
- ghé thăm; thăm; ghé chơi
Ví Dụ :南から北まであらゆる場所を訪れる
Dịch :Đến thăm tất cả mọi nơi nằm trong khoảng từ Nam đến Bắc
|
| 4大人しい |
|---|
|
Hiragana :おとなしい
Âm Hán :Đại:Nhân
Tiếng Việt :* adj
- dịu dàng; trầm lặng; hiền lành
- ngoan ngoãn; dễ bảo
|
| 5少女 |
|---|
|
Hiragana :おとめ
Âm Hán :Thiểu:Nữ
Tiếng Việt :* n
- thiếu nữ; cô gái
Ví Dụ :涙にむせぶ少女
Dịch :cô gái khóc nức nở (khóc thảm thiết)
|
| 6お供 |
|---|
|
Hiragana :おとも
Âm Hán :Cung
Tiếng Việt :- cùng với; bạn đồng hành
* n
- sự cùng đi; sự cùng làm
- xe ôtô chở khách uống rượu về khuya
Ví Dụ :お供致します。
Dịch :Tôi xin cùng đi
|
| 7衰える |
|---|
|
Hiragana :おとろえる
Âm Hán :Suy
Tiếng Việt :- sa sút
* v1
- trở nên yếu; yếu đi; tàn tạ; suy nhược; suy tàn
Ví Dụ : 年をとるとともに、体力が衰える。
Dịch :Cùng với tuổi cao, thể lực cũng yếu đi.
|
| 8おどおど |
|---|
|
Hiragana :おどおど
Tiếng Việt :* adv
- ngại ngần; e ngại; lúng túng; ngượng ngập
* n
- sự ngại ngần; sự e ngại; sự lúng túng
|
| 9脅かす |
|---|
|
Hiragana :おどかす
Âm Hán :Hiếp
Tiếng Việt :* v5s
- đe doạ
Ví Dụ :日本の外交関係を脅かす
Dịch :đe dọa quan hệ ngoại giao của Nhật Bản
|
| 10脅す |
|---|
|
Hiragana :おどす
Âm Hán :Hiếp
Tiếng Việt :* v5s
- bắt nạt; dọa nạt; dọa dẫm; hăm dọa
- đe doạ; doạ...(làm gì)
Ví Dụ :ナイフで(人)を脅す
Dịch :đe dọa người khác bằng dao
|
| 11驚き |
|---|
|
Hiragana :おどろき
Âm Hán :Kinh
Tiếng Việt :* n
- sự ngạc nhiên
Ví Dụ :ここであなたに会うなんて驚きです(びっくりしました)
Dịch :Tôi rất ngạc nhiên khi gặp anh ở đây (tại đây)
|
| 12同い年 |
|---|
|
Hiragana :おないどし
Âm Hán :Đồng:Niên
Tiếng Việt :of the same age
|
| 13女子 |
|---|
|
Hiragana :おなご
Âm Hán :Nữ:Tử
Tiếng Việt :- cô gái
* n
- con gái; cô thiếu nữ; nữ
- nữ nhi
Ví Dụ :女子学生服
Dịch :đồng phục học sinh nữ
|
| 14お願いします |
|---|
|
Hiragana :おねがいします
Âm Hán :Nguyện
Tiếng Việt :- làm ơn
* hon
- vui lòng; xin mời; mong ông (bà...)
Ví Dụ :お水をお願いします
Dịch :cho tôi xin cốc nước
|
| 15各 |
|---|
|
Hiragana :おのおの
Âm Hán :Các
Tiếng Việt :* n
- mọi; mỗi
Ví Dụ :世界各国からの参加者と一堂に会する
Dịch :tập hợp tất cả những người tham gia đến từ các nước trên thế giới
|
| 16自ずから |
|---|
|
Hiragana :おのずから
Âm Hán :Tự
Tiếng Việt :* adv
- tự nhiên; không cấm đoán
Ví Dụ :それは自ずから明らかだ。
Dịch :Việc đó được tự làm rõ
|
| 17お早う |
|---|
|
Hiragana :おはよう
Âm Hán :Tảo
Tiếng Việt :* int
- xin chào; chào
|
| 18お祖母さん |
|---|
|
Hiragana :おばあさん
Âm Hán :Tổ:Mẫu
Tiếng Việt :* n
- bà
|
| 19怯える |
|---|
|
Hiragana :おびえる
Âm Hán :KHIẾP
Tiếng Việt :to become frightened, to have a nightmare
|
| 20夥しい |
|---|
|
Hiragana :おびただしい
Âm Hán :LÕA
Tiếng Việt :* adj
- nhiều; vô số; một loạt
|
| 21帯びる |
|---|
|
Hiragana :おびる
Âm Hán :Đới
Tiếng Việt :* v1
- có một chút dấu tích; có hơi bị ảnh hưởng; nhiễm
- được nhận (vào làm ở chỗ nào đó); được giao phó (một công việc)
- 帰任させる
- mang; đeo
Ví Dụ :〜のにおい帯びる
Dịch :mang mùi của cái gì~
|
| 22覚え |
|---|
|
Hiragana :おぼえ
Âm Hán :Giác
Tiếng Việt :* n
- ghi nhớ; nhớ
- kinh nghiệm
- tự tin
Ví Dụ :僕はボブ・ディランの歌は全部覚えた。
Dịch :Tôi học thuộc tất cả các bài hát của Bob Dylan.
|
| 23御負け |
|---|
|
Hiragana :おまけ
Âm Hán :Ngự:Phụ
Tiếng Việt :1. a discount, a prize, 2. something additional, bonus, an extra, 3. an exaggeration
|
| 24お巡りさん |
|---|
|
Hiragana :おまわりさん
Âm Hán :Tuần
Tiếng Việt :* n
- cảnh sát giao thông
- tuần cảnh
- tuần du
Ví Dụ :そうしたらお巡りさん全員が目を丸くして私を見て
Dịch :sau đó, tất cả cảnh sát nhìn chằm chằm vào tôi
|
| 25お宮 |
|---|
|
Hiragana :おみや
Âm Hán :Cung
Tiếng Việt :* n
- miếu thờ thần của Nhật Bản
Ví Dụ :お宮参り記念写真
Dịch :Bức ảnh kỷ niệm khi đến miếu thờ
|