Từ Vựng Bài 17
1弟
Hiragana :おと
Âm Hán :Đệ
Tiếng Việt :- bào đệ - em - em trai
Ví Dụ :一番下の弟
Dịch :em trai út
Bài Tập :   
2落とす
Hiragana :おとす
Âm Hán :Lạc
Tiếng Việt :to drop, to lose, to let fall
Ví Dụ :枯れ枝を切り落とす
Dịch :Chặt bớt những cành khô
Bài Tập :   
3訪れる
Hiragana :おとずれる
Âm Hán :Phóng
Tiếng Việt :* v1 - ghé thăm; thăm; ghé chơi
Ví Dụ :南から北まであらゆる場所を訪れる
Dịch :Đến thăm tất cả mọi nơi nằm trong khoảng từ Nam đến Bắc
4大人しい
Hiragana :おとなしい
Âm Hán :Đại:Nhân
Tiếng Việt :* adj - dịu dàng; trầm lặng; hiền lành - ngoan ngoãn; dễ bảo
Bài Tập :   
5少女
Hiragana :おとめ
Âm Hán :Thiểu:Nữ
Tiếng Việt :* n - thiếu nữ; cô gái
Ví Dụ :涙にむせぶ少女
Dịch :cô gái khóc nức nở (khóc thảm thiết)
6お供
Hiragana :おとも
Âm Hán :Cung
Tiếng Việt :- cùng với; bạn đồng hành * n - sự cùng đi; sự cùng làm - xe ôtô chở khách uống rượu về khuya
Ví Dụ :お供致します。
Dịch :Tôi xin cùng đi
7衰える
Hiragana :おとろえる
Âm Hán :Suy
Tiếng Việt :- sa sút * v1 - trở nên yếu; yếu đi; tàn tạ; suy nhược; suy tàn
Ví Dụ : 年をとるとともに、体力が衰える。
Dịch :Cùng với tuổi cao, thể lực cũng yếu đi.
8おどおど
Hiragana :おどおど
Tiếng Việt :* adv - ngại ngần; e ngại; lúng túng; ngượng ngập * n - sự ngại ngần; sự e ngại; sự lúng túng
Bài Tập :   
9脅かす
Hiragana :おどかす
Âm Hán :Hiếp
Tiếng Việt :* v5s - đe doạ
Ví Dụ :日本の外交関係を脅かす
Dịch :đe dọa quan hệ ngoại giao của Nhật Bản
10脅す
Hiragana :おどす
Âm Hán :Hiếp
Tiếng Việt :* v5s - bắt nạt; dọa nạt; dọa dẫm; hăm dọa - đe doạ; doạ...(làm gì)
Ví Dụ :ナイフで(人)を脅す
Dịch :đe dọa người khác bằng dao
11驚き
Hiragana :おどろき
Âm Hán :Kinh
Tiếng Việt :* n - sự ngạc nhiên
Ví Dụ :ここであなたに会うなんて驚きです(びっくりしました)
Dịch :Tôi rất ngạc nhiên khi gặp anh ở đây (tại đây)
Bài Tập :   
12同い年
Hiragana :おないどし
Âm Hán :Đồng:Niên
Tiếng Việt :of the same age
13女子
Hiragana :おなご
Âm Hán :Nữ:Tử
Tiếng Việt :- cô gái * n - con gái; cô thiếu nữ; nữ - nữ nhi
Ví Dụ :女子学生服
Dịch :đồng phục học sinh nữ
14お願いします
Hiragana :おねがいします
Âm Hán :Nguyện
Tiếng Việt :- làm ơn * hon - vui lòng; xin mời; mong ông (bà...)
Ví Dụ :お水をお願いします
Dịch :cho tôi xin cốc nước
15各
Hiragana :おのおの
Âm Hán :Các
Tiếng Việt :* n - mọi; mỗi
Ví Dụ :世界各国からの参加者と一堂に会する
Dịch :tập hợp tất cả những người tham gia đến từ các nước trên thế giới
Bài Tập :   
16自ずから
Hiragana :おのずから
Âm Hán :Tự
Tiếng Việt :* adv - tự nhiên; không cấm đoán
Ví Dụ :それは自ずから明らかだ。
Dịch :Việc đó được tự làm rõ
17お早う
Hiragana :おはよう
Âm Hán :Tảo
Tiếng Việt :* int - xin chào; chào
18お祖母さん
Hiragana :おばあさん
Âm Hán :Tổ:Mẫu
Tiếng Việt :* n - bà
19怯える
Hiragana :おびえる
Âm Hán :KHIẾP
Tiếng Việt :to become frightened, to have a nightmare
20夥しい
Hiragana :おびただしい
Âm Hán :LÕA
Tiếng Việt :* adj - nhiều; vô số; một loạt
21帯びる
Hiragana :おびる
Âm Hán :Đới
Tiếng Việt :* v1 - có một chút dấu tích; có hơi bị ảnh hưởng; nhiễm - được nhận (vào làm ở chỗ nào đó); được giao phó (một công việc) - 帰任させる - mang; đeo
Ví Dụ :〜のにおい帯びる
Dịch :mang mùi của cái gì~
22覚え
Hiragana :おぼえ
Âm Hán :Giác
Tiếng Việt :* n - ghi nhớ; nhớ - kinh nghiệm - tự tin
Ví Dụ :僕はボブ・ディランの歌は全部覚えた。
Dịch :Tôi học thuộc tất cả các bài hát của Bob Dylan.
Bài Tập :   
23御負け
Hiragana :おまけ
Âm Hán :Ngự:Phụ
Tiếng Việt :1. a discount, a prize, 2. something additional, bonus, an extra, 3. an exaggeration
24お巡りさん
Hiragana :おまわりさん
Âm Hán :Tuần
Tiếng Việt :* n - cảnh sát giao thông - tuần cảnh - tuần du
Ví Dụ :そうしたらお巡りさん全員が目を丸くして私を見て
Dịch :sau đó, tất cả cảnh sát nhìn chằm chằm vào tôi
25お宮
Hiragana :おみや
Âm Hán :Cung
Tiếng Việt :* n - miếu thờ thần của Nhật Bản
Ví Dụ :お宮参り記念写真
Dịch :Bức ảnh kỷ niệm khi đến miếu thờ
< Bài 16   ●●   Bài 18 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"