Từ Vựng Bài 11
1潮
Hiragana :うしお
Âm Hán :Triều
Tiếng Việt :* n - thủy triều; dòng nước
Ví Dụ :潮の干満は月の引力と関係がある。
Dịch :Sự lên xuống của thủy triều có mối quan hệ với lực hút của mặt trăng.
2氏
Hiragana :うじ
Âm Hán :Thị
Tiếng Việt :* n - dòng dõi; anh (thêm vào sau tên người; ông (thêm vào sau tên người); Mr. - gia tộc
Ví Dụ :〜に(人)の氏名を記入する
Dịch :ghi tên ai vào ~
Bài Tập :   
3渦
Hiragana :うず
Âm Hán :Qua
Tiếng Việt :* n - xoáy
Ví Dụ :自由渦流れ
Dịch :Dòng xoáy tự do
4埋まる
Hiragana :うずまる
Âm Hán :Mai
Tiếng Việt :* v5r - được chôn cất; bị lấp đầy
Ví Dụ :瓦礫の中に埋まる
Dịch :Bị lấp dưới đống gạch đổ nát
5嘘つき
Hiragana :うそつき
Âm Hán :HƯ
Tiếng Việt :* n - kẻ nói dối; kẻ nói láo; loại bốc phét; loại ba hoa; kẻ nói phét * adj-no, uk - nói dối; nói láo; nói điêu; bốc phét; nói phét; ba hoa - xảo quyệt
Ví Dụ :彼は大嘘つきだ。嘘つきは神様からばちが当たるぞ!
Dịch :Anh ta là một kẻ đại nói phét. Chúa trời sẽ trừng phạt những kẻ nói phét (những kẻ nói phét sẽ bị quả báo)
6打ち合わせ
Hiragana :うちあわせ
Âm Hán :Đả:Hợp
Tiếng Việt :* n - một cuộc gặp gỡ làm ăn; sự sắp xếp trước để gặp gỡ hoặc thăm ai đó; sự hẹn thảo luận; sự nhóm họp; họp; gặp mặt; trao đổi; thảo luận; bàn bạc; cuộc họp
Ví Dụ :注文の条件について(人)と打ち合わせる
Dịch :trao đổi với ai về các điều kiện đặt hàng
Bài Tập :   
7打ち合わせる
Hiragana :うちあわせる
Âm Hán :Đả:Hợp
Tiếng Việt :* v1 - sắp xếp - tập hợp vội vàng; ghép vội vào nhau; trao đổi; thảo luận; bàn bạc; họp; bàn; gặp mặt để trao đổi; thu xếp; áp (ngón tay)
Ví Dụ :注文の条件について(人)と打ち合わせる
Dịch :trao đổi với ai về các điều kiện đặt hàng
8打ち切る
Hiragana :うちきる
Âm Hán :Đả:Thiết
Tiếng Việt :to stop, to abort, to discontinue, to close
Ví Dụ :公害病の新規認定を打ち切る
Dịch :hủy bỏ những kết quả mới xác định về bệnh do ô nhiễm môi trường
9打ち消し
Hiragana :うちけし
Âm Hán :Đả:Tiêu
Tiếng Việt :* n, gram - sự phủ nhận; sự cự tuyệt; sự từ chối; bác bỏ; phản đối
Ví Dụ :私は学校を去るといううわさをすぐに打ち消した
Dịch :Tôi đã phủ nhận ngay lập tức tin đồn nói là tôi sẽ bỏ học
Bài Tập :   
10打ち込む
Hiragana :うちこむ
Âm Hán :Đả:Vào
Tiếng Việt :* v5m - bắn; ném; liệng - cống hiến hết mình cho; dành toàn bộ; dâng hiến; tập trung - đóng (đinh); găm; nhập - thọc
Ví Dụ :(〜に)魂を打ち込む
Dịch :dâng hiến hết tâm hồn mình (cho)
11団扇
Hiragana :うちわ
Âm Hán :Đoàn:Phiến
Tiếng Việt :* n - quạt tròn; quạt giấy
Ví Dụ :羽団扇は鳥の羽を用いて作った団扇です
Dịch :Đây là loại quạt được làm từ lông chim
12内訳
Hiragana :うちわけ
Âm Hán :Nội:Dịch
Tiếng Việt :the items, breakdown, classification
13訴え
Hiragana :うったえ
Âm Hán :Tố
Tiếng Việt :* n - việc kiện cáo; việc tố tụng; đơn kiện; yêu cầu; khiếu nại; kiện tụng; khiếu kiện
Ví Dụ :その企業は製品が皮膚癌を引き起こしたとして訴えられた
Dịch :doanh nghiệp đó bị kiện là sản phẩm đã gây ra bệnh ung thư
14鬱陶しい
Hiragana :うっとうしい
Âm Hán :UẤT:Đào
Tiếng Việt :* adj, oK, uk - tối tăm; u ám; xúi quẩy - u sầu; chán nản; buồn rầu; ủ dột; ủ rũ
15写し
Hiragana :うつし
Âm Hán :Tả
Tiếng Việt :- bản sao
Ví Dụ :カーボン紙で写しをとる
Dịch :Sao chép bằng giấy than
Bài Tập :   
16空ろ
Hiragana :うつろ
Âm Hán :Không
Tiếng Việt :blank, cavity, hollow, empty (space)
17器
Hiragana :うつわ
Âm Hán :Khí
Tiếng Việt :* n-suf - chậu; bát... * n - khí chất; tài năng
Ví Dụ :感電防止器
Dịch :dụng cụ chống điện giật
Bài Tập :   
18雨天
Hiragana :うてん
Âm Hán :Vũ:Thiên
Tiếng Việt :* n - trời mưa
Ví Dụ :雨天の場合は順延します。
Dịch :Trường hợp trời mưa thì sẽ hoãn.
19腕前
Hiragana :うでまえ
Âm Hán :oản:Tiền
Tiếng Việt :* n - khả năng; sự khéo tay; năng khiếu; khiếu; trình độ
Ví Dụ :料理の腕前がとても上がった
Dịch :Trình đọ nấu nướng của tôi tăng lên rất nhiều
Bài Tập :   
20饂飩
Hiragana :うどん
Âm Hán :ÔN:ĐỒN
Tiếng Việt :* n, uk - món Uđon
Ví Dụ :饂飩粉病
Dịch :Món Uđon nấm bao bột
21促す
Hiragana :うながす
Âm Hán :Xúc
Tiếng Việt :* v5s - thúc giục; thúc đẩy; xúc tiến; kích thích; động viên; khuyến khích; giục giã; giục; kêu gọi
Ví Dụ :鳥インフルエンザに関して再び注意を促す
Dịch :lại tiếp tục lưu ý về bệnh cúm gà
22唸る
Hiragana :うなる
Âm Hán :NIỆM
Tiếng Việt :* v5r - kêu rú; hú; kêu rống; rền rĩ; gầm; sủa; kêu; gầm gừ; cằn nhằn; rên rỉ
23自惚れ
Hiragana :うぬぼれ
Âm Hán :Tự:HỐT
Tiếng Việt :* n - sự tự mãn; sự tự phụ; sự tự kiêu; sự kiêu căng; sự kiêu ngạo
24甘い
Hiragana :うまい
Âm Hán :Cam
Tiếng Việt :- ngon ngọt * adj - ngọt - ngọt bùi - ngọt ngào; dễ chịu
Ví Dụ :甘い言葉で(人)をだます
Dịch :lừa ...bằng lời nói ngọt ngào
Bài Tập :   
25生まれつき
Hiragana :うまれつき
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :* n, adv - tự nhiên; bẩm sinh; vốn có
Ví Dụ :生まれつきの内気さ
Dịch :nhát bẩm sinh
< Bài 10   ●●   Bài 12 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"