| 1短波 |
|---|
|
Hiragana :たんぱ
Âm Hán :Đoản:Ba
Tiếng Việt :* n
- sóng ngắn
Ví Dụ :たとえ微弱であっても完ぺきな正確さで短波を選んで捕まえる
Dịch :Dò và bắt được cho dù là tín hiệu sóng ngắn yếu nhất bằng độ chính xác hoàn hảo.
|
| 2蛋白質 |
|---|
|
Hiragana :たんぱくしつ
Âm Hán :đản:Bạch:Chất
Tiếng Việt :* n
- chất đạm
Ví Dụ :加水分解された蛋白質
Dịch :Chất đạm được phân giải thành nước.
|
| 3第 |
|---|
|
Hiragana :だい
Âm Hán :Đệ
Tiếng Việt :* n, pref
- thứ
Ví Dụ :次第に駆逐する
Dịch :triệt bỏ (tiêu diệt) từ từ
|
| 4第一 |
|---|
|
Hiragana :だいいち
Âm Hán :Đệ:Nhất
Tiếng Việt :* n, adv
- đầu tiên; quan trọng
- đệ nhất
- quan trọng
- thứ nhất
Ví Dụ :ベトナムとフランスとの間に第一次インドシナ戦争が起こります
Dịch :Chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất nổ ra giữa Pháp và Việt Nam
|
| 5大胆 |
|---|
|
Hiragana :だいたん
Âm Hán :Đại:Đảm
Tiếng Việt :- bạo
- gan dạ
* n
- sự to gan; sự táo bạo; sự cả gan; sự liều lĩnh
- sự trơ trẽn
- trơ trẽn
Ví Dụ :大胆な仮説
Dịch :giả thuyết táo bạo
|
| 6台無し |
|---|
|
Hiragana :だいなし
Âm Hán :Thai:VÔ, MÔ
Tiếng Việt :* adj-na
- bị phá huỷ; bị hủy hoại
- không còn gì
- sự lộn xộn; đống lộn xộn
- sự phá huỷ; sự hủy hoại
- sự trở nên không còn gì
Ví Dụ :暴力団との付き合いによって評判を台無しにする
Dịch :Làm hủy hoại danh tiếng do quan hệ với nhóm bạo lực.
|
| 7大便 |
|---|
|
Hiragana :だいべん
Âm Hán :Đại:Tiện
Tiếng Việt :- đại tiện
|
| 8代弁 |
|---|
|
Hiragana :だいべん
Âm Hán :Đại:Biện
Tiếng Việt :* n
- sự thay mặt người khác để phát ngôn
- 代弁業:chi nhánh
|
| 9台本 |
|---|
|
Hiragana :だいほん
Âm Hán :Thai:Bổn
Tiếng Việt :* n
- kịch bản
Ví Dụ :オペラの台本
Dịch :kịch bản vở nhạc kịch ô pê ra
|
| 10代用 |
|---|
|
Hiragana :だいよう
Âm Hán :Đại:Dụng
Tiếng Việt :* n
- sự thay thế
Ví Dụ :必要に応じて延べ金を切って貨幣に代用することが出来る
Dịch :Nếu thấy cần thiết có thể cắt tấm kim loại này ra dùng làm tiền thay thế
|
| 11打開 |
|---|
|
Hiragana :だかい
Âm Hán :Đả:Khai
Tiếng Việt :* n
- cuộc tấn công nhằm phá vỡ sự bế tắc hay trì hoãn, trì trệ
Ví Dụ :隘路を打開する
Dịch :Giải quyết những vấn đề trọng yếu
|
| 12妥協 |
|---|
|
Hiragana :だきょう
Âm Hán :Thỏa:Hiệp
Tiếng Việt :* n
- sự thỏa hiệp
Ví Dụ :もう少し価格面で妥協していただかないと、貴社が提案なさっている方法を採用できません。
Dịch :Chúng tôi không thể áp dụng phương án đề xuất của quý công ty nếu quý công ty không thỏa hiệp đưa ra một cái giá cạnh tranh hơn.
|
| 13丈 |
|---|
|
Hiragana :だけ
Âm Hán :TRƯỢNG
Tiếng Việt :* n
- chiều dài; chiều cao
- vạt
|
| 14妥結 |
|---|
|
Hiragana :だけつ
Âm Hán :Thỏa:Kết
Tiếng Việt :* n
- sự thỏa thuận; kết luận
Ví Dụ :〜間の交渉が早急に妥結することを支持する
Dịch :ủng hộ việc đưa ra thỏa thuận sớm trong cuộc đàm phán giữa ~.
|
| 15打撃 |
|---|
|
Hiragana :だげき
Âm Hán :Đả:Kích
Tiếng Việt :* n
- đòn đánh; cú sốc; sự thiệt hại; cú đánh (bóng chuyền)
Ví Dụ :打撃を受けた
Dịch :nhận một cú đánh mạnh
|
| 16駄作 |
|---|
|
Hiragana :ださく
Âm Hán :Đà:Tác
Tiếng Việt :* n
- tác phẩm rẻ tiền; đồ bỏ đi; đồ vứt đi
Ví Dụ :そのソフトは鳴り物入りで登場したが、結局駄作であることが分かった
Dịch :Phần mềm đó được quảng bá trên thị trường một cách rầm rộ thế mà kết cục trở thành đồ bỏ đi.
|
| 17脱出 |
|---|
|
Hiragana :だっしゅつ
Âm Hán :Thoát:Xuất
Tiếng Việt :* n
- thoát khỏi
Ví Dụ :魔術師は無事に箱から脱出できるだろうか。
Dịch :Không biết nhà ảo thuật có thoát khỏi chiếc hộp một cách vô sự hay không nhỉ?
|
| 18脱する |
|---|
|
Hiragana :だっする
Âm Hán :Thoát
Tiếng Việt :- vứt bỏ
Ví Dụ :社会から離脱する
Dịch :xa rời cuộc sống xã hội
|
| 19脱退 |
|---|
|
Hiragana :だったい
Âm Hán :Thoát:Thối
Tiếng Việt :* n
- sự ly khai (một tổ chức); rút khỏi vụ kiện; nghỉ hưu; từ chức
Ví Dụ :分離主義者たちが、脱退運動の指導者だ
Dịch :Những người theo chủ nghĩa phân ly là những người cầm đầu trong phong trào ly khai.
|
| 20だぶだぶ |
|---|
|
Hiragana :だぶだぶ
Tiếng Việt :* n, vs, adv
- béo ị; béo phệ; béo phục phịch
- lụng thụng
- róc rách; óc ách; sóng sánh
- rộng thùng thình
|
| 21騙す |
|---|
|
Hiragana :だます
Âm Hán :phiến
Tiếng Việt :- bịp
- dỗ
- lọc lừa
- lừa dối
- lường gạt
- man trá
- mỵ
- nói gạt
|
| 22だらけ |
|---|
|
Hiragana :だらけ
Tiếng Việt :* n-suf
- toàn là; vương đầy; dính đầy; chồng chất
|
| 23怠い |
|---|
|
Hiragana :だるい
Âm Hán :Đãi
Tiếng Việt :* adj, uk
- chậm chạp; uể oải; nặng nhọc
|
| 24壇 |
|---|
|
Hiragana :だん
Âm Hán :Đàn
Tiếng Việt :- bục
* n
- bục phát biểu
- đài
Ví Dụ :土壇場でのキャンセルによってご迷惑をお掛けすることを深くおわび申し上げます。
Dịch :Xin lỗi vì việc trì hoãn của tôi trong vài phút trước trên sân khấu
|
| 25団結 |
|---|
|
Hiragana :だんけつ
Âm Hán :Đoàn:Kết
Tiếng Việt :* n
- đoàn kết
Ví Dụ :穏健派と強硬派がその戦争に対して団結した。
Dịch :phái ôn hòa và phái cứng rắn đã đoàn kết (liên kết) với nhau để chống lại cuộc chiến tranh đó
|