| 1移行 |
|---|
|
Hiragana :いこう
Âm Hán :Di:Hành
Tiếng Việt :switching over to
Ví Dụ :首相公選制に移行する
Dịch :chuyển sang cơ chế bầu cử thủ tướng công khai (hệ thống bầu cử đại chúng)
|
| 2いざ |
|---|
|
Hiragana :いざ
Tiếng Việt :* adv, int
- nào; vậy thì; thế thì; nếu thế; như vậy; như vậy thì; xem nào
|
| 3碑 |
|---|
|
Hiragana :いしぶみ
Âm Hán :Bi
Tiếng Việt :stone monument bearing an inscription
Ví Dụ :何千何万という人の名前が戦没者記念碑に刻み込まれた
Dịch :Tên của hàng ngàn liệt sĩ đã được khắc lên bia tưởng niệm
|
| 4衣装 |
|---|
|
Hiragana :いしょう
Âm Hán :Y:Trang
Tiếng Việt :* n
- trang phục
Ví Dụ :彼女は晩餐会で着る適当な衣装を選ぶのに困っていた
Dịch :cô ấy gặp khó khăn trong việc lựa chọn quần áo phù hợp cho bữa tiệc tối
|
| 5意地 |
|---|
|
Hiragana :いじ
Âm Hán :Ý:Địa
Tiếng Việt :* n
- tâm địa; tấm lòng; tâm hồn
Ví Dụ :意地がない
Dịch :không có tâm hồn
|
| 6苛める |
|---|
|
Hiragana :いじめる
Âm Hán :HÀ
Tiếng Việt :* v1
- bắt nạt; ăn hiếp
Ví Dụ :弱い子どもを苛めるな。
Dịch :Đừng có bắt nạt những đứa trẻ yếu hơn.
|
| 7移住 |
|---|
|
Hiragana :いじゅう
Âm Hán :Di:Trụ
Tiếng Việt :* n
- sự di trú; di cư
Ví Dụ :移住者の故国への帰還
Dịch :sự hồi hương (trở về cố quốc) của dân di cư
|
| 8弄る |
|---|
|
Hiragana :いじる
Âm Hán :LỘNG
Tiếng Việt :* v5r
- chạm
|
| 9何れ |
|---|
|
Hiragana :いずれ
Âm Hán :Hà
Tiếng Việt :* n, uk
- cái nào
|
| 10異性 |
|---|
|
Hiragana :いせい
Âm Hán :Dị:Tính
Tiếng Việt :- dị tính
* n
- giới tính khác; đồng phân; khác giới
Ví Dụ :異性との交際
Dịch :Mối quan hệ (giao tế, giao du, tình bạn) với giới khác
|
| 11遺跡 |
|---|
|
Hiragana :いせき
Âm Hán :Di:Tích
Tiếng Việt :* n
- di tích
Ví Dụ :フェは国際組織から援助を受け、歴史的遺跡を修復している。
Dịch :Huế được các tổ chức quốc tế viện trợ để trùng tu các di tích lịch sử.
|
| 12依然 |
|---|
|
Hiragana :いぜん
Âm Hán :Ỷ:Nhiên
Tiếng Việt :* adv
- đã; rồi; như cũ; như thế; vẫn; vẫn thế; vẫn như thế
* n
- sự như cũ; sự giống cái cũ
Ví Dụ :20分の延長戦を終えても、両チームは依然2-2の同点だった
Dịch :sau 20 phút thi đấu thêm, tỷ số của 2 đội vẫn như thế, vẫn là 2 đều
|
| 13依存 |
|---|
|
Hiragana :いそん
Âm Hán :Ỷ:Tồn
Tiếng Việt :* n
- sự phụ thuộc; sự sống nhờ; nghiện
Ví Dụ :耐久性・信頼性は使用するパーソナル・コンピュータに依存します
Dịch :Sự bền và sự tin cậy là một chức năng mà máy tính cá nhân được lựa chọn.
|
| 14委託 |
|---|
|
Hiragana :いたく
Âm Hán :ủy:Thác
Tiếng Việt :* n
- sự ủy thác; sự nhờ làm; ủy thác
Ví Dụ :命令委託
Dịch :ủy thác mệnh lệnh
|
| 15悪戯 |
|---|
|
Hiragana :いたずら
Âm Hán :Ác:Hí
Tiếng Việt :* n
- sự trêu trọc; sự trêu ghẹo; sự đùa cợt; trò nghịch ngợm
* adj-na
- trêu trọc; trêu ghẹo; đùa cợt
Ví Dụ :子供の悪戯
Dịch :trò nghịch ngợm của trẻ con
|
| 16頂 |
|---|
|
Hiragana :いただき
Âm Hán :Đính
Tiếng Việt :* n
- đỉnh; chóp núi
- ngọn
Ví Dụ :鳥海山の頂き
Dịch :Đỉnh núi Chokai
|
| 17戴きます |
|---|
|
Hiragana :いただきます
Âm Hán :ĐÁI
Tiếng Việt :expression of gratitude before meals
|
| 18至って |
|---|
|
Hiragana :いたって
Âm Hán :Chí
Tiếng Việt :very much, exceedingly, extremely
|
| 19痛む |
|---|
|
Hiragana :いたむ
Âm Hán :Thống
Tiếng Việt :- đau đớn
* v5m
- đau; đau đớn (thể chất và tinh thần)
- thương
Ví Dụ :その運動選手は事故の後、痛む自分のひざをうぞうぞさすった
Dịch :Người vận động viên kia sau vụ tai nạn đã tự mình xoa bóp vết thương đầu gối một cách cẩn thận
|
| 20痛める |
|---|
|
Hiragana :いためる
Âm Hán :Thống
Tiếng Việt :* v1
- làm đau; gây đau đớn (thể chất và tinh thần); làm đau khổ
Ví Dụ :野球のキャッチャーはかがまなければならないので、よくひざを痛める
Dịch :cầu thủ bắt bóng bóng chày thường xuyên bị đau đầu gối do họ phải né
|
| 21炒める |
|---|
|
Hiragana :いためる
Âm Hán :SAO
Tiếng Việt :* v1
- rán giòn; phi (hành mỡ)
- xào
Ví Dụ :タマネギのみじん切りを弱火で炒める
Dịch :phi hành bằng lửa nhỏ
|
| 22労る |
|---|
|
Hiragana :いたわる
Âm Hán :Lao
Tiếng Việt :to pity, to sympathize with, to console, to care for, to be kind to
|
| 23市 |
|---|
|
Hiragana :いち
Âm Hán :Thị
Tiếng Việt :* n
- phiên chợ; hội chợ
Ví Dụ :ハノイ市人民評議会
Dịch :Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
|
| 24位地 |
|---|
|
Hiragana :いち
Âm Hán :Vị:Địa
Tiếng Việt :place, situation, position, location
|
| 25一々 |
|---|
|
Hiragana :いちいち
Âm Hán :Nhất
Tiếng Việt :* n, adv
- mọi thứ; từng cái một
Ví Dụ :矢野先生は私のすることに一々けちをつける。
Dịch :Thầy Yano cố tìm ra lỗi trong mọi việc tôi làm.
|