Từ Vựng Bài 7
1移行
Hiragana :いこう
Âm Hán :Di:Hành
Tiếng Việt :switching over to
Ví Dụ :首相公選制に移行する
Dịch :chuyển sang cơ chế bầu cử thủ tướng công khai (hệ thống bầu cử đại chúng)
2いざ
Hiragana :いざ
Tiếng Việt :* adv, int - nào; vậy thì; thế thì; nếu thế; như vậy; như vậy thì; xem nào
Bài Tập :   
3碑
Hiragana :いしぶみ
Âm Hán :Bi
Tiếng Việt :stone monument bearing an inscription
Ví Dụ :何千何万という人の名前が戦没者記念碑に刻み込まれた
Dịch :Tên của hàng ngàn liệt sĩ đã được khắc lên bia tưởng niệm
4衣装
Hiragana :いしょう
Âm Hán :Y:Trang
Tiếng Việt :* n - trang phục
Ví Dụ :彼女は晩餐会で着る適当な衣装を選ぶのに困っていた
Dịch :cô ấy gặp khó khăn trong việc lựa chọn quần áo phù hợp cho bữa tiệc tối
5意地
Hiragana :いじ
Âm Hán :Ý:Địa
Tiếng Việt :* n - tâm địa; tấm lòng; tâm hồn
Ví Dụ :意地がない
Dịch :không có tâm hồn
Bài Tập :   
6苛める
Hiragana :いじめる
Âm Hán :HÀ
Tiếng Việt :* v1 - bắt nạt; ăn hiếp
Ví Dụ :弱い子どもを苛めるな。
Dịch :Đừng có bắt nạt những đứa trẻ yếu hơn.
7移住
Hiragana :いじゅう
Âm Hán :Di:Trụ
Tiếng Việt :* n - sự di trú; di cư
Ví Dụ :移住者の故国への帰還
Dịch :sự hồi hương (trở về cố quốc) của dân di cư
Bài Tập :   
8弄る
Hiragana :いじる
Âm Hán :LỘNG
Tiếng Việt :* v5r - chạm
9何れ
Hiragana :いずれ
Âm Hán :Hà
Tiếng Việt :* n, uk - cái nào
10異性
Hiragana :いせい
Âm Hán :Dị:Tính
Tiếng Việt :- dị tính * n - giới tính khác; đồng phân; khác giới
Ví Dụ :異性との交際
Dịch :Mối quan hệ (giao tế, giao du, tình bạn) với giới khác
11遺跡
Hiragana :いせき
Âm Hán :Di:Tích
Tiếng Việt :* n - di tích
Ví Dụ :フェは国際組織から援助を受け、歴史的遺跡を修復している。
Dịch :Huế được các tổ chức quốc tế viện trợ để trùng tu các di tích lịch sử.
Bài Tập :   
12依然
Hiragana :いぜん
Âm Hán :Ỷ:Nhiên
Tiếng Việt :* adv - đã; rồi; như cũ; như thế; vẫn; vẫn thế; vẫn như thế * n - sự như cũ; sự giống cái cũ
Ví Dụ :20分の延長戦を終えても、両チームは依然2-2の同点だった
Dịch :sau 20 phút thi đấu thêm, tỷ số của 2 đội vẫn như thế, vẫn là 2 đều
Bài Tập :   
13依存
Hiragana :いそん
Âm Hán :Ỷ:Tồn
Tiếng Việt :* n - sự phụ thuộc; sự sống nhờ; nghiện
Ví Dụ :耐久性・信頼性は使用するパーソナル・コンピュータに依存します
Dịch :Sự bền và sự tin cậy là một chức năng mà máy tính cá nhân được lựa chọn.
14委託
Hiragana :いたく
Âm Hán :ủy:Thác
Tiếng Việt :* n - sự ủy thác; sự nhờ làm; ủy thác
Ví Dụ :命令委託
Dịch :ủy thác mệnh lệnh
15悪戯
Hiragana :いたずら
Âm Hán :Ác:Hí
Tiếng Việt :* n - sự trêu trọc; sự trêu ghẹo; sự đùa cợt; trò nghịch ngợm * adj-na - trêu trọc; trêu ghẹo; đùa cợt
Ví Dụ :子供の悪戯
Dịch :trò nghịch ngợm của trẻ con
16頂
Hiragana :いただき
Âm Hán :Đính
Tiếng Việt :* n - đỉnh; chóp núi - ngọn
Ví Dụ :鳥海山の頂き
Dịch :Đỉnh núi Chokai
Bài Tập :   
17戴きます
Hiragana :いただきます
Âm Hán :ĐÁI
Tiếng Việt :expression of gratitude before meals
18至って
Hiragana :いたって
Âm Hán :Chí
Tiếng Việt :very much, exceedingly, extremely
Bài Tập :   
19痛む
Hiragana :いたむ
Âm Hán :Thống
Tiếng Việt :- đau đớn * v5m - đau; đau đớn (thể chất và tinh thần) - thương
Ví Dụ :その運動選手は事故の後、痛む自分のひざをうぞうぞさすった
Dịch :Người vận động viên kia sau vụ tai nạn đã tự mình xoa bóp vết thương đầu gối một cách cẩn thận
20痛める
Hiragana :いためる
Âm Hán :Thống
Tiếng Việt :* v1 - làm đau; gây đau đớn (thể chất và tinh thần); làm đau khổ
Ví Dụ :野球のキャッチャーはかがまなければならないので、よくひざを痛める
Dịch :cầu thủ bắt bóng bóng chày thường xuyên bị đau đầu gối do họ phải né
21炒める
Hiragana :いためる
Âm Hán :SAO
Tiếng Việt :* v1 - rán giòn; phi (hành mỡ) - xào
Ví Dụ :タマネギのみじん切りを弱火で炒める
Dịch :phi hành bằng lửa nhỏ
22労る
Hiragana :いたわる
Âm Hán :Lao
Tiếng Việt :to pity, to sympathize with, to console, to care for, to be kind to
23市
Hiragana :いち
Âm Hán :Thị
Tiếng Việt :* n - phiên chợ; hội chợ
Ví Dụ :ハノイ市人民評議会
Dịch :Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
Bài Tập :   
24位地
Hiragana :いち
Âm Hán :Vị:Địa
Tiếng Việt :place, situation, position, location
25一々
Hiragana :いちいち
Âm Hán :Nhất
Tiếng Việt :* n, adv - mọi thứ; từng cái một
Ví Dụ :矢野先生は私のすることに一々けちをつける。
Dịch :Thầy Yano cố tìm ra lỗi trong mọi việc tôi làm.
< Bài 6   ●●   Bài 8 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"