| 1冊 |
|---|
|
Hiragana :さつ
Âm Hán :Sách
Tiếng Việt :* n
- tập
Ví Dụ :最新カタログ1冊
Dịch :một quyển catalô mới nhất
|
| 2殺人 |
|---|
|
Hiragana :さつじん
Âm Hán :Sát:Nhân
Tiếng Việt :- giết người
* n
- tên sát nhân; tên giết người
Ví Dụ :血に飢えた殺人者
Dịch :tên giết người khát máu
|
| 3偖 |
|---|
|
Hiragana :さて
Tiếng Việt :* conj, int, uk
- nào
- trên hết
- 仕事はさておき:công việc là trên hết
- 何はさておき:trước hết, trên hết
- và bây giờ; và sau đây
|
| 4悟る |
|---|
|
Hiragana :さとる
Âm Hán :Ngộ
Tiếng Việt :* v5r
- lính hội; giác ngộ; hiểu được; nhận thức được
|
| 5真実 |
|---|
|
Hiragana :さな
Âm Hán :Chân:Thực
Tiếng Việt :* adj-na
- chân thật
- chân thực
- đích
- đoan chính (đoan chánh)
- thật sự
- thực
Ví Dụ :その逆が真実だった
Dịch :sự thực là điều hoàn toàn trái ngược (ngược lại)
|
| 6裁く |
|---|
|
Hiragana :さばく
Âm Hán :Tài
Tiếng Việt :* v5k
- đánh giá; phán xử; phán xét
Ví Dụ :公平に裁く
Dịch :phán xét công bằng
|
| 7錆び |
|---|
|
Hiragana :さび
Tiếng Việt :rust (colour)
|
| 8左程 |
|---|
|
Hiragana :さほど
Âm Hán :Tả:Trình
Tiếng Việt :(not) very, (not) much
|
| 9様 |
|---|
|
Hiragana :さま
Âm Hán :Dạng
Tiếng Việt :* suf, pol
- Ngài; Bà; Cô
* n
- vẻ ngoài
Ví Dụ :天国が存在するとしてあなたが天国の入り口に着いたとき神様に何と言ってほしいですか?
Dịch :nếu tồn tại một thiên đường có thật thì anh mong muốn Chúa sẽ nói gì với anh khi anh lên tới Cổng thiên đường?
|
| 10三味線 |
|---|
|
Hiragana :さみせん
Âm Hán :Tam:Vị:Tuyến
Tiếng Việt :* n
- đàn shamisen
|
| 11侍 |
|---|
|
Hiragana :さむらい
Âm Hán :Thị
Tiếng Việt :* n
- võ sĩ (thời cổ nhật bản); Samurai
Ví Dụ :茶道の芸術を極めることは精鋭の侍達を訓練する大切な要素であったということを知り興味深く感じました。
Dịch :Tôi cảm thấy rất hứng thú khi phát hiện ra rằng tính nghệ thuật trong nghi thức uống trà đạo ở Nhật Bản thể hiện những yếu tố quan trọng trong việc giáo dục phẩm chất tốt đẹp trong những võ sĩ Samurai.
|
| 12然も |
|---|
|
Hiragana :さも
Âm Hán :Nhiên
Tiếng Việt :* conj, uk
- hơn nữa
|
| 13作用 |
|---|
|
Hiragana :さよう
Âm Hán :Tác:Dụng
Tiếng Việt :* n
- tác dụng; sự tác dụng
Ví Dụ :昇降舵操作用腕木
Dịch :xà ngang để tập thể dục kéo người lên xuống
|
| 14左様なら |
|---|
|
Hiragana :さようなら
Âm Hán :Tả:Dạng
Tiếng Việt :* conj, int, uk
- tạm biệt!
Ví Dụ :左様ならと後ろへ振り向き彼は言った
Dịch :ngoảnh mặt về phía đằng sau và nói tạm biệt
|
| 15拐う |
|---|
|
Hiragana :さらう
Âm Hán :Quải
Tiếng Việt :to carry off, to run away with, to kidnap, to abduct
|
| 16爽やか |
|---|
|
Hiragana :さわやか
Âm Hán :Sảng
Tiếng Việt :* adj-na
- dễ chịu; sảng khoái
* n
- sự dễ chịu; sự sảng khoái
Ví Dụ :早朝の爽やかさ
Dịch :sự sảng khoái của buổi sớm
|
| 17障る |
|---|
|
Hiragana :さわる
Âm Hán :Chướng
Tiếng Việt :* v5r
- trở ngại; có hại; bất lợi
Ví Dụ :体に障る
Dịch :có hại cho sức khoẻ
|
| 18酸 |
|---|
|
Hiragana :さん
Âm Hán :Toan
Tiếng Việt :* n
- a xít
Ví Dụ :炭酸飲料は控えようとしてるんだけどなかなか大変なんだよなあ...
Dịch :Tôi đang cố gắng hạn chế uống nước có ga thế nhưng mà khó quá!
|
| 19さん |
|---|
|
Hiragana :さん
Tiếng Việt :Mr or Mrs
|
| 20酸化 |
|---|
|
Hiragana :さんか
Âm Hán :Toan:Hóa
Tiếng Việt :* n
- sự ô xy hoá
Ví Dụ :プルトニウムとウランの混合酸化物燃料をプルサーマル原子炉で燃やす
Dịch :Đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu oxi hóa của chất uran và nguyên tố Plutô bằng lò phản ứng hạt nhân
|
| 21山岳 |
|---|
|
Hiragana :さんがく
Âm Hán :San, sơn:Nhạc
Tiếng Việt :* n
- vùng núi; vùng đồi núi
Ví Dụ :〜の山岳地帯で強化訓練を受ける
Dịch :Được huấn luyện trong 1 vùng đồi núi ở~
|
| 22産休 |
|---|
|
Hiragana :さんきゅう
Âm Hán :Sản:Hưu
Tiếng Việt :maternity leave
|
| 23桟橋 |
|---|
|
Hiragana :さんきょう
Âm Hán :Sạn:Kiều
Tiếng Việt :* n
- bến tàu; bến
Ví Dụ :定期船は桟橋を離れ航海に出た
Dịch :Chiếc tàu đã rời khỏi bến và bắt đầu hướng về phía biển
|
| 24参議院 |
|---|
|
Hiragana :さんぎいん
Âm Hán :Tham:Nghị:Viện
Tiếng Việt :* n
- thượng nghị viện
Ví Dụ :自民党参議院議員会長
Dịch :Hội trưởng dân biểu thượng nghị viện của đảng Tự do
|
| 25産後 |
|---|
|
Hiragana :さんご
Âm Hán :Sản:Hậu
Tiếng Việt :postpartum, after childbirth
Ví Dụ :財産後見人
Dịch :Người giám hộ tài sản
|