| 1協会 |
|---|
|
Hiragana :きょうかい
Âm Hán :Hiệp:Hội
Tiếng Việt :- dặn
- hiệp hoà
- hiệp hội
- tổ chức
Ví Dụ :英国放送協会、BBC放送
Dịch :Đài phát thanh và truyền hình Anh quốc, đài BBC
|
| 2共感 |
|---|
|
Hiragana :きょうかん
Âm Hán :Cộng:Cảm
Tiếng Việt :* n
- sự đồng cảm; sự đồng tình; sự thông cảm; đồng cảm; đồng tình; thông cảm
Ví Dụ :共感の欠如
Dịch :Thiếu sự đồng cảm
|
| 3共学 |
|---|
|
Hiragana :きょうがく
Âm Hán :Cộng:Học
Tiếng Việt :* n
- sự học chung
Ví Dụ :ただ、そこは男女共学の学生寮だったから男子も女子もいたんだけど、いろいろな活動を一緒にしたわ。
Dịch :Đây là ký túc xá chung, có cả nam và nữ nên chúng tôi tổ chức nhiều hoạt động cùng nhau.
|
| 4協議 |
|---|
|
Hiragana :きょうぎ
Âm Hán :Hiệp:Nghị
Tiếng Việt :* n
- hội nghị; hiệp nghị; hiệp thương; thảo luận; đàm phán; bàn cãi; tranh luận
- sự đàm phán; sự thỏa thuận; sự hội đàm; cuộc thảo luận; đàm phán; thỏa thuận; hội đàm; thảo luận; trao đổi
- thương
Ví Dụ :閣僚レベルで協議を促進する
Dịch :thúc đẩy đàm phán ở cấp bộ trưởng
|
| 5教訓 |
|---|
|
Hiragana :きょうくん
Âm Hán :Giáo:Huấn
Tiếng Việt :- châm ngôn
* n
- lời giáo huấn; bài học
Ví Dụ :その話の教訓
Dịch :Bài học đạo đức của câu chuyện đó
|
| 6境遇 |
|---|
|
Hiragana :きょうぐう
Âm Hán :Cảnh:Ngộ
Tiếng Việt :* n
- cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình huống; điều kiện
Ví Dụ :非常に不利な境遇で
Dịch :Trong điều kiện cực kỳ bất lợi
|
| 7強行 |
|---|
|
Hiragana :きょうこう
Âm Hán :Cường:Hành
Tiếng Việt :* n
- việc kiên quyết tiến hành; sự thúc ép; sự ép buộc; sự bắt buộc; ép buộc; thúc ép; bắt buộc; ép
Ví Dụ :増税を強行する
Dịch :cưỡng chế đánh thuế
|
| 8強硬 |
|---|
|
Hiragana :きょうこう
Âm Hán :Cường:Ngạnh
Tiếng Việt :firm, vigorous, unbending, unyielding, strong, stubborn
Ví Dụ :〜の強硬な改革を主張する
Dịch :Chủ trương cải cách mạnh mẽ của ~
|
| 9凶作 |
|---|
|
Hiragana :きょうさく
Âm Hán :Hung:Tác
Tiếng Việt :* n
- sự mất mùa; mất mùa
Ví Dụ :記録的な凶作に襲われる
Dịch :Bị một đợt mất mùa nặng nề nhất trong lịch sử
|
| 10共産 |
|---|
|
Hiragana :きょうさん
Âm Hán :Cộng:Sản
Tiếng Việt :communism
Ví Dụ :共産党の候補者
Dịch :Ứng cử viên Đảng cộng sản (người học cảm tình Đảng)
|
| 11教材 |
|---|
|
Hiragana :きょうざい
Âm Hán :Giáo:Tài
Tiếng Việt :* n
- tài liệu giảng dạy; giáo trình; giáo trình giảng dạy; sách giáo khoa
Ví Dụ :自分の勉強方法や学習過程に合った教材の選び方が分からない
Dịch :Tôi không biết cách chọn giáo trình phù hợp với phương pháp học tập và quá trình tự học của mình
|
| 12教習 |
|---|
|
Hiragana :きょうしゅう
Âm Hán :Giáo:Tập
Tiếng Việt :training, instruction
Ví Dụ :「アメリカでは運転免許を取りに教習所へ行きますか。」「いいえ、家の回りで練習します。」
Dịch :"Ở Mỹ, anh có phải đến trường để học lấy bằng lái xe không ?" "Không, tôi tập ở quanh nhà."
|
| 13郷愁 |
|---|
|
Hiragana :きょうしゅう
Âm Hán :Hương:Sầu
Tiếng Việt :* n
- nỗi nhớ nhà; nỗi sầu xa xứ; nỗi nhớ
Ví Dụ :郷愁に捕らわれる
Dịch :luôn mang trong mình nỗi sầu xa xứ
|
| 14教職 |
|---|
|
Hiragana :きょうしょく
Âm Hán :Giáo:Chức
Tiếng Việt :teaching certificate, the teaching profession
Ví Dụ :彼は教職に応募した。
Dịch :Anh ấy đăng ký nghề dạy học.
|
| 15享受 |
|---|
|
Hiragana :きょうじゅ
Âm Hán :Hưởng:Thụ
Tiếng Việt :* n
- sự hưởng thụ; hưởng thụ; nhận; hưởng
Ví Dụ :利益などを享受する
Dịch :hưởng lợi nhuận
|
| 16興じる |
|---|
|
Hiragana :きょうじる
Âm Hán :Hưng, hứng
Tiếng Việt :to amuse oneself, to make merry
Ví Dụ :(人)が声も潜めず内証話に興じるのを耳にする
Dịch :lắng nghe ai đó nói thầm
|
| 17強制 |
|---|
|
Hiragana :きょうせい
Âm Hán :Cường:Chế
Tiếng Việt :- sách nhiễu
* n
- sự cưỡng chế; sự cưỡng bức; cưỡng chế; cưỡng bức; bắt buộc; ép buộc
Ví Dụ :強制的刑罰
Dịch :Hình phạt có tính cưỡng chế
|
| 18共存 |
|---|
|
Hiragana :きょうそん
Âm Hán :Cộng:Tồn
Tiếng Việt :* n
- sự chung sống; sự cùng tồn tại
Ví Dụ :平和共存
Dịch :chung sống hòa bình
|
| 19姉妹 |
|---|
|
Hiragana :きょうだい
Âm Hán :TỶ, TỈ:Muội
Tiếng Việt :* n
- chị em
Ví Dụ :3人姉妹のなかで、私が一番細いです。
Dịch :Trong số 3 chị em thì tôi là người ốm nhất
|
| 20協調 |
|---|
|
Hiragana :きょうちょう
Âm Hán :Hiệp:Điều
Tiếng Việt :* n
- sự hiệp lực; sự trợ giúp; sự hợp lực; sự hợp tác; hiệp lực; trợ giúp; hợp lực; hợp tác; cùng nhau
Ví Dụ :〜との協力・協調の強化
Dịch :Tăng cường sự hợp tác và hiệp lực với ~
|
| 21協定 |
|---|
|
Hiragana :きょうてい
Âm Hán :Hiệp:Định
Tiếng Việt :* n
- hiệp định; hiệp ước
Ví Dụ :協定の軽視を胸に秘める
Dịch :ngầm coi thường hiệp định
|
| 22脅迫 |
|---|
|
Hiragana :きょうはく
Âm Hán :Hiếp:Bách
Tiếng Việt :* n
- sự cưỡng bức; sự ép buộc; sự áp bức
Ví Dụ :脅迫状を送りつけるストーカー
Dịch :kẻ lén đi gửi thư khủng bố
|
| 23共鳴 |
|---|
|
Hiragana :きょうめい
Âm Hán :Cộng:Minh
Tiếng Việt :* n
- sự đồng cảm; sự cộng hưởng; đồng cảm; cộng hưởng
Ví Dụ :アナログ共鳴
Dịch :cộng hưởng kiểu tương tự (analog)
|
| 24郷里 |
|---|
|
Hiragana :きょうり
Âm Hán :Hương:LÝ
Tiếng Việt :* n
- quê; cố hương; quê cũ; quê hương
Ví Dụ :(人)と同じ郷里の出身である
Dịch :có xuất thân cùng quê với ai (đồng hương với ai)
|
| 25強烈 |
|---|
|
Hiragana :きょうれつ
Âm Hán :Cường:Liệt
Tiếng Việt :* adj-na
- chói chang
- quyết liệt; mạnh; mạnh mẽ; sốc
- sự quyết liệt; sự mạnh mẽ; quyết liệt; mạnh mẽ; mạnh
Ví Dụ :日本人が受けた衝撃は強烈なものだった
Dịch :ấn tượng mà người Nhật có được là rất mạnh mẽ
|