| 1煙る |
|---|
|
Hiragana :けむる
Âm Hán :Yên
Tiếng Việt :* v5r
- có khói; bốc khói; bốc hơi; bốc
Ví Dụ :湯気で煙る
Dịch :bốc hơi nước
|
| 2家来 |
|---|
|
Hiragana :けらい
Âm Hán :Gia:Lai
Tiếng Việt :* n
- gia nhân; gia lại; người hầu; người ở
Ví Dụ :(人)の家来になる
Dịch :trở thành người hầu của ai
|
| 3けれど |
|---|
|
Hiragana :けれど
Tiếng Việt :* conj
- nhưng; tuy nhiên
|
| 4圏 |
|---|
|
Hiragana :けん
Âm Hán :Quyển
Tiếng Việt :sphere, circle, range
Ví Dụ :イオン圏
Dịch :tầng điện ly (tầng ion)
|
| 5権 |
|---|
|
Hiragana :けん
Âm Hán :Quyền
Tiếng Việt :* n, n-suf
- quyền; quyền lợi; thẩm quyền
Ví Dụ :土地所有(権)
Dịch :quyền sở hữu đất đai
|
| 6権威 |
|---|
|
Hiragana :けんい
Âm Hán :Quyền:Uy
Tiếng Việt :- khí thế
- oai quyền
- quyền thế
* n
- quyền uy; quyền hành; quyền lực
- uy quyền
- vế
Ví Dụ :ウェブデザインの権威
Dịch :quyền hành sử dụng trang Web
|
| 7兼業 |
|---|
|
Hiragana :けんぎょう
Âm Hán :Kiêm:Nghiệp
Tiếng Việt :* n
- nghề kiêm nhiệm; nghề thứ hai; kiêm nhiệm
Ví Dụ :兼業銀行
Dịch :ngân hàng kiêm nhiệm
|
| 8権限 |
|---|
|
Hiragana :けんげん
Âm Hán :Quyền:Hạn
Tiếng Việt :- căn nguyên
* n
- quyền hạn; thẩm quyền; quyền
Ví Dụ :〜の多岐にわたる権限
Dịch :thẩm quyền rộng
|
| 9健在 |
|---|
|
Hiragana :けんざい
Âm Hán :Kiện:Tại
Tiếng Việt :* adj-na
- sức khoẻ tốt; khoẻ mạnh
* n
- tình trạng sức khoẻ tốt
Ví Dụ :今も彼は健在なので(そうだった)と言うべきではないですね
Dịch :bây giờ ông ta vẫn khoẻ mạnh nên chúng ta không được nói là ~
|
| 10懸賞 |
|---|
|
Hiragana :けんしょう
Âm Hán :Huyền:Thưởng
Tiếng Việt :* n
- giải thưởng; chương trình có thưởng; thưởng
Ví Dụ :懸賞に応募する
Dịch :tham gia chương trình giải thưởng
|
| 11検事 |
|---|
|
Hiragana :けんじ
Âm Hán :Kiểm:Sự
Tiếng Việt :* n
- công tố viên; ủy viên công tố; kiểm sát viên
Ví Dụ :首席検事
Dịch :công tố viên chính
|
| 12健全 |
|---|
|
Hiragana :けんぜん
Âm Hán :Kiện:Toàn
Tiếng Việt :* adj-na
- khoẻ mạnh; bình thường; kiện toàn; lành mạnh
* n
- sự khoẻ mạnh; sự kiện toàn; sự lành mạnh; sự vững mạnh; khoẻ mạnh; kiện toàn; lành mạnh; vững mạnh
Ví Dụ :健全性に問題のある金融機関
Dịch :tổ chức tín dụng không đảm bảo
|
| 13見地 |
|---|
|
Hiragana :けんち
Âm Hán :Kiến:Địa
Tiếng Việt :* n
- quan điểm; vị trí đánh giá; lý luận
Ví Dụ :実用的な見地
Dịch :lý luận (quan điểm) mang tính thực dụng
|
| 14賢明 |
|---|
|
Hiragana :けんめい
Âm Hán :Hiền:Minh
Tiếng Việt :wisdom, intelligence, prudence
Ví Dụ :〜のことを考えるのは賢明だ
Dịch :Thật sáng suốt khi nghĩ về ~
|
| 15倹約 |
|---|
|
Hiragana :けんやく
Âm Hán :Kiệm:Ước
Tiếng Việt :* n
- sự tiết kiệm
* adj-na
- tiết kiệm; kinh tế
Ví Dụ :若いうちは倹約し、老後に使いなさい
Dịch :khi trẻ hãy tiết kiệm và khi về già thì hưởng thụ
|
| 16兼用 |
|---|
|
Hiragana :けんよう
Âm Hán :Kiêm:Dụng
Tiếng Việt :multi-use, combined use, combination, serving two purposes
|
| 17権力 |
|---|
|
Hiragana :けんりょく
Âm Hán :Quyền:Lực
Tiếng Việt :- khí thế
- oai quyền
* n
- quyền lực; ảnh hưởng
- thần thế
Ví Dụ :権力側の圧迫
Dịch :sự áp bức, áp chế của giới cầm quyền
|
| 18劇団 |
|---|
|
Hiragana :げきだん
Âm Hán :Kịch:Đoàn
Tiếng Việt :- đoàn kịch
- kịch đoàn
- phường chèo
|
| 19激励 |
|---|
|
Hiragana :げきれい
Âm Hán :Kích:Lệ
Tiếng Việt :* n
- sự động viên; sự cổ vũ; sự khích lệ; sự khuyến khích; động viên; cổ vũ; khích lệ; khích lệ; khuyến khích; động viên
Ví Dụ :言葉による激励
Dịch :Khuyến khích (khích lệ) bằng lời
|
| 20月謝 |
|---|
|
Hiragana :げっしゃ
Âm Hán :Nguyệt:Tạ
Tiếng Việt :* n
- tiền học hàng tháng; tiền cảm ơn hàng tháng
Ví Dụ :月謝を納める
Dịch :Giao nộp phí học tập
|
| 21げっそり |
|---|
|
Hiragana :げっそり
Tiếng Việt :* adv
- ngã lòng; mất nhuệ khí; gầy đi; sụt cân
* n
- sự ngã lòng; sự mất nhuệ khí
|
| 22月賦 |
|---|
|
Hiragana :げっぷ
Âm Hán :Nguyệt:Phú
Tiếng Việt :* n
- lãi suất hàng tháng; tiền trả góp theo tháng
Ví Dụ :_ドルを即金で払って残りを月賦にする
Dịch :Trả trước ~$ và số còn lại sẽ trả góp hàng tháng.
|
| 23下痢 |
|---|
|
Hiragana :げり
Âm Hán :Hạ:Lị
Tiếng Việt :* n
- bệnh đi ỉa; bệnh tiêu chảy; ỉa chảy
- tháo dạ
Ví Dụ :抗生剤による下痢
Dịch :Ỉa chảy do thuốc kháng sinh
|
| 24原 |
|---|
|
Hiragana :げん
Âm Hán :Nguyên
Tiếng Việt :* pref
- nguyên nhân; bản chất; nguyên bản
Ví Dụ :ガス原子
Dịch :nguyên tử khí gas
|
| 25原形 |
|---|
|
Hiragana :げんけい
Âm Hán :Nguyên:Hình
Tiếng Việt :* n
- hình thức ban đầu; nguyên hình; hình dáng ban đầu
Ví Dụ :その骨とう品は、できる限り原形に近い形で保存されていた
Dịch :đồ cổ đó đã được gìn giữ gần như nguyên vẹn (gần giống với hình dáng ban đầu)
|