Từ Vựng Bài 76
1立ち寄る
Hiragana :たちよる
Âm Hán :Lập:Kí
Tiếng Việt :* v5r - dừng lại; tạt qua
Ví Dụ :旅行中に生まれ故郷へ立ち寄る
Dịch :Tôi đã ghé thăm nơi tôi đã được sinh ra trong chuyến di du lịch.
Bài Tập :   
2達者
Hiragana :たっしゃ
Âm Hán :Đạt:Giả
Tiếng Việt :skillful, in good health
3達成
Hiragana :たっせい
Âm Hán :Đạt:Thành
Tiếng Việt :* n - thành tựu; sự đạt được
Ví Dụ :高水準の雇用を達成する
Dịch :đạt được mức tuyển dụng cao
Bài Tập :   
4たった
Hiragana :たった
Tiếng Việt :* adv, adj-pn - chỉ; mỗi
Bài Tập :   
5尊い
Hiragana :たっとい
Âm Hán :Tôn
Tiếng Việt :* adj - hiếm; quý giá
Ví Dụ :正直な生き方は宝石のように尊い。
Dịch :Cách sống chính trực quý giá như châu báu.
Bài Tập :   
6貴い
Hiragana :たっとい
Âm Hán :Quý
Tiếng Việt :* adj - quý giá; quý báu; tôn quý; cao quý
7尊ぶ
Hiragana :たっとぶ
Âm Hán :Tôn
Tiếng Việt :* v5b - đánh giá cao; quý trọng - sùng kính
Ví Dụ :集団を尊ぶ価値観
Dịch :Giá trị quan về coi trọng tập thể.
8絶つ
Hiragana :たつ
Âm Hán :Tuyệt
Tiếng Việt :* v5t - chia tách; cắt ra; cắt đứt - kiêng; nhịn; kìm nén
Ví Dụ :彼との関係を絶つ
Dịch :cắt đứt quan hệ với anh ta
9盾
Hiragana :たて
Âm Hán :Thuẫn
Tiếng Việt :* n - cái khiên; lá chắn; tấm mộc
Ví Dụ :〜の強力な後ろ盾なしでは
Dịch :nếu không có sự ủng hộ mạnh mẽ từ~
10建前
Hiragana :たてまえ
Âm Hán :Kiến:Tiền
Tiếng Việt :* n - phương châm; nguyên tắc
11奉る
Hiragana :たてまつる
Âm Hán :Phụng
Tiếng Việt :* v5r - mời; biếu; tôn trọng
Ví Dụ :...を奉る
Dịch :biếu ai cái gì
12例え
Hiragana :たとえ
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :* n, adv - ví dụ
Ví Dụ :例えるものがない
Dịch :chẳng có gì để so sánh
Bài Tập :   
13仮令
Hiragana :たとえ
Âm Hán :Giả:Lệnh
Tiếng Việt :* adv - ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như
14他動詞
Hiragana :たどうし
Âm Hán :Tha:Động:Từ
Tiếng Việt :* n - tha động từ
Ví Dụ :目的語のない他動詞
Dịch :Tha động từ không có tân ngữ.
15辿り着く
Hiragana :たどりつく
Âm Hán ::Trứ
Tiếng Việt :to grope along to, to struggle on to, to arrive somewhere after a struggle
16辿る
Hiragana :たどる
Tiếng Việt :* v5r - theo dấu; lần theo - trải qua; rơi vào
Ví Dụ :山道を辿る
Dịch :Lần theo con đường núi
17掌
Hiragana :たなごころ
Âm Hán :Chưởng
Tiếng Việt :- gan bàn tay
Ví Dụ :クーデターで権力を掌握する
Dịch :nắm giữ quyền lực trong cuộc đảo chính
18楽しむ
Hiragana :たのしむ
Âm Hán :Nhạc, lạc
Tiếng Việt :- chơi - khoái - sướng - vui chơi - vui đùa
Ví Dụ :文学と音楽を味わい楽しむ
Dịch :thưởng thức văn học và âm nhạc
19頼み
Hiragana :たのみ
Âm Hán :Lại
Tiếng Việt :* n - sự yêu cầu; sự đề nghị; sự mong muốn; sự nhờ cậy
Ví Dụ :(人)の頼みでは断れない
Dịch :không thể từ chối khi (...) yêu cầu
Bài Tập :   
20煙草
Hiragana :たばこ
Âm Hán :Yên:Thảo
Tiếng Việt :- điếu thuốc - thuốc - thuốc lá
Ví Dụ :煙草をつける
Dịch :châm thuốc
21度々
Hiragana :たびたび
Âm Hán :Độ
Tiếng Việt :* adv - thường xuyên; lặp đi lặp lại; nhiều lần
Ví Dụ :今年は度々地震があった
Dịch :năm nay thường xuyên có động đất
22他方
Hiragana :たほう
Âm Hán :Tha:Phương
Tiếng Việt :* n, adv - phương khác; hướng khác; (theo) cách khác; mặt khác - tha phương
Ví Dụ :一方で身障者は健常者にこう言う。われわれを特別扱いしないでくれ。他方で誰も身障者になりたいとは思わない.
Dịch :Một mặt, những người khuyết tật nói như thế này với những người bình thường khác
Bài Tập :   
23多忙
Hiragana :たぼう
Âm Hán :Đa:Mang
Tiếng Việt :* n, adj-na - rất bận; bận rộn
Ví Dụ :できるだけ短時間に全部やり遂げるためになすべきことをやり繰りする多忙なやり手
Dịch :Một người bận rộn là người luôn biết sắp xếp công việc cần làm để có thể hoàn thành mọi việc trong thời gian ngắn nhất.
Bài Tập :   
24給う
Hiragana :たまう
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :to receive, to grant
25偶に
Hiragana :たまに
Âm Hán :Ngẫu
Tiếng Việt :* adv, suf - thi thoảng; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc
< Bài 75   ●●   Bài 77 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"