| 1立ち寄る |
|---|
|
Hiragana :たちよる
Âm Hán :Lập:Kí
Tiếng Việt :* v5r
- dừng lại; tạt qua
Ví Dụ :旅行中に生まれ故郷へ立ち寄る
Dịch :Tôi đã ghé thăm nơi tôi đã được sinh ra trong chuyến di du lịch.
|
| 2達者 |
|---|
|
Hiragana :たっしゃ
Âm Hán :Đạt:Giả
Tiếng Việt :skillful, in good health
|
| 3達成 |
|---|
|
Hiragana :たっせい
Âm Hán :Đạt:Thành
Tiếng Việt :* n
- thành tựu; sự đạt được
Ví Dụ :高水準の雇用を達成する
Dịch :đạt được mức tuyển dụng cao
|
| 4たった |
|---|
|
Hiragana :たった
Tiếng Việt :* adv, adj-pn
- chỉ; mỗi
|
| 5尊い |
|---|
|
Hiragana :たっとい
Âm Hán :Tôn
Tiếng Việt :* adj
- hiếm; quý giá
Ví Dụ :正直な生き方は宝石のように尊い。
Dịch :Cách sống chính trực quý giá như châu báu.
|
| 6貴い |
|---|
|
Hiragana :たっとい
Âm Hán :Quý
Tiếng Việt :* adj
- quý giá; quý báu; tôn quý; cao quý
|
| 7尊ぶ |
|---|
|
Hiragana :たっとぶ
Âm Hán :Tôn
Tiếng Việt :* v5b
- đánh giá cao; quý trọng
- sùng kính
Ví Dụ :集団を尊ぶ価値観
Dịch :Giá trị quan về coi trọng tập thể.
|
| 8絶つ |
|---|
|
Hiragana :たつ
Âm Hán :Tuyệt
Tiếng Việt :* v5t
- chia tách; cắt ra; cắt đứt
- kiêng; nhịn; kìm nén
Ví Dụ :彼との関係を絶つ
Dịch :cắt đứt quan hệ với anh ta
|
| 9盾 |
|---|
|
Hiragana :たて
Âm Hán :Thuẫn
Tiếng Việt :* n
- cái khiên; lá chắn; tấm mộc
Ví Dụ :〜の強力な後ろ盾なしでは
Dịch :nếu không có sự ủng hộ mạnh mẽ từ~
|
| 10建前 |
|---|
|
Hiragana :たてまえ
Âm Hán :Kiến:Tiền
Tiếng Việt :* n
- phương châm; nguyên tắc
|
| 11奉る |
|---|
|
Hiragana :たてまつる
Âm Hán :Phụng
Tiếng Việt :* v5r
- mời; biếu; tôn trọng
Ví Dụ :...を奉る
Dịch :biếu ai cái gì
|
| 12例え |
|---|
|
Hiragana :たとえ
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :* n, adv
- ví dụ
Ví Dụ :例えるものがない
Dịch :chẳng có gì để so sánh
|
| 13仮令 |
|---|
|
Hiragana :たとえ
Âm Hán :Giả:Lệnh
Tiếng Việt :* adv
- ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như
|
| 14他動詞 |
|---|
|
Hiragana :たどうし
Âm Hán :Tha:Động:Từ
Tiếng Việt :* n
- tha động từ
Ví Dụ :目的語のない他動詞
Dịch :Tha động từ không có tân ngữ.
|
| 15辿り着く |
|---|
|
Hiragana :たどりつく
Âm Hán ::Trứ
Tiếng Việt :to grope along to, to struggle on to, to arrive somewhere after a struggle
|
| 16辿る |
|---|
|
Hiragana :たどる
Tiếng Việt :* v5r
- theo dấu; lần theo
- trải qua; rơi vào
Ví Dụ :山道を辿る
Dịch :Lần theo con đường núi
|
| 17掌 |
|---|
|
Hiragana :たなごころ
Âm Hán :Chưởng
Tiếng Việt :- gan bàn tay
Ví Dụ :クーデターで権力を掌握する
Dịch :nắm giữ quyền lực trong cuộc đảo chính
|
| 18楽しむ |
|---|
|
Hiragana :たのしむ
Âm Hán :Nhạc, lạc
Tiếng Việt :- chơi
- khoái
- sướng
- vui chơi
- vui đùa
Ví Dụ :文学と音楽を味わい楽しむ
Dịch :thưởng thức văn học và âm nhạc
|
| 19頼み |
|---|
|
Hiragana :たのみ
Âm Hán :Lại
Tiếng Việt :* n
- sự yêu cầu; sự đề nghị; sự mong muốn; sự nhờ cậy
Ví Dụ :(人)の頼みでは断れない
Dịch :không thể từ chối khi (...) yêu cầu
|
| 20煙草 |
|---|
|
Hiragana :たばこ
Âm Hán :Yên:Thảo
Tiếng Việt :- điếu thuốc
- thuốc
- thuốc lá
Ví Dụ :煙草をつける
Dịch :châm thuốc
|
| 21度々 |
|---|
|
Hiragana :たびたび
Âm Hán :Độ
Tiếng Việt :* adv
- thường xuyên; lặp đi lặp lại; nhiều lần
Ví Dụ :今年は度々地震があった
Dịch :năm nay thường xuyên có động đất
|
| 22他方 |
|---|
|
Hiragana :たほう
Âm Hán :Tha:Phương
Tiếng Việt :* n, adv
- phương khác; hướng khác; (theo) cách khác; mặt khác
- tha phương
Ví Dụ :一方で身障者は健常者にこう言う。われわれを特別扱いしないでくれ。他方で誰も身障者になりたいとは思わない.
Dịch :Một mặt, những người khuyết tật nói như thế này với những người bình thường khác
|
| 23多忙 |
|---|
|
Hiragana :たぼう
Âm Hán :Đa:Mang
Tiếng Việt :* n, adj-na
- rất bận; bận rộn
Ví Dụ :できるだけ短時間に全部やり遂げるためになすべきことをやり繰りする多忙なやり手
Dịch :Một người bận rộn là người luôn biết sắp xếp công việc cần làm để có thể hoàn thành mọi việc trong thời gian ngắn nhất.
|
| 24給う |
|---|
|
Hiragana :たまう
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :to receive, to grant
|
| 25偶に |
|---|
|
Hiragana :たまに
Âm Hán :Ngẫu
Tiếng Việt :* adv, suf
- thi thoảng; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc
|