| 1お襁褓 |
|---|
|
Hiragana :おむつ
Âm Hán :CƯỠNG:BẢO
Tiếng Việt :* n
- tã lót trẻ em; bỉm
|
| 2お目出度う |
|---|
|
Hiragana :おめでとう
Âm Hán :Mục:Xuất:Độ
Tiếng Việt :- chúc mừng; xin chúc mừng; mừng
|
| 3面 |
|---|
|
Hiragana :おも
Âm Hán :Diện
Tiếng Việt :* n
- mặt; bề ngoài
Ví Dụ :合計12人の宇宙飛行士が月面を歩いた
Dịch :Tổng số có mười hai nhà phi hành gia (nhà du hành vũ trụ) đã đi bộ trên mặt trăng
|
| 4思い付き |
|---|
|
Hiragana :おもいつき
Âm Hán :Tư:Phó
Tiếng Việt :* n
- ý nghĩ chợt đến
|
| 5面白い |
|---|
|
Hiragana :おもしろい
Âm Hán :Diện:Bạch
Tiếng Việt :- dí dỏm
* adj
- thú vị; hay
- vui tính
Ví Dụ :キャスティングの候補者の中で最も面白い選択肢
Dịch :sự lựa chọn thú vị nhất trong số các ứng cử viên
|
| 6玩具 |
|---|
|
Hiragana :おもちゃ
Âm Hán :NGOẠN:Cụ
Tiếng Việt :* n, uk
- đồ chơi
Ví Dụ :厚紙製玩具
Dịch :đồ chơi làm bằng giấy bìa
|
| 7重なる |
|---|
|
Hiragana :おもなる
Âm Hán :Trọng
Tiếng Việt :* v5r
- chồng chất; xếp chồng lên
Ví Dụ :ご子息の誕生と貴兄の誕生日が重なるという二重の慶事おめでとうございます
Dịch :chúc mừng hai niềm vui đến với anh đó là sinh nhật con anh và sinh nhật anh.
|
| 8趣 |
|---|
|
Hiragana :おもむき
Âm Hán :Thú
Tiếng Việt :* n
- dáng vẻ; cảnh tượng; cảm giác; ấn tượng
- điều lý thú; thú vị; phong vị; lý thú
- nội dung; chủ ý; điểm mấu chốt
- sắc thái riêng; phong cách
- tình hình; phương thức
Ví Dụ :情趣に満ちた詩
Dịch :bài thơ chứa chan tình cảm
|
| 9赴く |
|---|
|
Hiragana :おもむく
Âm Hán :Phó
Tiếng Việt :* v5k
- tới; đến; đi về phía; xu hướng; phát triển theo hướng
Ví Dụ :病気も快方に赴く
Dịch :bệnh có tiến triển tốt
|
| 10重役 |
|---|
|
Hiragana :おもやく
Âm Hán :Trọng:Dịch
Tiếng Việt :* n
- giám đốc
Ví Dụ :うちの会社では重役には定年がない。
Dịch :Không có tuổi về hưu đối với những người có chức vụ cao trong công ty tôi.
|
| 11重んじる |
|---|
|
Hiragana :おもんじる
Âm Hán :Trọng
Tiếng Việt :* v1
- kính trọng; coi trọng; tôn trọng
Ví Dụ :言責を重んじる
Dịch :Coi trọng trách nhiệm đối với những lời phát ngôn của bản thân
|
| 12重んずる |
|---|
|
Hiragana :おもんずる
Âm Hán :Trọng
Tiếng Việt :* v5z
- coi trọng; kính trọng; tôn trọng
|
| 13お休み |
|---|
|
Hiragana :おやすみ
Âm Hán :Hưu
Tiếng Việt :* exp
- chúc ngủ ngon (nói với người thân, không lịch sự)
Ví Dụ :ゆっくりお休みなさい
Dịch :chúc ngủ ngon
|
| 14お八 |
|---|
|
Hiragana :おやつ
Âm Hán :Bát
Tiếng Việt :* n, uk
- bữa ăn thêm; bữa ăn qua giữa buổi; bữa phụ
|
| 15凡そ |
|---|
|
Hiragana :およそ
Âm Hán :Phàm
Tiếng Việt :* adv
- đại khái; ước độ; nhìn chung là; chung chung; khoảng
* n
- sự tóm tắt; sự đại khái
Ví Dụ :凡そ誤りを犯したものはかならず改めるべきである
Dịch :nói chung tất cả những ai mắc sai lầm đều phải sửa chữa
|
| 16及び |
|---|
|
Hiragana :および
Âm Hán :Cập
Tiếng Việt :* conj
- và
Ví Dụ :東京・大阪及び京都の知事が顔を合わせた。
Dịch :Người đứng đầu của Tokyo, Osaka và Kyoto đã gặp nhau.
|
| 17及ぶ |
|---|
|
Hiragana :およぶ
Âm Hán :Cập
Tiếng Việt :* v5b
- bằng
- đạt đến; lan ra
Ví Dụ :彼らは生活費を小売りに被害が及ぶほど切りつめている
Dịch :Họ cắt bớt chi phí sinh hoạt đến mức ảnh hưởng đến người bán lẻ.
|
| 18織 |
|---|
|
Hiragana :おり
Âm Hán :Chức
Tiếng Việt :weave, weaving, woven item
Ví Dụ :19_年にニューヨーク州でXYZコーポレーションとして会社組織になる
Dịch :trở thành tổ chức (công ty) với tư cách là công ty XYZ ở New York từ năm 19-
|
| 19檻 |
|---|
|
Hiragana :おり
Âm Hán :HẠM
Tiếng Việt :* n
- lồng
Ví Dụ :檻の中の若鳥一羽は沼地にいる百羽よりましだ。
Dịch :Một con chim trong lồng còn đáng giá hơn một trăm con chim trong đầm lầy
|
| 20折り返す |
|---|
|
Hiragana :おりかえす
Âm Hán :Chiết:Phản
Tiếng Việt :* v5s
- gấp lại; gập lại; xắn lại
- quay lại; quay trở lại
Ví Dụ :折り返すことのできる
Dịch :gấp lại
|
| 21織物 |
|---|
|
Hiragana :おりもの
Âm Hán :Chức:Vật
Tiếng Việt :* n
- vải dệt
Ví Dụ :絹織物工業
Dịch :công nghiệp dệt lụa
|
| 22織る |
|---|
|
Hiragana :おる
Âm Hán :Chức
Tiếng Việt :* v5r
- dệt
Ví Dụ :巧妙に絹布を織る
Dịch :Dệt mảnh vải lụa một cách tài tình
|
| 23俺 |
|---|
|
Hiragana :おれ
Âm Hán :YÊM
Tiếng Việt :* n
- tao; tôi
Ví Dụ :おい!あっちを見ろよ。あの娘、俺に向かってウインクしてるぜ
Dịch :Ê! Nhìn đằng kia kìa, cô gái đó đang nháy mắt với tôi
|
| 24愚か |
|---|
|
Hiragana :おろか
Âm Hán :Ngu
Tiếng Việt :* adj-na
- ngu ngốc; ngớ ngẩn
* n
- ngu ngốc; ngớ ngẩn; dại; dại dột
Ví Dụ :人は疑問を呈しなくなるまでは本当は愚か者にならない
Dịch :chỉ trở thành kẻ ngu ngốc khi ta ngừng đặt câu hỏi
|
| 25疎か |
|---|
|
Hiragana :おろそか
Âm Hán :Sơ
Tiếng Việt :* adj-na
- thờ ơ; không quan tâm; lãng quên; lãng phí; sao lãng
* n
- thờ ơ; không quan tâm; lờ đi; lãng quên; lãng phí; sao lãng
Ví Dụ :自国の改革を疎かにする
Dịch :không quan tâm đến những cải cách trong nước
|