| 1一概に |
|---|
|
Hiragana :いちがいに
Âm Hán :Nhất:Khái
Tiếng Việt :* adv
- cứ
Ví Dụ :貧乏だから不幸だとは一概には言えない。
Dịch :Không thể nói cứ nghèo là bất hạnh.
|
| 2一見 |
|---|
|
Hiragana :いちげん
Âm Hán :Nhất:Kiến
Tiếng Việt :* n
- nhìn; nhìn một lần; thấy; thấy một lần; xem; xem một lần
* adv
- thoáng qua
Ví Dụ :その寺の庭は一見する値打ちがある。
Dịch :Sân của ngôi chùa này đáng để đi tham quan.
|
| 3一言 |
|---|
|
Hiragana :いちげん
Âm Hán :Nhất:Ngôn
Tiếng Việt :* n
- một từ; một lời
Ví Dụ :彼女は私に一言も言わずに通り過ぎて行った。
Dịch :Cô ấy đi qua tôi mà không nói một lời.
|
| 4一日 |
|---|
|
Hiragana :いちじつ
Âm Hán :Nhất:Nhật
Tiếng Việt :* n
- một ngày
Ví Dụ :仕事を一日休んだことに対する言い訳
Dịch :phân trần giải thích về việc nghỉ việc một ngày
|
| 5一定 |
|---|
|
Hiragana :いちじょう
Âm Hán :Nhất:Định
Tiếng Việt :* adj-no
- cố định; nhất định; xác định; ổn định
* n-adv
- sự cố định; sự nhất định; sự xác định; ổn định; không thay đổi
Ví Dụ :室内の温度を一定に保つ
Dịch :Giữ cho nhiệt độ trong phòng ổn định
|
| 6著しい |
|---|
|
Hiragana :いちじるしい
Âm Hán :Trứ
Tiếng Việt :* adj
- đáng kể
Ví Dụ :電子工業は近年著しい進歩を遂げた。
Dịch :Những năm gần đây, công nghiệp điện tử đã đạt được những tiến bộ đáng kể.
|
| 7一同 |
|---|
|
Hiragana :いちどう
Âm Hán :Nhất:Đồng
Tiếng Việt :* n
- cả; tất cả
Ví Dụ :彼は友人一同を代表して弔辞を読んだ。
Dịch :Anh ta thay mặt bạn bè đọc điếu văn.
|
| 8一人 |
|---|
|
Hiragana :いちにん
Âm Hán :Nhất:Nhân
Tiếng Việt :* n
- một người
Ví Dụ :外国で一人暮らしをする
Dịch :sống một mình ở nước ngoài
|
| 9一部 |
|---|
|
Hiragana :いちぶ
Âm Hán :Nhất:Bộ
Tiếng Việt :* n, n-adv
- một bản (copy)
- một phần
Ví Dụ :一部を人の居住用に供する家屋
Dịch :nhà có một phần làm chỗ ở
|
| 10一部分 |
|---|
|
Hiragana :いちぶぶん
Âm Hán :Nhất:Bộ:PHÂN
Tiếng Việt :* n
- một bộ phận; một phần
Ví Dụ :我が社の新しいビルは一部分だけ完成している。
Dịch :Tòa nhà mới của công ty tôi mới chỉ hoàn thành một phần.
|
| 11一別 |
|---|
|
Hiragana :いちべつ
Âm Hán :Nhất:Biệt
Tiếng Việt :parting
|
| 12一面 |
|---|
|
Hiragana :いちめん
Âm Hán :Nhất:Diện
Tiếng Việt :* n
- cả bề mặt; toàn bộ
- trang nhất (của tờ báo)
* n, adv
- một mặt; phương diện khác; khía cạnh khác
Ví Dụ :彼の言うことにも一面の真理はある。
Dịch :Trong những lời anh ta nói thì có một mặt nào đó là sự thật.
|
| 13一目 |
|---|
|
Hiragana :いちもく
Âm Hán :Nhất:Mục
Tiếng Việt :* n-adv, n-t
- cái nhìn; cái liếc
Ví Dụ :王妃を一目見ようという人々で,デパートは大混乱だった。
Dịch :Cửa hàng bách hóa trở nên vô cùng hỗn loạn bởi những người muốn nhìn thấy vương phi.
|
| 14一様 |
|---|
|
Hiragana :いちよう
Âm Hán :Nhất:Dạng
Tiếng Việt :* adj-na
- đồng lòng
* n
- sự đồng lòng; thống nhất; đồng đều; đều
Ví Dụ :一様な加速
Dịch :gia tốc đồng bộ
|
| 15一律 |
|---|
|
Hiragana :いちりつ
Âm Hán :Nhất:Luật
Tiếng Việt :evenness, uniformity, monotony, equality
Ví Dụ :一律の安心
Dịch :sự thanh thản tâm hồn
|
| 16一連 |
|---|
|
Hiragana :いちれん
Âm Hán :Nhất:Liên
Tiếng Việt :a series, a chain, a ream (of paper)
Ví Dụ :彼女の弁護士は、1997年5月までさかのぼる一連のラブレターを提出した
Dịch :Luật sư của anh ấy đã đưa ra một loạt các bức thư tình có từ tháng 5 năm 1997 cho tới nay
|
| 17一括 |
|---|
|
Hiragana :いっかつ
Âm Hán :Nhất:Quát
Tiếng Việt :* n
- gộp; tổng cộng; cùng một lúc; tổng hợp; một lần (thanh toán)
Ví Dụ :家賃は3か月分を一括して納めていただきます。
Dịch :Tôi sẽ thu gộp một lúc 3 tháng tiền nhà.
|
| 18一気 |
|---|
|
Hiragana :いっき
Âm Hán :Nhất:Khí
Tiếng Việt :drink!(said repeatedly as a party cheer)
Ví Dụ :彼はコップにビールを注いで一気に飲んだ。
Dịch :Anh ta rót bia ra cốc rồi uống một hơi.
|
| 19一挙に |
|---|
|
Hiragana :いっきょに
Âm Hán :Nhất:Cử
Tiếng Việt :* adv
- một lần; một cú
Ví Dụ :この回我がチームは一挙に8点を取った。
Dịch :Trong lần đánh đó, đội của tôi đã giành 8 điểm trong một lần đánh.
|
| 20一切 |
|---|
|
Hiragana :いっさい
Âm Hán :Nhất:Thiết
Tiếng Việt :* n-adv
- hoàn toàn (không)
* n, n-adv
- toàn bộ
- Lưu ý: dùng trong câu phủ định
Ví Dụ :一切れのアップルパイ
Dịch :một miếng bánh táo
|
| 21一心 |
|---|
|
Hiragana :いっしん
Âm Hán :Nhất:Tâm
Tiếng Việt :* adv
- quyết tâm; đồng tâm; tập trung; mải mê; chăm chú; tận tâm
* n
- sự đồng tâm nhất trí; sự mải mê; sự chăm chú
Ví Dụ :彼女は一心に読書をしている。
Dịch :Cô ấy tập trung đọc sách.
|
| 22いっそ |
|---|
|
Hiragana :いっそ
Tiếng Việt :* adv
- thà rằng; đành rằng
|
| 23一帯 |
|---|
|
Hiragana :いったい
Âm Hán :Nhất:Đới
Tiếng Việt :* n
- cả vùng; toàn vùng
Ví Dụ :このあたり一帯には野良猫が多いんです。
Dịch :Cả vùng này có rất nhiều mèo hoang.
|
| 24一敗 |
|---|
|
Hiragana :いっぱい
Âm Hán :Nhất:Bại
Tiếng Việt :one defeat
|
| 25一変 |
|---|
|
Hiragana :いっぺん
Âm Hán :Nhất:Biến
Tiếng Việt :complete change, about-face
Ví Dụ :更年期(更生期)を過ごすうちに、その女性の生活は一変した
Dịch :Cuộc sống của người phụ nữ đó đã thay đổi khi bước vào thời kỳ mãn kinh
|