| 1近々 |
|---|
|
Hiragana :きんきん
Âm Hán :Cận
Tiếng Việt :nearness, before long
Ví Dụ :近々あるインタビューのことが気がかりだ。
Dịch :lo lắng vì cuộc phỏng vấn sắp tới
|
| 2近郊 |
|---|
|
Hiragana :きんこう
Âm Hán :Cận:Giao
Tiếng Việt :* n
- ngoại ô; ngoại thành
Ví Dụ :首都近郊まで拡大する
Dịch :mở rộng ra ngoại ô thành phố (ngoại thành)
|
| 3均衡 |
|---|
|
Hiragana :きんこう
Âm Hán :Quân:Hành
Tiếng Việt :* n
- cán cân; sự cân bằng; cân bằng
Ví Dụ :価格均衡
Dịch :cân bằng giá cả
|
| 4近視 |
|---|
|
Hiragana :きんし
Âm Hán :Cận:Thị
Tiếng Việt :* n
- sự cận thị; tật cận thị; chứng cận thị; cận thị
Ví Dụ :極度の近視である
Dịch :rất cận thị
|
| 5禁じる |
|---|
|
Hiragana :きんじる
Âm Hán :Cấm
Tiếng Việt :* v1
- cấm chỉ; ngăn cấm; cấm; nghiêm cấm
Ví Dụ :危険物の機内持ち込みを禁じる
Dịch :cấm mang hàng hóa nguy hiểm (vật chất nguy hiểm, vật dễ cháy nổ, hàng dễ cháy nổ) lên máy bay
|
| 6禁ずる |
|---|
|
Hiragana :きんずる
Âm Hán :Cấm
Tiếng Việt :* v5z
- cấm chỉ; ngăn cấm; cấm; nghiêm cấm
- huý
Ví Dụ :(人)を身の代金目当てに監禁する
Dịch :Giam giữ ai đó nhằm lấy tiền chuộc
|
| 7勤勉 |
|---|
|
Hiragana :きんべん
Âm Hán :Cần:Miễn
Tiếng Việt :* adj-na
- cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần
- cân mẫn
- sự cần cù; sự chăm chỉ; sự siêng năng; sự chuyên cần; cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần
Ví Dụ :我々は彼の勤勉さを高く評価する
Dịch :chúng tôi đánh giá cao sự chăm chỉ (cần cù, chuyên cần, siêng năng) của anh ta
|
| 8勤務 |
|---|
|
Hiragana :きんむ
Âm Hán :Cần:Vụ
Tiếng Việt :- cần vụ
* n
- công việc
Ví Dụ :労使の話し合いは賃金と勤務条件の改善を目指している。
Dịch :Cuộc đối thoại của lao động và giới chủ hướng vào việc cải thiện điều kiện làm việc và tiền lương.
|
| 9禁物 |
|---|
|
Hiragana :きんもつ
Âm Hán :Cấm:Vật
Tiếng Việt :* n
- điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ; điều không nên
Ví Dụ :弱音は禁物
Dịch :nói thì thầm là điều cấm kỵ (điều kiêng kỵ, điều không nên)
|
| 10勤労 |
|---|
|
Hiragana :きんろう
Âm Hán :Cần:Lao
Tiếng Việt :- cần cán
* n
- sự cần lao; sự lao động; lao động; làm việc
Ví Dụ :勤労意欲のある労働者
Dịch :người lao động có mong muốn được làm việc
|
| 11議案 |
|---|
|
Hiragana :ぎあん
Âm Hán :Nghị:Án
Tiếng Việt :legislative bill
Ví Dụ :強引な通過〔議案の〕
Dịch :sự vượt qua bắt buộc
|
| 12戯曲 |
|---|
|
Hiragana :ぎきょく
Âm Hán :Hí:Khúc
Tiếng Việt :* n
- kịch
- tuồng
Ví Dụ :小説を戯曲化する
Dịch :chuyển thể tiểu thuyết thành kịch
|
| 13議決 |
|---|
|
Hiragana :ぎけつ
Âm Hán :Nghị:Quyết
Tiếng Việt :* n
- sự nghị quyết; sự biểu quyết; nghị quyết; biểu quyết
Ví Dụ :議決権を行使する
Dịch :thực hiện quyền bỏ phiếu (quyền biểu quyết)
|
| 14議事堂 |
|---|
|
Hiragana :ぎじどう
Âm Hán :Nghị:Sự:Đường
Tiếng Việt :Diet building
Ví Dụ :今夜は国会議事堂からボブ・スミスが生中継でお伝えしました。
Dịch :Chương trình tối nay do Bob Smith tường thuật trực tiếp từ nhà quốc hội Capitol
|
| 15犠牲 |
|---|
|
Hiragana :ぎせい
Âm Hán :Hi:Sinh
Tiếng Việt :* n
- sự hy sinh; phẩm chất biết hy sinh
Ví Dụ :我々は犠牲者の霊を弔った。
Dịch :Chúng tôi khóc than, thương tiếc những người đã hi sinh.
|
| 16偽造 |
|---|
|
Hiragana :ぎぞう
Âm Hán :Ngụy:Tạo
Tiếng Việt :* n
- sự làm giả; sự chế tạo giả
Ví Dụ :偽造旅券で日本に入国する
Dịch :Nhập cảnh vào Nhật Bản bằng hộ chiếu giả mạo.
|
| 17議題 |
|---|
|
Hiragana :ぎだい
Âm Hán :Nghị:Đề
Tiếng Việt :* n
- đề án hội nghị; vấn đề thảo luận; vấn đề bàn luận; vấn đề trao đổi; chủ đề thảo luận; chủ đề bàn luận; chủ đề trao đổi;
Ví Dụ :議題の第2項
Dịch :Mục 2 của chương trình nghị sự.
|
| 18技能 |
|---|
|
Hiragana :ぎのう
Âm Hán :Kĩ:Năng
Tiếng Việt :* n
- kỹ thuật; kỹ năng
- tài nghệ
Ví Dụ :口語英語の技能の向上
Dịch :Sự phát triển kỹ năng ngôn ngữ văn nói (khẩu ngữ)
|
| 19逆転 |
|---|
|
Hiragana :ぎゃくてん
Âm Hán :Nghịch:Chuyển
Tiếng Việt :* n
- sự xoay ngược; sự vận hành ngược; sự quay ngược; xoay ngược; vận hành ngược; quay ngược
Ví Dụ :貿易風逆転
Dịch :Sự xoay ngược phương thức kinh doanh.
|
| 20行 |
|---|
|
Hiragana :ぎょう
Âm Hán :Hành
Tiếng Việt :* n
- dòng
- hàng
Ví Dụ :国家銀行総裁
Dịch :thống đốc ngân hàng nhà nước
|
| 21業者 |
|---|
|
Hiragana :ぎょうしゃ
Âm Hán :Nghiệp:Giả
Tiếng Việt :* n
- người buôn bán; người kinh doanh; cơ sở kinh doanh
Ví Dụ :運送業者による商品の破損および損傷には責任を負いかねます。
Dịch :Chúng tôi không chịu trách nhiệm về sự hư hại và đổ vỡ của hàng hóa do nhân viên vận chuyển.
|
| 22行政 |
|---|
|
Hiragana :ぎょうせい
Âm Hán :Hành:Chính,chánh
Tiếng Việt :* n
- hành chính
- hành chính (hành chánh)
Ví Dụ :行政区域
Dịch :khu vực hành chính
|
| 23業績 |
|---|
|
Hiragana :ぎょうせき
Âm Hán :Nghiệp:Tích
Tiếng Việt :* n
- thành tích
Ví Dụ :(人)の業績をけなす
Dịch :bôi xấu thành quả của...
|
| 24業務 |
|---|
|
Hiragana :ぎょうむ
Âm Hán :Nghiệp:Vụ
Tiếng Việt :- nghiệp vụ
Ví Dụ :業務計画の各部
Dịch :các phần của chương trình làm việc
|
| 25玉 |
|---|
|
Hiragana :ぎょく
Âm Hán :Ngọc
Tiếng Việt :* n
- con Tướng (cờ tướng); quân Vua (cờ vua); đồng xu
Ví Dụ :その島での激戦で, 軍人と住民全員が玉砕したと伝えられている
Dịch :Người ta truyền rằng, những người lính và toàn thể cư dân đã hy sinh oanh liệt ở hòn đảo đó trong cuộc chiến tàn khốc.
|