| 1滑稽 |
|---|
|
Hiragana :こっけい
Âm Hán :Hoạt:KÊ, KHỂ
Tiếng Việt :* adj-na
- buồn cười; ngố; ngố tàu; lố bịch; pha trò
* n
- sự buồn cười; sự lố bịch; sự lố lăng; buồn cười; lố bịch; lố lăng
Ví Dụ :滑稽なスタイル
Dịch :kiểu cách buồn cười
|
| 2国交 |
|---|
|
Hiragana :こっこう
Âm Hán :Quốc:Giao
Tiếng Việt :- bang giao
* n
- quan hệ ngoại giao
Ví Dụ :平和と民主主義を目指す全国交歓会
Dịch :hội giao lưu toàn quốc vì (hướng tới mục tiêu) hòa bình và dân chủ chủ nghĩa
|
| 3骨董品 |
|---|
|
Hiragana :こっとうひん
Âm Hán :Cốt:đổng:Phẩm
Tiếng Việt :curio
|
| 4骨 |
|---|
|
Hiragana :こつ
Âm Hán :Cốt
Tiếng Việt :- cốt
* n
- xương
- xương cốt
- xương xẩu
Ví Dụ :頸椎骨折
Dịch :Gãy đốt xương sống cổ tử cung
|
| 5固定 |
|---|
|
Hiragana :こてい
Âm Hán :Cố:Định
Tiếng Việt :* n
- cố định; sự cố định; sự giữ nguyên; giữ nguyên; giữ cố định
Ví Dụ :〜をきちんと固定する
Dịch :cố định cẩn thận
|
| 6事柄 |
|---|
|
Hiragana :ことがら
Âm Hán :Sự:Bính
Tiếng Việt :* n
- sự việc; việc; vấn đề; chủ đề
- tình hình; sự việc
Ví Dụ :そういったたぐいの事柄
Dịch :Sự việc kiểu như vậy
|
| 7悉く |
|---|
|
Hiragana :ことごとく
Âm Hán :tất
Tiếng Việt :* adv, uk
- tất cả
Ví Dụ :仕事は悉く片付いた
Dịch :công việc đã xử lý xong tất cả
|
| 8言伝 |
|---|
|
Hiragana :ことづて
Âm Hán :Ngôn:Truyền
Tiếng Việt :declaration, hearsay
Ví Dụ :土地の言伝え
Dịch :truyền thuyết về đất
|
| 9殊に |
|---|
|
Hiragana :ことに
Âm Hán :Thù
Tiếng Việt :* adv
- đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt
Ví Dụ :僕はパリが好きだ, 殊に秋が.
Dịch :Tôi yêu Paris, đặc biệt là mùa thu ở đó
|
| 10事によると |
|---|
|
Hiragana :ことによると
Âm Hán :Sự
Tiếng Việt :* n
- sự tùy thuộc vào hoàn cảnh; sự tùy việc
Ví Dụ :彼は事によると留守かもしれない
Dịch :anh ta có thể vắng nhà
|
| 11孤独 |
|---|
|
Hiragana :こどく
Âm Hán :Cô:Độc
Tiếng Việt :* adj-na
- cô đơn; cô độc; lẻ loi; một mình
* n
- sự cô đơn; cô độc; cô đơn; cô độc
- thân cô
Ví Dụ :彼が孤独について、こんなふうに語るのを聞くのは興味深い
Dịch :rất thích thú khi nghe anh ấy nói về sự cô đơn theo cách này
|
| 12粉々 |
|---|
|
Hiragana :こなごな
Âm Hán :Phấn
Tiếng Việt :in very small pieces
|
| 13此の |
|---|
|
Hiragana :この
Âm Hán :THỬ
Tiếng Việt :* adj-pn, int, uk
- này
|
| 14この間 |
|---|
|
Hiragana :このあいだ
Âm Hán :Gian
Tiếng Việt :- độ này
* n-t
- gần đây; hôm nọ
Ví Dụ :彼女はこの間の夏期休暇の出来事を長々と語った
Dịch :cô ấy kể lại những sự kiện trong kỳ nghỉ hè của mình
|
| 15この頃 |
|---|
|
Hiragana :このごろ
Âm Hán :KHOẢNH
Tiếng Việt :* n-adv
- thời gian gần đây; thời gian này; dạo này; thời nay; gần đây
Ví Dụ :この頃の若いもの
Dịch :giới trẻ dạo này (thời nay)
|
| 16好ましい |
|---|
|
Hiragana :このましい
Âm Hán :Hảo
Tiếng Việt :* adj
- dễ thương; đáng yêu; đáng mến; dễ mến
Ví Dụ :好ましい後味
Dịch :dư vị ngon miệng
|
| 17個別 |
|---|
|
Hiragana :こべつ
Âm Hán :Cá:Biệt
Tiếng Việt :particular case
Ví Dụ :個別化合物
Dịch :hợp chất cá biệt hóa
|
| 18零す |
|---|
|
Hiragana :こぼす
Âm Hán :Linh
Tiếng Việt :* v5s, vt
- làm tràn; làm đổ; đánh đổ
|
| 19零れる |
|---|
|
Hiragana :こぼれる
Âm Hán :Linh
Tiếng Việt :* v1, vi
- bị tràn; tràn; bị đổ; trào; chảy ra
|
| 20細やか |
|---|
|
Hiragana :こまやか
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :* adj-na
- nhỏ
|
| 21混む |
|---|
|
Hiragana :こむ
Âm Hán :Hỗn
Tiếng Việt :* v5m
- đông đúc
Ví Dụ :平日でも混むのに〜日曜だったものだから大混雑だった。
Dịch :Ngày thường còn đông huống chi là ngày chủ nhật, thế nên đã rất hỗn loạn.
|
| 22込める |
|---|
|
Hiragana :こめる
Âm Hán :Vào
Tiếng Việt :* v1
- bao gồm
- nạp (đạn)
- tập trung; dồn
Ví Dụ :(人)をゲットーに押し込める
Dịch :giam ai vào khu người Do Thái
|
| 23篭る |
|---|
|
Hiragana :こもる
Tiếng Việt :to seclude oneself, to be confined in, to be implied, to be stuffy
|
| 24固有 |
|---|
|
Hiragana :こゆう
Âm Hán :Cố:Hữu
Tiếng Việt :* n, pref
- cái vốn có; truyền thống
* adj-na
- cố hữu; vốn có; sẵn có; truyền thống
Ví Dụ :オーストラリアにはここだけにしかいない固有の動物が沢山いる。それらの動物は、世界の他の地域の動物とは違った進化の過程を遂げた。
Dịch :Ở Úc có nhiều loài động vật mà chỉ riêng Úc châu mới có. Các con vật có quá trình tiến hóa khác hẳn với các loài động vật ở những khu vực khác trên thế giới.
|
| 25雇用 |
|---|
|
Hiragana :こよう
Âm Hán :Cố:Dụng
Tiếng Việt :* n
- sự thuê mướn; sự tuyển dụng; sự thuê người làm
Ví Dụ :より多くの従業員を必要としている雇用主
Dịch :nhà tuyển dụng cần thêm người
|