Từ Vựng Bài 45
1滑稽
Hiragana :こっけい
Âm Hán :Hoạt:KÊ, KHỂ
Tiếng Việt :* adj-na - buồn cười; ngố; ngố tàu; lố bịch; pha trò * n - sự buồn cười; sự lố bịch; sự lố lăng; buồn cười; lố bịch; lố lăng
Ví Dụ :滑稽なスタイル
Dịch :kiểu cách buồn cười
2国交
Hiragana :こっこう
Âm Hán :Quốc:Giao
Tiếng Việt :- bang giao * n - quan hệ ngoại giao
Ví Dụ :平和と民主主義を目指す全国交歓会
Dịch :hội giao lưu toàn quốc vì (hướng tới mục tiêu) hòa bình và dân chủ chủ nghĩa
3骨董品
Hiragana :こっとうひん
Âm Hán :Cốt:đổng:Phẩm
Tiếng Việt :curio
4骨
Hiragana :こつ
Âm Hán :Cốt
Tiếng Việt :- cốt * n - xương - xương cốt - xương xẩu
Ví Dụ :頸椎骨折
Dịch :Gãy đốt xương sống cổ tử cung
Bài Tập :   
5固定
Hiragana :こてい
Âm Hán :Cố:Định
Tiếng Việt :* n - cố định; sự cố định; sự giữ nguyên; giữ nguyên; giữ cố định
Ví Dụ :〜をきちんと固定する
Dịch :cố định cẩn thận
6事柄
Hiragana :ことがら
Âm Hán :Sự:Bính
Tiếng Việt :* n - sự việc; việc; vấn đề; chủ đề - tình hình; sự việc
Ví Dụ :そういったたぐいの事柄
Dịch :Sự việc kiểu như vậy
7悉く
Hiragana :ことごとく
Âm Hán :tất
Tiếng Việt :* adv, uk - tất cả
Ví Dụ :仕事は悉く片付いた
Dịch :công việc đã xử lý xong tất cả
8言伝
Hiragana :ことづて
Âm Hán :Ngôn:Truyền
Tiếng Việt :declaration, hearsay
Ví Dụ :土地の言伝え
Dịch :truyền thuyết về đất
9殊に
Hiragana :ことに
Âm Hán :Thù
Tiếng Việt :* adv - đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt
Ví Dụ :僕はパリが好きだ, 殊に秋が.
Dịch :Tôi yêu Paris, đặc biệt là mùa thu ở đó
10事によると
Hiragana :ことによると
Âm Hán :Sự
Tiếng Việt :* n - sự tùy thuộc vào hoàn cảnh; sự tùy việc
Ví Dụ :彼は事によると留守かもしれない
Dịch :anh ta có thể vắng nhà
11孤独
Hiragana :こどく
Âm Hán :Cô:Độc
Tiếng Việt :* adj-na - cô đơn; cô độc; lẻ loi; một mình * n - sự cô đơn; cô độc; cô đơn; cô độc - thân cô
Ví Dụ :彼が孤独について、こんなふうに語るのを聞くのは興味深い
Dịch :rất thích thú khi nghe anh ấy nói về sự cô đơn theo cách này
Bài Tập :   
12粉々
Hiragana :こなごな
Âm Hán :Phấn
Tiếng Việt :in very small pieces
13此の
Hiragana :この
Âm Hán :THỬ
Tiếng Việt :* adj-pn, int, uk - này
14この間
Hiragana :このあいだ
Âm Hán :Gian
Tiếng Việt :- độ này * n-t - gần đây; hôm nọ
Ví Dụ :彼女はこの間の夏期休暇の出来事を長々と語った
Dịch :cô ấy kể lại những sự kiện trong kỳ nghỉ hè của mình
15この頃
Hiragana :このごろ
Âm Hán :KHOẢNH
Tiếng Việt :* n-adv - thời gian gần đây; thời gian này; dạo này; thời nay; gần đây
Ví Dụ :この頃の若いもの
Dịch :giới trẻ dạo này (thời nay)
16好ましい
Hiragana :このましい
Âm Hán :Hảo
Tiếng Việt :* adj - dễ thương; đáng yêu; đáng mến; dễ mến
Ví Dụ :好ましい後味
Dịch :dư vị ngon miệng
Bài Tập :   
17個別
Hiragana :こべつ
Âm Hán :Cá:Biệt
Tiếng Việt :particular case
Ví Dụ :個別化合物
Dịch :hợp chất cá biệt hóa
Bài Tập :   
18零す
Hiragana :こぼす
Âm Hán :Linh
Tiếng Việt :* v5s, vt - làm tràn; làm đổ; đánh đổ
19零れる
Hiragana :こぼれる
Âm Hán :Linh
Tiếng Việt :* v1, vi - bị tràn; tràn; bị đổ; trào; chảy ra
20細やか
Hiragana :こまやか
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :* adj-na - nhỏ
21混む
Hiragana :こむ
Âm Hán :Hỗn
Tiếng Việt :* v5m - đông đúc
Ví Dụ :平日でも混むのに〜日曜だったものだから大混雑だった。
Dịch :Ngày thường còn đông huống chi là ngày chủ nhật, thế nên đã rất hỗn loạn.
22込める
Hiragana :こめる
Âm Hán :Vào
Tiếng Việt :* v1 - bao gồm - nạp (đạn) - tập trung; dồn
Ví Dụ :(人)をゲットーに押し込める
Dịch :giam ai vào khu người Do Thái
23篭る
Hiragana :こもる
Tiếng Việt :to seclude oneself, to be confined in, to be implied, to be stuffy
24固有
Hiragana :こゆう
Âm Hán :Cố:Hữu
Tiếng Việt :* n, pref - cái vốn có; truyền thống * adj-na - cố hữu; vốn có; sẵn có; truyền thống
Ví Dụ :オーストラリアにはここだけにしかいない固有の動物が沢山いる。それらの動物は、世界の他の地域の動物とは違った進化の過程を遂げた。
Dịch :Ở Úc có nhiều loài động vật mà chỉ riêng Úc châu mới có. Các con vật có quá trình tiến hóa khác hẳn với các loài động vật ở những khu vực khác trên thế giới.
Bài Tập :   
25雇用
Hiragana :こよう
Âm Hán :Cố:Dụng
Tiếng Việt :* n - sự thuê mướn; sự tuyển dụng; sự thuê người làm
Ví Dụ :より多くの従業員を必要としている雇用主
Dịch :nhà tuyển dụng cần thêm người
< Bài 44   ●●   Bài 46 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"