| 1現行 |
|---|
|
Hiragana :げんこう
Âm Hán :Hiện:Hành
Tiếng Việt :- hiện hành
Ví Dụ :不採算事業を切り離す現行対策の一環として、会社はその部門を売りに出している
Dịch :Công ty đang dao bán bộ phận đó như là một phần trong những nỗ lực hiện tại nhằm tháo gỡ việc kinh doanh không có lợi nhuận.
|
| 2原作 |
|---|
|
Hiragana :げんさく
Âm Hán :Nguyên:Tác
Tiếng Việt :* n
- nguyên bản; nguyên tác; kịch bản
Ví Dụ :原作に忠実な
Dịch :trung thành với nguyên tác
|
| 3原子 |
|---|
|
Hiragana :げんし
Âm Hán :Nguyên:Tử
Tiếng Việt :* n
- nguyên tử
Ví Dụ :原子力発電に頼る
Dịch :dựa vào các nhà máy phát điện nguyên tử
|
| 4元首 |
|---|
|
Hiragana :げんしゅ
Âm Hán :Nguyên:Thủ
Tiếng Việt :* n
- nguyên thủ; người lãnh đạo cao nhất của đất nước
Ví Dụ :外国から元首と見られている
Dịch :được chào đón như là nguyên thủ quốc gia (người lãnh đạo cao nhất của đất nước) của nước ngoài
|
| 5原書 |
|---|
|
Hiragana :げんしょ
Âm Hán :Nguyên:Thư
Tiếng Việt :* n
- tài liệu gốc; văn bản gốc; bản gốc
Ví Dụ :原書で読む
Dịch :đọc bằng tài liệu gốc (văn bản gốc, bản gốc)
|
| 6減少 |
|---|
|
Hiragana :げんしょう
Âm Hán :Giảm:Thiểu
Tiếng Việt :- hao
* n
- sự giảm; suy giảm; giảm bớt; giảm
Ví Dụ :1カ月で体重が_キロ以上減少する
Dịch :Một tháng giảm hơn ~ kilô trọng lượng cơ thể
|
| 7現場 |
|---|
|
Hiragana :げんじょう
Âm Hán :Hiện:Tràng,trường
Tiếng Việt :* n
- hiện trường
Ví Dụ :警察が現場に到着した。
Dịch :Cảnh sát đến hiện trường.
|
| 8元素 |
|---|
|
Hiragana :げんそ
Âm Hán :Nguyên:Tố
Tiếng Việt :* n
- nguyên tố
Ví Dụ :その星の内部で合成される重元素
Dịch :các nguyên tố hóa học chính cấu thành nên ngôi sao kia
|
| 9原則 |
|---|
|
Hiragana :げんそく
Âm Hán :Nguyên:Tắc
Tiếng Việt :* n
- nguyên tắc; quy tắc chung
Ví Dụ :平等主義の原則
Dịch :Nguyên tắc của chủ nghĩa bình đẳng.
|
| 10現像 |
|---|
|
Hiragana :げんぞう
Âm Hán :Hiện:Tượng
Tiếng Việt :* n
- rửa ảnh; rửa phim; tráng phim
Ví Dụ :私たちはPC持ってないから、結局写真に現像しないといけないことになるじゃない
Dịch :Vì chúng ta không có máy tính nên buộc phải rửa phim thôi
|
| 11現地 |
|---|
|
Hiragana :げんち
Âm Hán :Hiện:Địa
Tiếng Việt :- tại chỗ
* n
- tại địa phương; trong nước; nước sở tại
Ví Dụ :被災地からの現地報告
Dịch :Báo cáo thực hiện tại hiện trường được gửi đến từ khu vực chịu thiên tai
|
| 12限定 |
|---|
|
Hiragana :げんてい
Âm Hán :Hạn:Định
Tiếng Việt :* n
- sự hạn định; sự hạn chế; sự quy định giới hạn
Ví Dụ :僕の考えでは,自動車の生産は限定されるべきだ。
Dịch :Theo quan điểm của tôi thì phải hạn chế việc sản xuất ô tô.
|
| 13原点 |
|---|
|
Hiragana :げんてん
Âm Hán :Nguyên:Điểm
Tiếng Việt :* n
- điểm gốc; điểm ban đầu; mấu chốt
Ví Dụ :改革の原点
Dịch :Điểm ban đầu của cải cách
|
| 14原典 |
|---|
|
Hiragana :げんてん
Âm Hán :Nguyên:Điển
Tiếng Việt :* n
- Bản chính; bề ngoài
Ví Dụ :権威ある原典
Dịch :Bản gốc có dấu
|
| 15減点 |
|---|
|
Hiragana :げんてん
Âm Hán :Giảm:Điểm
Tiếng Việt :* n
- sự giảm trừ; trừ đi; số trừ; giảm trừ; trừ
Ví Dụ :減点主義
Dịch :Chủ nghĩa giảm trừ
|
| 16原爆 |
|---|
|
Hiragana :げんばく
Âm Hán :Nguyên:Bộc
Tiếng Việt :* n
- bom nguyên tử
Ví Dụ :被爆者援護法に基づいて原爆症の認定を求める
Dịch :yêu cầu xác nhận bệnh do bị ảnh hưởng bởi bom nguyên tử căn cứ theo Luật bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bom nguyên tử
|
| 17原文 |
|---|
|
Hiragana :げんぶん
Âm Hán :Nguyên:Văn
Tiếng Việt :* n
- đoạn văn gốc; nguyên văn; bản gốc
- văn chương
Ví Dụ :原文に近い訳
Dịch :Dịch sát nghĩa với bản gốc
|
| 18厳密 |
|---|
|
Hiragana :げんみつ
Âm Hán :Nghiêm:Mật
Tiếng Việt :* adj-na
- chặt chẽ; nghiêm ngặt; chính xác
- nghiêm mật
- sự chặt chẽ; trạng thái chặt chẽ; sự nghiêm ngặt; sự chính xác; chặt chẽ; nghiêm ngặt; chính xác
Ví Dụ :厳密に観測する
Dịch :quan sát gần
|
| 19原油 |
|---|
|
Hiragana :げんゆ
Âm Hán :Nguyên:Du
Tiếng Việt :- căn do
* n
- dầu thô; dầu mỏ
Ví Dụ :原油流出の結果(主語は)危機にさらされている
Dịch :do hậu quả của sự cố dầu loang (tràn dầu), (cái gì đó) hiện đang bị lâm vào một cuộc khủng hoảng
|
| 20言論 |
|---|
|
Hiragana :げんろん
Âm Hán :Ngôn:Luận
Tiếng Việt :* n
- ngôn luận; sự bình luận; sự phát ngôn; bình luận; dư luận; phát ngôn
Ví Dụ :言論の自由を求める権利は誰もにあることを、子どもたちに教えなければならない
Dịch :Chúng ta phải dạy cho trẻ biết rằng ai cũng có quyền tự do ngôn luận
|
| 21故 |
|---|
|
Hiragana :こ
Âm Hán :Cố
Tiếng Việt :* pref
- cố; cũ (đi ghép với từ khác)
Ví Dụ :その事故は午前0時の直前に起きた
Dịch :Tai nạn đó đã xảy ra ngay trước 0 giờ sáng
|
| 22戸 |
|---|
|
Hiragana :こ
Âm Hán :Hộ
Tiếng Việt :* n
- cánh cửa
- cửa
Ví Dụ :(人)を戸籍から除籍する
Dịch :Tách ai đó ra khỏi hộ khẩu (hộ tịch)
|
| 23児 |
|---|
|
Hiragana :こ
Âm Hán :Nhi
Tiếng Việt :* n-suf
- trẻ nhỏ
Ví Dụ :麻薬摂取による奇形児
Dịch :đứa con dị dạng (quái thai, con bị dị tật) do tiêm chích ma tuý gây ra
|
| 24巨 |
|---|
|
Hiragana :こ
Âm Hán :Cự
Tiếng Việt :* n
- sự rộng lớn; sự to lớn; lớn; khổng lồ
Ví Dụ :エンターテインメントで巨額の利益を生み出している動向
Dịch :xu hướng kiếm được lợi nhuận khổng lồ từ hoạt động giải trí
|
| 25恋する |
|---|
|
Hiragana :こいする
Âm Hán :Luyến
Tiếng Việt :* vs
- yêu; phải lòng
Ví Dụ :すぐに恋する
Dịch :Phải lòng ngay
|