| 1産出 |
|---|
|
Hiragana :さんしゅつ
Âm Hán :Sản:Xuất
Tiếng Việt :yield, produce
|
| 2参照 |
|---|
|
Hiragana :さんしょう
Âm Hán :Tham:Chiếu
Tiếng Việt :* n
- sự tham chiếu; sự tham khảo; tham chiếu; tham khảo
Ví Dụ :ほかのコンピュータ上にあるドキュメントを参照する
Dịch :Tài liệu tham khảo trên các máy tính khác
|
| 3参上 |
|---|
|
Hiragana :さんじょう
Âm Hán :Tham:Thượng
Tiếng Việt :calling on, visiting
|
| 4賛成 |
|---|
|
Hiragana :さんせい
Âm Hán :Tán:Thành
Tiếng Việt :* n
- sự tán thành
Ví Dụ :私はその取り決めに賛成だ
Dịch :tôi đồng ý với quyết định đó
|
| 5賛美 |
|---|
|
Hiragana :さんび
Âm Hán :Tán:Mĩ
Tiếng Việt :* n
- sự tán dương; sự ca tụng
Ví Dụ :(人)を口を極めて賛美する
Dịch :Tán dương ai lên tận trời cao
|
| 6産婦人科 |
|---|
|
Hiragana :さんふじんか
Âm Hán :Sản:Phụ:Nhân:Khoa
Tiếng Việt :* n
- khoa sản; sản phụ khoa
Ví Dụ :日本産婦人科医会
Dịch :Hiệp hội y sĩ sản phụ khoa
|
| 7産物 |
|---|
|
Hiragana :さんぶつ
Âm Hán :Sản:Vật
Tiếng Việt :- sản phẩm
* n
- sản vật; sản phẩm
Ví Dụ :〜の豊かな想像力による産物
Dịch :Sản phẩm nhân tạo của ~
|
| 8山腹 |
|---|
|
Hiragana :さんぷく
Âm Hán :San, sơn:Phúc
Tiếng Việt :* n
- sườn núi
Ví Dụ :山腹を難儀して登って行く
Dịch :Khó khăn khi leo lên sườn núi
|
| 9山脈 |
|---|
|
Hiragana :さんみゃく
Âm Hán :San, sơn:Mạch
Tiếng Việt :* n
- dãy núi
- rặng núi
Ví Dụ :アパラチア山脈の近くに住んでいます
Dịch :sống gần dãy núi Appalachian
|
| 10財 |
|---|
|
Hiragana :ざい
Âm Hán :Tài
Tiếng Việt :* n, n-suf
- tài sản
Ví Dụ :海底に埋もれた財宝
Dịch :vàng bạc bị chôn vùi xuống đáy biển
|
| 11財源 |
|---|
|
Hiragana :ざいげん
Âm Hán :Tài:Nguyên
Tiếng Việt :- ngân quỹ
* n
- nguồn tài chính
- tài nguyên
Ví Dụ :道路長期計画の達成のために法律で特定財源として扱われる
Dịch :Được xem là nguồn tài chính đặc biệt hợp pháp cho việc hoàn thành kế hoạch xây đường dài hạn
|
| 12在庫 |
|---|
|
Hiragana :ざいこ
Âm Hán :Tại:Khố
Tiếng Việt :- lưu kho
- tồn kho
Ví Dụ :売り切れた在庫を補充する
Dịch :bổ sung số hàng dự trữ trong kho đã bán hết
|
| 13財政 |
|---|
|
Hiragana :ざいせい
Âm Hán :Tài:Chính,chánh
Tiếng Việt :* n
- tài chính
Ví Dụ :国家財政を債務の泥沼から引き上げる
Dịch :dựng nền tài chính xã hội dậy từ đầm lầy nợ nần (= tình trạng nợ đầm nợ đìa)
|
| 14座談会 |
|---|
|
Hiragana :ざだんかい
Âm Hán :Tọa:Đàm:Hội
Tiếng Việt :* n
- hội nghị bàn tròn; hội nghị chuyên đề
|
| 15雑貨 |
|---|
|
Hiragana :ざっか
Âm Hán :Nan:Hóa
Tiếng Việt :* n
- hàng tạp hoá
- hàng thông thường (vận tải)
- tạp hoá
Ví Dụ :名門であろうと、総督もいれば雑貨屋もいる。
Dịch :Dù có sinh ra trong dòng dõi tốt thì cũng có người làm tổng đốc, có người bán hàng tạp hóa.
|
| 16雑 |
|---|
|
Hiragana :ざつ
Âm Hán :Nan
Tiếng Việt :* n
- sự tạp nham; tạp nham
Ví Dụ :この雑誌はファッションの最新情報を提供してくれる。
Dịch :Cuốn tạp chí này cung cấp những thông tin mới nhất về thời trang.
|
| 17雑談 |
|---|
|
Hiragana :ざつだん
Âm Hán :Nan:Đàm
Tiếng Việt :* n
- sự nói chuyện phiếm; nói chuyện phiếm
Ví Dụ :喫茶店で(人)と会って雑談する
Dịch :gặp và trò chuyện vui vẻ với ai ở quán nước
|
| 18雑木 |
|---|
|
Hiragana :ざつぼく
Âm Hán :Nan:Mộc
Tiếng Việt :various kinds of small trees, assorted trees
|
| 19座標 |
|---|
|
Hiragana :ざひょう
Âm Hán :Tọa:Tiêu
Tiếng Việt :- tọa độ
Ví Dụ :直交座標系
Dịch :hệ tọa độ ĐeCac
|
| 20残金 |
|---|
|
Hiragana :ざんきん
Âm Hán :Tàn:Kim
Tiếng Việt :- tiền dư
|
| 21残酷 |
|---|
|
Hiragana :ざんこく
Âm Hán :Tàn:Khốc
Tiếng Việt :- bạo khốc
- nhẫn tâm
* n
- sự tàn khốc; sự khốc liệt; dã man
- tàn khốc; khốc liệt
Ví Dụ :ついに彼の残酷さに復しゅうした。
Dịch :cuối cùng thì đã báo thù được sự tàn ác của hắn
|
| 22残高 |
|---|
|
Hiragana :ざんだか
Âm Hán :Tàn:Cao
Tiếng Việt :- số dư
* n
- sự cân đối (tài chính)
Ví Dụ :〜のために留保された基金残高
Dịch :Sự cân đối tiền quỹ cần được đảm bảo để ~
|
| 23死 |
|---|
|
Hiragana :し
Âm Hán :Tử
Tiếng Việt :death, decease
Ví Dụ :自分が持っている以上の金を使う癖のある者は、死ぬときは縄が首に回っている。
Dịch :Sử dụng tiền nhiều hơn những gì mình có thì cũng có nghĩa là anh ta dùng dây trói buộc cuộc đời mình lại
|
| 24し |
|---|
|
Hiragana :し
Tiếng Việt :10^24 (kanji is JIS X 0212 kuten 4906), septillion (American), quadrillion (British)
|
| 25次 |
|---|
|
Hiragana :し
Âm Hán :Thứ
Tiếng Việt :* n
- lần sau; sau đây; tiếp đến
Ví Dụ :一次元格子
Dịch :Hàng rào mắt cáo thứ cấp
|