Từ Vựng Bài 77
1堪らない
Hiragana :たまらない
Âm Hán :Kham
Tiếng Việt :* adj - chịu không nổi; khó chịu nổi; không chịu được * exp - rất; vô cùng; cực; cực kỳ; khôn xiết
2溜まり
Hiragana :たまり
Âm Hán :LỰU
Tiếng Việt :collected things, gathering place, arrears
3賜る
Hiragana :たまわる
Âm Hán :Tứ
Tiếng Việt :* vt - ban thưởng * v5r - được ban thưởng; được ban phát; được ban cho; được cấp cho - nhận
Ví Dụ :(人)に対し友好的なご高配を賜るようお願い致します。
Dịch :Tôi mong anh tăng cường sự giúp đỡ thiện chí đối với ~
4例
Hiragana :ためし
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :- thí dụ - tỷ dụ * n - ví dụ
Ví Dụ :それはすぐに思い浮かぶ(例の)一つだ。
Dịch :Đó là một điều nảy ra trong đầu ngay lập tức
Bài Tập :   
5躊躇う
Hiragana :ためらう
Âm Hán :TRÙ:TRỪ
Tiếng Việt :* v5u - do dự; chần chừ; lưỡng lự
6保つ
Hiragana :たもつ
Âm Hán :Bảo
Tiếng Việt :* v5t - giữ; bảo vệ; duy trì
Ví Dụ :兵舎を清潔に保つ
Dịch :Giữ gìn sạch sẽ tại trại lính.
7容易い
Hiragana :たやすい
Âm Hán :Dung:Dịch
Tiếng Việt :* adj, uk - đơn giản; dễ dàng
Ví Dụ :言うのは容易いですが、実施すろのは難しいです。それは云為の間隔です
Dịch :Nói thì dễ nhưng làm thì khó. Đấy là khoảng cách giữa nói và làm
8多様
Hiragana :たよう
Âm Hán :Đa:Dạng
Tiếng Việt :* adj-na - đa dạng * n - sự đa dạng
Ví Dụ :日本の防衛政策については国の内外にきわめて多様な意見がみられる.
Dịch :Liên quan đến chính sách phòng vệ của Nhật Bản, có rất nhiều ý kiến đa dạng từ cả trong nước và nước ngoài.
9弛み
Hiragana :たるみ
Âm Hán :THỈ
Tiếng Việt :slack, slackening, dullness, letdown
10弛む
Hiragana :たるむ
Âm Hán :THỈ
Tiếng Việt :* vi - lơi lỏng * v5m - lỏng
11誰
Hiragana :たれ
Âm Hán :THÙY
Tiếng Việt :* n - ai
Ví Dụ :ここに誰かを寄越して下さい。
Dịch :Xin hãy cử ai đó đến đây.
Bài Tập :   
12垂れる
Hiragana :たれる
Âm Hán :Thùy
Tiếng Việt :* v1, vi - chảy nhỏ giọt; chảy chầm chậm; rỉ ra; trĩu xuống - để lại (sau khi chết); đưa cho; trao cho; tặng cho; treo - treo; rủ xuống; võng xuống; lòng thòng; lủng lẳng
Ví Dụ :最も多くの実をつけた枝が、最も低く垂れる。/実るほど頭を垂れる稲穂かな。
Dịch :Cành càng có nhiều quả thì càng trĩu xuống/ Bông lúa càng chín càng cúi đầu
13歎
Hiragana :たん
Âm Hán :THÁN
Tiếng Việt :grief, sigh, lamentation
Ví Dụ :旧道徳の頽廃などを慨歎する時ではありません
Dịch :không phải là lúc than vãn, than thở vì sự suy đồi của nền đạo đức xưa kia
14反
Hiragana :たん
Âm Hán :Phản
Tiếng Việt :* n - tan
Ví Dụ :1反の絹
Dịch :một mảnh lụa
Bài Tập :   
15単一
Hiragana :たんいつ
Âm Hán :Đơn:Nhất
Tiếng Việt :* adj-na - đơn nhất; duy nhất * n - sự đơn nhất; sự duy nhất
Ví Dụ :単一装置として稼働する
Dịch :vận hành như một thiết bị đơn nhất
16短歌
Hiragana :たんか
Âm Hán :Đoản:Ca
Tiếng Việt :* n - đoản ca
Ví Dụ :短歌を詠む
Dịch :ngâm đoạn thơ ngắn (Tanka)
17担架
Hiragana :たんか
Âm Hán :Đảm:Giá
Tiếng Việt :* n - cái cáng - cáng
Ví Dụ :4人がかりで大男を担架に寝かせた。
Dịch :Phải dùng tới bốn người để đặt một người lớn lên cáng.
18短気
Hiragana :たんき
Âm Hán :Đoản:Khí
Tiếng Việt :* adj-na - nóng nảy * n - sự nóng nảy
Ví Dụ :何事があっても短気を起こすな。
Dịch :Dù chuyện gì xảy ra cũng đừng nóng giận.
19探検
Hiragana :たんけん
Âm Hán :Tham:Kiểm
Tiếng Việt :* n - sự thám hiểm
Ví Dụ :宇宙探検によって数多くの事実が明らかになった。
Dịch :Nhờ có thám hiểm vũ trụ mà rất nhiều sự thực đã được làm rõ.
20短縮
Hiragana :たんしゅく
Âm Hán :Đoản:Súc
Tiếng Việt :* n - sự rút ngắn
Ví Dụ :あなたの作文は長すぎる。6枚に短縮しなさい。
Dịch :Bài luận của anh dài quá. Hãy rút ngắn xuống còn 6 tờ.
21箪笥
Hiragana :たんす
Âm Hán :đan:tứ
Tiếng Việt :* n - tủ
Ví Dụ :箪笥預金をする
Dịch :Để dành tiền trong tủ.
22炭素
Hiragana :たんそ
Âm Hán :Than:Tố
Tiếng Việt :- các bon * n - cácbon
Ví Dụ :炭素アーク切断
Dịch :cắt hồ quang Cacbon
23短大
Hiragana :たんだい
Âm Hán :Đoản:Đại
Tiếng Việt :* n - trường cao đẳng
Ví Dụ :彼女は短大から四年制の大学へ転学した.
Dịch :Cô ấy chuyển từ học cao đẳng sang học 4 năm đại học
24単調
Hiragana :たんちょう
Âm Hán :Đơn:Điều
Tiếng Việt :* adj-na - đơn điệu; tẻ nhạt * n - sự đơn điệu; sự tẻ nhạt
Ví Dụ :単調なビートの曲では若者の欲求にこたえることはできない。
Dịch :Giai điệu đơn giản của bài hát không thể đáp ứng được nhu cầu của giới trẻ.
Bài Tập :   
25単独
Hiragana :たんどく
Âm Hán :Đơn:Độc
Tiếng Việt :* n, adj-no - đơn độc; một mình - lủi thủi - riêng lẻ - thế cô
Ví Dụ :それは学長が単独で決めたことだ.
Dịch :Điều đó là do ông hiệu trưởng tự quyết định một mình.
< Bài 76   ●●   Bài 78 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"