| 1増進 |
|---|
|
Hiragana :ぞうしん
Âm Hán :Tăng:Tiến
Tiếng Việt :* n
- sự tăng tiến; sự nâng cao
Ví Dụ :健康を増進する
Dịch :nâng cao sức khoẻ
|
| 2ぞんざい |
|---|
|
Hiragana :ぞんざい
Tiếng Việt :* adj-na
- khinh suất; cẩu thả
* n
- sự khinh suất; cẩu thả
|
| 3他意 |
|---|
|
Hiragana :たい
Âm Hán :Tha:Ý
Tiếng Việt :ill will, malice, another intention, secret purpose, ulterior motive, fickleness, double-mindedness
|
| 4対応 |
|---|
|
Hiragana :たいおう
Âm Hán :Đối:ứng
Tiếng Việt :* n
- sự đối ứng
Ví Dụ :経済・金融情勢の変化に対応する
Dịch :đối ứng với việc thay đổi tình trạng kinh tế - tài chính
|
| 5退化 |
|---|
|
Hiragana :たいか
Âm Hán :Thối:Hóa
Tiếng Việt :- thoái hoá
|
| 6体格 |
|---|
|
Hiragana :たいかく
Âm Hán :Thể:Cách
Tiếng Việt :- cử chỉ
* n
- tạng người; thể chất
- thể cách
Ví Dụ :体格のがっしりした
Dịch :tạng người cứng cỏi, rắn chắc
|
| 7大概 |
|---|
|
Hiragana :たいがい
Âm Hán :Đại:Khái
Tiếng Việt :* n-adv, n-t
- sự bao quát; sự nhìn chung; sự chủ yếu
Ví Dụ :大概人々
Dịch :hầu hết mọi người
|
| 8退学 |
|---|
|
Hiragana :たいがく
Âm Hán :Thối:Học
Tiếng Việt :* n
- sự bỏ học
Ví Dụ :諭旨退学になる
Dịch :thôi học theo yêu cầu của nhà trường (có lý do)
|
| 9大金 |
|---|
|
Hiragana :たいきん
Âm Hán :Đại:Kim
Tiếng Việt :* n
- khoản chi phí lớn
Ví Dụ :1000円は当時としては大金だった
Dịch :ngày ấy, 1000 yen là một khoản tiền lớn
|
| 10待遇 |
|---|
|
Hiragana :たいぐう
Âm Hán :Đãi:Ngộ
Tiếng Việt :- chế độ đãi ngộ
- đãi ngộ
- sự đối đối đãi; sự tiếp đón; sự cư xử
Ví Dụ :AとBとの歴然とした待遇の差
Dịch :có một sự cách biệt hiển nhiên giữa A và B
|
| 11対決 |
|---|
|
Hiragana :たいけつ
Âm Hán :Đối:Quyết
Tiếng Việt :- đối chất
* n
- sự đương đầu; sự đối đầu
Ví Dụ :困難の対決
Dịch :đương đầu với khó khăn
|
| 12体験 |
|---|
|
Hiragana :たいけん
Âm Hán :Thể:Nghiệm
Tiếng Việt :* n
- sự thể nghiệm; sự trải nghiệm
- thể tích
Ví Dụ :彼の作品は黒人の体験に根差したものだが、だからと言って偏狭ではない。
Dịch :tác phẩm của anh ta xuất phát từ trải nghiệm của người da đen nhưng nói thế không có nghĩa là không có sự khoan dung
|
| 13対抗 |
|---|
|
Hiragana :たいこう
Âm Hán :Đối:Kháng
Tiếng Việt :* n
- sự đối kháng; sự chống đối; sự đối lập
Ví Dụ :恐怖対抗防衛
Dịch :Đề phòng và chống lại nỗi sợ hãi.
|
| 14対して |
|---|
|
Hiragana :たいして
Âm Hán :Đối
Tiếng Việt :for, in regard to, per
Ví Dụ :将軍は大統領に対して、東南アジアについての概況報告を行った
Dịch :Tướng quân đã trình tổng thống một bản báo cáo về tình hình chung của Đông Nam Á
|
| 15大衆 |
|---|
|
Hiragana :たいしゅう
Âm Hán :Đại:Chúng
Tiếng Việt :* n
- đại chúng; quần chúng
- dân
Ví Dụ :労働大衆
Dịch :quần chúng lao động
|
| 16対処 |
|---|
|
Hiragana :たいしょ
Âm Hán :Đối:Xứ
Tiếng Việt :* n
- sự đối xử
Ví Dụ :こうした複雑さの高まりに対処する
Dịch :Xử lý sự tăng trưởng phức tạp
|
| 17退職 |
|---|
|
Hiragana :たいしょく
Âm Hán :Thối:Chức
Tiếng Việt :* n
- sự nghỉ việc
- thoái chức
Ví Dụ :従業員退職年金への積立金
Dịch :Tiền đặt cọc cho lương hưu của cán bộ công nhân viên
|
| 18退治 |
|---|
|
Hiragana :たいじ
Âm Hán :Thối:Trị
Tiếng Việt :* n
- sự chinh phục; sự xóa bỏ; sự triệt; sự tiêu diệt; sự hủy diệt
Ví Dụ :マラリアを退治する
Dịch :xóa bỏ bệnh sốt rét
|
| 19態勢 |
|---|
|
Hiragana :たいせい
Âm Hán :Thái:Thế
Tiếng Việt :* n
- thái độ
- tình thế; tình trạng
Ví Dụ :挙党態勢の名の下に
Dịch :dưới cái tên của một đảng thống nhất
|
| 20対談 |
|---|
|
Hiragana :たいだん
Âm Hán :Đối:Đàm
Tiếng Việt :* n
- sự đối thoại; cuộc đối thoại
Ví Dụ :誌上対談
Dịch :Thảo luận về bài báo trong tạp chí
|
| 21対等 |
|---|
|
Hiragana :たいとう
Âm Hán :Đối:Đẳng
Tiếng Việt :* n
- sự tương đương; sự ngang bằng
|
| 22滞納 |
|---|
|
Hiragana :たいのう
Âm Hán :Trệ:Nạp
Tiếng Việt :* n
- sự không trả nợ; sự vỡ nợ
|
| 23対比 |
|---|
|
Hiragana :たいひ
Âm Hán :Đối:Tỉ
Tiếng Việt :* n
- sự so sánh
Ví Dụ :対比強調
Dịch :nhấn mạnh so sánh
|
| 24大部 |
|---|
|
Hiragana :たいぶ
Âm Hán :Đại:Bộ
Tiếng Việt :most (e.g. most part), greater, fairly, a good deal, much
Ví Dụ :アフリカの大陸は大部分熱帯に属する。
Dịch :Đại bộ phận lục địa châu Phi thuộc nhiệt đới.
|
| 25対辺 |
|---|
|
Hiragana :たいへん
Âm Hán :Đối:Biên
Tiếng Việt :(geometrical) opposite side
|