Từ Vựng Bài 3
1当たり前
Hiragana :あたりまえ
Âm Hán :Đương:Tiền
Tiếng Việt :- dĩ nhiên * adj-na, adj-no - đương nhiên; rõ ràng; thông thường; hợp lý; thông dụng; bình thường * n - sự đương nhiên; sự rõ ràng; sự thông thường; sự hợp lý
Ví Dụ :冬になれば寒いのは当たり前だ
Dịch :mùa đông trời lạnh là đương nhiên.
Bài Tập :   
2他人
Hiragana :あだびと
Âm Hán :Tha:Nhân
Tiếng Việt :- khách * n - người khác; người không có quan hệ; người ngoài; người lạ - tha nhân
Ví Dụ :行動に他人への気配りが欠けている
Dịch :làm gì đó mà không chú ý (quan tâm, để ý) đến người khác
Bài Tập :   
3彼方此方
Hiragana :あちこち
Âm Hán :Bỉ:Phương:THỬ:Phương
Tiếng Việt :* n, adv, uk - khắp nơi; khắp chốn
4彼方
Hiragana :あちら
Âm Hán :Bỉ:Phương
Tiếng Việt :* n - chỗ đó; ở đó
Ví Dụ :学校は山の彼方二ある
Dịch :trường học bên đồi
5彼方此方
Hiragana :あちらこちら
Âm Hán :Bỉ:Phương:THỬ:Phương
Tiếng Việt :* n, adv, uk - khắp nơi; khắp chốn
6悪化
Hiragana :あっか
Âm Hán :Ác:Hóa
Tiếng Việt :* n - sự trở nên xấu đi; tình trạng tồi đi
Ví Dụ :健康が悪化してくる
Dịch :tình trạng sức khoẻ đang kém đi (đang xấu đi)
Bài Tập :   
7呆気ない
Hiragana :あっけない
Âm Hán :NGỐC, NGAI:Khí
Tiếng Việt :not enough, too quick (short long etc.)
8悪口
Hiragana :あっこう
Âm Hán :Ác:Khẩu
Tiếng Việt :* n - sự nói xấu về ai đó
Ví Dụ :悪口を言いふらす人
Dịch :người chuyên nói xấu
Bài Tập :   
9あっさり
Hiragana :あっさり
Tiếng Việt :easily, readily, quickly
Bài Tập :   
10圧迫
Hiragana :あっぱく
Âm Hán :Áp:Bách
Tiếng Việt :* n - sự áp bức; sự áp chế; sức ép; áp lực
Ví Dụ :権力側の圧迫
Dịch :sự áp bức, áp chế của giới cầm quyền
Bài Tập :   
11扱い
Hiragana :あつかい
Âm Hán :Tráp
Tiếng Việt :treatment, service
Ví Dụ :私が貴国に滞在中, 彼がむけた客扱いから感謝致します
Dịch :Tôi muốn cảm ơn lòng hiếu khách của ông ấy đã dành cho tôi trong thời gian tôi lưu tại quý quốc
Bài Tập :   
12集まる
Hiragana :あつまる
Âm Hán :Tập
Tiếng Việt :- dồn * v5r - tập hợp lại; tụ họp lại; tụ hội; tập trung - tích chứa - tụ tập
Ví Dụ :謙遜な指導者に人は集まる
Dịch :Một nhà lãnh đạo khiêm tốn (khiêm nhường, nhũn nhặn) sẽ có uy tín với mọi người
13誂える
Hiragana :あつらえる
Tiếng Việt :* v1, uk - đặt hàng để thuê làm
14圧力
Hiragana :あつりょく
Âm Hán :Áp:Lực
Tiếng Việt :* n - áp lực; sức ép
Ví Dụ :圧力解放
Dịch :thoát khỏi áp lực
Bài Tập :   
15当て
Hiragana :あて
Âm Hán :Đương
Tiếng Việt :* n - mục tiêu; mục đích; điểm đến; sự hy vọng; sự trông đợi; sự kỳ vọng - 充て; 宛て; 中て
Ví Dụ :副木を当てる
Dịch :chống bằng thanh nẹp
Bài Tập :   
16宛
Hiragana :あて
Âm Hán :UYỂN
Tiếng Việt :* n, n-suf - nơi đến; nơi gửi đến
Ví Dụ :〜(宛て)にメモを残す
Dịch :để lại lời nhắn cho~
17当て字
Hiragana :あてじ
Âm Hán :Đương:Tự
Tiếng Việt :* n - ký tự thay thế; ký tự có cách phát âm tương đương
18当てはまる
Hiragana :あてはまる
Âm Hán :Đương
Tiếng Việt :* v5r - được áp dụng (luật); có thể áp dụng; đạt được; được xếp vào nhóm
Ví Dụ :この理論はすべての事実に当てはまる
Dịch :lý thuyết này có thể áp dụng vào mọi trường hợp
19当てはめる
Hiragana :あてはめる
Âm Hán :Đương
Tiếng Việt :* v1, vt - áp dụng; làm thích ứng
20宛てる
Hiragana :あてる
Âm Hán :UYỂN
Tiếng Việt :to address
21跡継ぎ
Hiragana :あとつぎ
Âm Hán :Tích:Kế
Tiếng Việt :* n - người thừa kế; người kế vị;
Ví Dụ :繁栄した商家の跡継ぎである
Dịch :Là người thừa kế gia nghiệp hưng thịnh.
22後回し
Hiragana :あとまわし
Âm Hán :Hậu:Hồi
Tiếng Việt :* n - sự hoãn lại; sự lùi thời gian lại
Ví Dụ :つらい決断を後回しにする
Dịch :trì hoãn việc đưa ra một quyết định khó khăn
Bài Tập :   
23貴女
Hiragana :あなた
Âm Hán :Quý:Nữ
Tiếng Việt :you, lady
24彼の
Hiragana :あの
Âm Hán :Bỉ
Tiếng Việt :* adj-pn, uk - cái đó; chỗ đó
Ví Dụ :彼の記事は、数紙に同時に掲載された
Dịch :bài báo của anh ấy đã được đăng trên mấy tờ giống nhau
Bài Tập :   
25溢れる
Hiragana :あふれる
Âm Hán :dật
Tiếng Việt :* v1 - ngập; tràn đầy
Bài Tập :   
< Bài 2   ●●   Bài 4 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"