Từ Vựng Bài 82
1治療
Hiragana :ちりょう
Âm Hán :Trị:Liệu
Tiếng Việt :* n - sự điều trị - trị liệu; điều trị
Ví Dụ :脱水症状に対する一般的な治療は病院での点滴である。
Dịch :Phương pháp điều trị thông thường đối với chứng bệnh mất nước là truyền nước tại bệnh viện.
Bài Tập :   
2賃金
Hiragana :ちんぎん
Âm Hán :Nhẫm:Kim
Tiếng Việt :* n - tiền công
Ví Dụ :労働者の賃金は年俸制とする
Dịch :Lương của công nhân được quyết định theo chế độ lương bổng hàng năm.
3沈殿
Hiragana :ちんでん
Âm Hán :Trầm:Điện
Tiếng Việt :* n - Sự kết tủa; sự lắng cặn
Ví Dụ :アルミニウム沈殿
Dịch :sự kết tủa của nhôm
4沈没
Hiragana :ちんぼつ
Âm Hán :Trầm:Một
Tiếng Việt :* n - sự chìm xuống
Ví Dụ :沈没船の引き揚げダイバー
Dịch :người lặn xuống kéo tàu bị đắm lên
5沈黙
Hiragana :ちんもく
Âm Hán :Trầm:Mặc
Tiếng Việt :- lặng yên * n - sự trầm mặc; sự yên lặng
Ví Dụ :気詰まりな沈黙
Dịch :im lặng một cách ngột ngạt
6陳列
Hiragana :ちんれつ
Âm Hán :Trần:Liệt
Tiếng Việt :* n - sự trưng bày - trần thuật
Ví Dụ :商品陳列室
Dịch :phòng trưng bày sản phẩm thương mại
7追及
Hiragana :ついきゅう
Âm Hán :Truy:Cập
Tiếng Việt :* n - sự điều tra
Ví Dụ :この問題を追及しようとするなら、君の将来はおしまいだ。
Dịch :Nếu cậu định điều tra vụ này thì tương lai của cậu sẽ chấm dứt.
8追跡
Hiragana :ついせき
Âm Hán :Truy:Tích
Tiếng Việt :* n - sự truy đuổi
Ví Dụ :殺人犯は警察の追跡を逃れたらしい。
Dịch :Dường như kẻ sát nhân đã chạy thoát khỏi sự truy đuổi của cảnh sát.
9次いで
Hiragana :ついで
Âm Hán :Thứ
Tiếng Việt :* adv, conj - sau đó - tiếp đến
Ví Dụ :その男の子は皇位継承順位が皇太子に次いで第2位となる
Dịch :Cậu bé đó giữ vị trí thứ 2 sau Thái tử về thứ tự kế thừa ngôi vị
Bài Tập :   
10追放
Hiragana :ついほう
Âm Hán :Truy:Phóng
Tiếng Việt :* n - sự đuổi đi; sự trục xuất
Ví Dụ :後醍醐天皇は隠崎に追放された。
Dịch :Hoàng đế Godaigo bị đuổi ra khỏi đảo Oki.
11費やす
Hiragana :ついやす
Âm Hán :Phí
Tiếng Việt :* v5s - dùng; chi dùng - tiêu hao; lãng phí
Ví Dụ :身近な問題をほっておいて遠い国の問題に労力を費やすこと
Dịch :phải hao tổn sức lực để giải quyết các vấn đề thường gặp ở viễn quốc.
Bài Tập :   
12墜落
Hiragana :ついらく
Âm Hán :Trụy:Lạc
Tiếng Việt :* n - sự rơi từ trên cao - truỵ lạc
Ví Dụ :墜落した飛行機の搭乗員は全員発見された。
Dịch :Họ đã tìm ra toàn bộ phi đội bay trên chiếc máy bay bị rơi.
13通
Hiragana :つう
Âm Hán :Thông
Tiếng Việt :* n - bức
Ví Dụ :彼はその問題の通俗的見解を述べたに過ぎない
Dịch :Anh ấy chỉ nêu lên quan niệm thông thường về vấn đề đó.
Bài Tập :   
14痛感
Hiragana :つうかん
Âm Hán :Thống:Cảm
Tiếng Việt :feeling keenly, fully realizing
Bài Tập :   
15通常
Hiragana :つうじょう
Âm Hán :Thông:Thường
Tiếng Việt :- bình thường - luân thường - thông lệ - thường
Ví Dụ :日曜から通常の機械のオペレーションとなります
Dịch :máy móc sẽ vận hành trở lại như bình thường vào chủ nhật
16痛切
Hiragana :つうせつ
Âm Hán :Thống:Thiết
Tiếng Việt :keen, acute
Bài Tập :   
17杖
Hiragana :つえ
Âm Hán :TRƯỢNG
Tiếng Việt :* n - cái gậy
Ví Dụ :おじいちゃん愛用の杖
Dịch :Cái gậy ông tôi thường dùng
18遣い
Hiragana :つかい
Âm Hán :Khiển
Tiếng Việt :mission, simple task, doing
Ví Dụ :心からの気遣いの言葉を述べる
Dịch :thể hiện sự lo lắng từ đáy lòng
19使い道
Hiragana :つかいみち
Âm Hán :Sử:Đạo
Tiếng Việt :* n - cách dùng; cách sử dụng
Ví Dụ :ベッドは布団より場所を取りますが、布団はベッドほど使い道が広くありません。
Dịch :Giường thì chiếm nhiều diện tích hơn là đệm nhưng đệm lại không hay được sử dụng như giường
20仕える
Hiragana :つかえる
Âm Hán :Sĩ
Tiếng Việt :* v1 - phụng sự; phục vụ
Ví Dụ :戦争を奨める者は、悪魔に仕える牧師。
Dịch :Người giảng đạo về chiến tranh là mục sư của ác quỷ.
21司る
Hiragana :つかさどる
Âm Hán :Ti, tư
Tiếng Việt :to rule, to govern, to administer
22束の間
Hiragana :つかのま
Âm Hán :Thúc:Gian
Tiếng Việt :* n, adj-no - khoảng thời gian rất ngắn; một chốc; một lát
23付き
Hiragana :つき
Âm Hán :Phó
Tiếng Việt :attached to, impression, sociality, appearance, furnished with, under, to
Ví Dụ :子どもには必ず大人の付き添いを付ける
Dịch :trẻ em nhất thiết phải có người lớn đi kèm
Bài Tập :   
24付き合う
Hiragana :つきあう
Âm Hán :Phó:Hợp
Tiếng Việt :* v5u - kết hợp; giao tiếp; liên kết
Ví Dụ :外国人と付き合うのが上手
Dịch :cô ấy giao tiếp với người nước ngoài rất khéo
25月並み
Hiragana :つきなみ
Âm Hán :Nguyệt:Tịnh
Tiếng Việt :* n, adj-na - thông thường; thường thường
Bài Tập :   
< Bài 81   ●●   Bài 83 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"