| 1治療 |
|---|
|
Hiragana :ちりょう
Âm Hán :Trị:Liệu
Tiếng Việt :* n
- sự điều trị
- trị liệu; điều trị
Ví Dụ :脱水症状に対する一般的な治療は病院での点滴である。
Dịch :Phương pháp điều trị thông thường đối với chứng bệnh mất nước là truyền nước tại bệnh viện.
|
| 2賃金 |
|---|
|
Hiragana :ちんぎん
Âm Hán :Nhẫm:Kim
Tiếng Việt :* n
- tiền công
Ví Dụ :労働者の賃金は年俸制とする
Dịch :Lương của công nhân được quyết định theo chế độ lương bổng hàng năm.
|
| 3沈殿 |
|---|
|
Hiragana :ちんでん
Âm Hán :Trầm:Điện
Tiếng Việt :* n
- Sự kết tủa; sự lắng cặn
Ví Dụ :アルミニウム沈殿
Dịch :sự kết tủa của nhôm
|
| 4沈没 |
|---|
|
Hiragana :ちんぼつ
Âm Hán :Trầm:Một
Tiếng Việt :* n
- sự chìm xuống
Ví Dụ :沈没船の引き揚げダイバー
Dịch :người lặn xuống kéo tàu bị đắm lên
|
| 5沈黙 |
|---|
|
Hiragana :ちんもく
Âm Hán :Trầm:Mặc
Tiếng Việt :- lặng yên
* n
- sự trầm mặc; sự yên lặng
Ví Dụ :気詰まりな沈黙
Dịch :im lặng một cách ngột ngạt
|
| 6陳列 |
|---|
|
Hiragana :ちんれつ
Âm Hán :Trần:Liệt
Tiếng Việt :* n
- sự trưng bày
- trần thuật
Ví Dụ :商品陳列室
Dịch :phòng trưng bày sản phẩm thương mại
|
| 7追及 |
|---|
|
Hiragana :ついきゅう
Âm Hán :Truy:Cập
Tiếng Việt :* n
- sự điều tra
Ví Dụ :この問題を追及しようとするなら、君の将来はおしまいだ。
Dịch :Nếu cậu định điều tra vụ này thì tương lai của cậu sẽ chấm dứt.
|
| 8追跡 |
|---|
|
Hiragana :ついせき
Âm Hán :Truy:Tích
Tiếng Việt :* n
- sự truy đuổi
Ví Dụ :殺人犯は警察の追跡を逃れたらしい。
Dịch :Dường như kẻ sát nhân đã chạy thoát khỏi sự truy đuổi của cảnh sát.
|
| 9次いで |
|---|
|
Hiragana :ついで
Âm Hán :Thứ
Tiếng Việt :* adv, conj
- sau đó
- tiếp đến
Ví Dụ :その男の子は皇位継承順位が皇太子に次いで第2位となる
Dịch :Cậu bé đó giữ vị trí thứ 2 sau Thái tử về thứ tự kế thừa ngôi vị
|
| 10追放 |
|---|
|
Hiragana :ついほう
Âm Hán :Truy:Phóng
Tiếng Việt :* n
- sự đuổi đi; sự trục xuất
Ví Dụ :後醍醐天皇は隠崎に追放された。
Dịch :Hoàng đế Godaigo bị đuổi ra khỏi đảo Oki.
|
| 11費やす |
|---|
|
Hiragana :ついやす
Âm Hán :Phí
Tiếng Việt :* v5s
- dùng; chi dùng
- tiêu hao; lãng phí
Ví Dụ :身近な問題をほっておいて遠い国の問題に労力を費やすこと
Dịch :phải hao tổn sức lực để giải quyết các vấn đề thường gặp ở viễn quốc.
|
| 12墜落 |
|---|
|
Hiragana :ついらく
Âm Hán :Trụy:Lạc
Tiếng Việt :* n
- sự rơi từ trên cao
- truỵ lạc
Ví Dụ :墜落した飛行機の搭乗員は全員発見された。
Dịch :Họ đã tìm ra toàn bộ phi đội bay trên chiếc máy bay bị rơi.
|
| 13通 |
|---|
|
Hiragana :つう
Âm Hán :Thông
Tiếng Việt :* n
- bức
Ví Dụ :彼はその問題の通俗的見解を述べたに過ぎない
Dịch :Anh ấy chỉ nêu lên quan niệm thông thường về vấn đề đó.
|
| 14痛感 |
|---|
|
Hiragana :つうかん
Âm Hán :Thống:Cảm
Tiếng Việt :feeling keenly, fully realizing
|
| 15通常 |
|---|
|
Hiragana :つうじょう
Âm Hán :Thông:Thường
Tiếng Việt :- bình thường
- luân thường
- thông lệ
- thường
Ví Dụ :日曜から通常の機械のオペレーションとなります
Dịch :máy móc sẽ vận hành trở lại như bình thường vào chủ nhật
|
| 16痛切 |
|---|
|
Hiragana :つうせつ
Âm Hán :Thống:Thiết
Tiếng Việt :keen, acute
|
| 17杖 |
|---|
|
Hiragana :つえ
Âm Hán :TRƯỢNG
Tiếng Việt :* n
- cái gậy
Ví Dụ :おじいちゃん愛用の杖
Dịch :Cái gậy ông tôi thường dùng
|
| 18遣い |
|---|
|
Hiragana :つかい
Âm Hán :Khiển
Tiếng Việt :mission, simple task, doing
Ví Dụ :心からの気遣いの言葉を述べる
Dịch :thể hiện sự lo lắng từ đáy lòng
|
| 19使い道 |
|---|
|
Hiragana :つかいみち
Âm Hán :Sử:Đạo
Tiếng Việt :* n
- cách dùng; cách sử dụng
Ví Dụ :ベッドは布団より場所を取りますが、布団はベッドほど使い道が広くありません。
Dịch :Giường thì chiếm nhiều diện tích hơn là đệm nhưng đệm lại không hay được sử dụng như giường
|
| 20仕える |
|---|
|
Hiragana :つかえる
Âm Hán :Sĩ
Tiếng Việt :* v1
- phụng sự; phục vụ
Ví Dụ :戦争を奨める者は、悪魔に仕える牧師。
Dịch :Người giảng đạo về chiến tranh là mục sư của ác quỷ.
|
| 21司る |
|---|
|
Hiragana :つかさどる
Âm Hán :Ti, tư
Tiếng Việt :to rule, to govern, to administer
|
| 22束の間 |
|---|
|
Hiragana :つかのま
Âm Hán :Thúc:Gian
Tiếng Việt :* n, adj-no
- khoảng thời gian rất ngắn; một chốc; một lát
|
| 23付き |
|---|
|
Hiragana :つき
Âm Hán :Phó
Tiếng Việt :attached to, impression, sociality, appearance, furnished with, under, to
Ví Dụ :子どもには必ず大人の付き添いを付ける
Dịch :trẻ em nhất thiết phải có người lớn đi kèm
|
| 24付き合う |
|---|
|
Hiragana :つきあう
Âm Hán :Phó:Hợp
Tiếng Việt :* v5u
- kết hợp; giao tiếp; liên kết
Ví Dụ :外国人と付き合うのが上手
Dịch :cô ấy giao tiếp với người nước ngoài rất khéo
|
| 25月並み |
|---|
|
Hiragana :つきなみ
Âm Hán :Nguyệt:Tịnh
Tiếng Việt :* n, adj-na
- thông thường; thường thường
|