Từ Vựng Bài 69
1接触
Hiragana :せっしょく
Âm Hán :Tiếp:Xúc
Tiếng Việt :* n - sự tiếp xúc
Ví Dụ :官僚と政治家との接触をすべて禁じる
Dịch :nghiêm cấm việc tiếp xúc giữa nhà chính trị và quan chức
Bài Tập :   
2設置
Hiragana :せっち
Âm Hán :Thiết:Trí
Tiếng Việt :* n - sự thành lập; sự thiết lập
Ví Dụ :大統領直属の委員会を設置する
Dịch :thiết lập một ủy ban trực thuộc tổng thống
Bài Tập :   
3折衷
Hiragana :せっちゅう
Âm Hán :Chiết:Trung
Tiếng Việt :* n - sự pha tạp; sự pha trộn - sự thỏa hiệp; sự nhượng bộ - thuyết triết trung; phép triết trung
4設定
Hiragana :せってい
Âm Hán :Thiết:Định
Tiếng Việt :* n - sự thành lập; sự thiết lập; sự tạo ra
Ví Dụ :エアコンを一番低い設定にしておく
Dịch :bật điều hòa ở mức thấp nhất
5説得
Hiragana :せっとく
Âm Hán :Thuyết:Đắc
Tiếng Việt :* n - sự thuyết phục; sự làm cho người ta tin
Ví Dụ :彼を説得するのには時間が必要です。
Dịch :Cần có thời gian để thuyết phục anh ấy.
Bài Tập :   
6節
Hiragana :せつ
Âm Hán :Tiết
Tiếng Việt :- nhịp * n - tiết; mùa; dịp
Ví Dụ :節約できることでは金を使わず、必要なものには金を惜しむな。
Dịch :Tiết kiệm tiền khi có thể, dành dụm tiền khi cần thiết.
Bài Tập :   
7切実
Hiragana :せつじつ
Âm Hán :Thiết:Thực
Tiếng Việt :* adj-na - cấp bách; khẩn cấp - nghiêm trọng; khắc nghiệt - sốt sắng; tha thiết - sự nghiêm trọng; sự khắc nghiệt - sự sốt sắng; sự tha thiết
Ví Dụ :切実な問題
Dịch :Một vấn đề nghiêm trọng
Bài Tập :   
8接続詞
Hiragana :せつぞくし
Âm Hán :Tiếp:Tục:Từ
Tiếng Việt :- liên từ - tiếp tục từ
9切ない
Hiragana :せつない
Âm Hán :Thiết
Tiếng Việt :* adj - vất vả; khó nhọc; làm đau đớn; làm mệt mỏi; khó khăn; khó chịu; đè nặng; ngột ngạt
10設立
Hiragana :せつりつ
Âm Hán :Thiết:Lập
Tiếng Việt :* n - sự thiết lập - tạo lập
Ví Dụ :私は1994年に自分の広告代理店を設立した
Dịch :Tôi đã thành lập đại lý quảng cáo (công ty quảng cáo) của riêng mình vào năm 1994.
Bài Tập :   
11攻め
Hiragana :せめ
Âm Hán :Công
Tiếng Việt :* n - công
Ví Dụ :外部から攻めてくる敵
Dịch :kẻ địch tấn công từ bên ngoài
12世論
Hiragana :せろん
Âm Hán :Thế:Luận
Tiếng Việt :- bia miệng * n - công luận
Ví Dụ :世論に基づいた議論の決着
Dịch :quyết định kết quả của cuộc thảo luận dựa vào ý kiến của công chúng
Bài Tập :   
13仙
Hiragana :せん
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :* n - tiên nhân
Ví Dụ :仙人の住む里
Dịch :xứ Tiên
14前
Hiragana :せん
Âm Hán :Tiền
Tiếng Việt :* pref - tiền; trước; kém * n, n-adv, n-suf - trước đây; cũ; người hay việc cũ đã nói ở trên; trước khi - 前年:năm trước
Ví Dụ :ある映画の前置きは、ストーリーの核心部分を描くためにある。
Dịch :Phần giới thiệu của một bộ phim thường miêu tả phần trọng tâm của câu chuyện.
Bài Tập :   
15繊維
Hiragana :せんい
Âm Hán :Tiêm:Duy
Tiếng Việt :- sợi
Ví Dụ :合成樹脂繊維
Dịch :Sợi nhựa tổng hợp
16選挙
Hiragana :せんきょ
Âm Hán :Tuyển:Cử
Tiếng Việt :* n - cuộc tuyển cử; bầu cử; cuộc bầu cử
Ví Dụ :選挙で選ばれる公務員
Dịch :viên chức nhà nước được tuyển chọn qua bầu cử
Bài Tập :   
17宣教
Hiragana :せんきょう
Âm Hán :Tuyên:Giáo
Tiếng Việt :- tuyên giáo
Ví Dụ :私はキリスト教の宣教師としてここにやってきた
Dịch :tôi đến đây để làm người truyền đạo Thiên chúa giáo
18宣言
Hiragana :せんげん
Âm Hán :Tuyên:Ngôn
Tiếng Việt :* n - tuyên ngôn; sự thông báo; công bố; lời tuyên bố; tuyên bố
Ví Dụ :一方的独立宣言
Dịch :tuyên ngôn độc lập đơn phương
Bài Tập :   
19先行
Hiragana :せんこう
Âm Hán :Tiên:Hành
Tiếng Việt :preceding, going first
Ví Dụ :先行電解液
Dịch :dung dịch điện phân chính
Bài Tập :   
20選考
Hiragana :せんこう
Âm Hán :Tuyển:Khảo
Tiếng Việt :selection, screening
Bài Tập :   
21戦災
Hiragana :せんさい
Âm Hán :Chiến:Tai
Tiếng Việt :* n - thiệt hại do chiến tranh gây ra
22専修
Hiragana :せんしゅう
Âm Hán :Chuyên:Tu
Tiếng Việt :specialization
Ví Dụ :インド語インド文学専修課程
Dịch :Khóa học chuyên tu về tiếng Ấn độ và văn học Ấn độ
23戦術
Hiragana :せんじゅつ
Âm Hán :Chiến:Thuật
Tiếng Việt :- binh đao - binh qua - chiến thuật - dụng binh
Ví Dụ :あせるのはやめよう、私たちは待ちの戦術をとるべきだ
Dịch :đừng mất bình tĩnh, chúng ta phải chờ đợi
24潜水
Hiragana :せんすい
Âm Hán :Tiềm:Thủy
Tiếng Việt :* n - việc lặn; việc lao đầu xuống nước; việc dấu mình vào chỗ không ai trông thấy
Ví Dụ :潜水艦が海面に姿を現した。
Dịch :Chiếc tàu ngầm nhô lên mặt biển.
25先先月
Hiragana :せんせんげつ
Âm Hán :Tiên:Tiên:Nguyệt
Tiếng Việt :* n-t - hai tháng trước đây
< Bài 68   ●●   Bài 70 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"