| 1しぶとい |
|---|
|
Hiragana :しぶとい
Tiếng Việt :* adj
- bướng bỉnh; ương ngạnh; ngoan cường; cứng cỏi; khó chữa (bệnh); không dễ bị đánh bại; kiên quyết không chịu nhượng bộ
|
| 2司法 |
|---|
|
Hiragana :しほう
Âm Hán :Ti, tư:Pháp
Tiếng Việt :* n
- bộ máy tư pháp; tư pháp
Ví Dụ :司法省によれば、全米で通報される盗難警報の_%は誤報とのことだ。
Dịch :Theo bộ Tư pháp_% các vụ khai báo bị ăn cắp trên phạm vi cả nước là giả
|
| 3脂肪 |
|---|
|
Hiragana :しぼう
Âm Hán :Chi:Phương
Tiếng Việt :* n
- mỡ
Ví Dụ :脂肪分の多い魚をたくさん食べると、アルツハイマー痴呆の予防になるようだ
Dịch :ăn cá nhiều mỡ sẽ giúp phòng tránh mắc bệnh đãng trí
|
| 4志望 |
|---|
|
Hiragana :しぼう
Âm Hán :Chí:Vọng
Tiếng Việt :* n
- ước muốn; khát vọng; hoài bão; nguyện vọng
Ví Dụ :第一志望のK大学に再度挑戦してみるつもりだ。
Dịch :Tôi dự định sẽ lại cố một lần nữa để vào được trường lựa chọn số 1 của tôi, đại học K.
|
| 5萎む |
|---|
|
Hiragana :しぼむ
Âm Hán :ÙY
Tiếng Việt :* v5m
- chắc chắn; ổn định
- héo queo
- héo tàn
|
| 6仕舞 |
|---|
|
Hiragana :しまい
Âm Hán :Sĩ:Vũ
Tiếng Việt :* n
- sự kết thúc; cuối cùng
Ví Dụ :仕舞寸法
Dịch :Phương pháp cuối cùng
|
| 7仕舞う |
|---|
|
Hiragana :しまう
Âm Hán :Sĩ:Vũ
Tiếng Việt :* v5u, uk
- hết; hoàn thành
|
| 8しまった |
|---|
|
Hiragana :しまった
Tiếng Việt :* int, exp
- chết rồi!; thôi rồi!; thôi chết!
|
| 9始末 |
|---|
|
Hiragana :しまつ
Âm Hán :Thủy:Mạt
Tiếng Việt :* n
- đầu cuối; nguy hiểm
Ví Dụ :倒産した会社の後始末をする
Dịch :kết thúc vụ việc của một công ty phá sản
|
| 10泌み泌み |
|---|
|
Hiragana :しみじみ
Âm Hán :Bí:Bí
Tiếng Việt :keenly, deeply, heartily
|
| 11染みる |
|---|
|
Hiragana :しみる
Âm Hán :Nhiễm
Tiếng Việt :* v1
- thấm; ngấm; bị nhiễm (thói hư); chìm ngập
|
| 12使命 |
|---|
|
Hiragana :しめい
Âm Hán :Sử:Mệnh
Tiếng Việt :- sứ mạng
* n
- sứ mệnh; nhiệm vụ
Ví Dụ :彼女は自分の人生の使命は貧者の世話をすることだという啓示を受けた
Dịch :Cô ta tiết lộ rằng sứ mệnh của cô trong cuộc sống là giúp đỡ chăm sóc những người nghèo
|
| 13締め切り |
|---|
|
Hiragana :しめきり
Âm Hán :Đế:Thiết
Tiếng Việt :* n
- hạn cuối
- kết thúc; chấm dứt
Ví Dụ :参加申込締め切り
Dịch :Hạn chót đăng ký tham gia.
|
| 14僕 |
|---|
|
Hiragana :しもべ
Âm Hán :Bộc
Tiếng Việt :* n, male
- tôi
Ví Dụ :僕のクォーツ時計は年に10秒ほど遅れる。
Dịch :Chiếc đồng hồ quartz của tôi một năm chậm khoảng 10 giây.
|
| 15社交 |
|---|
|
Hiragana :しゃこう
Âm Hán :Xã:Giao
Tiếng Việt :* n
- xã giao; giao tiếp
Ví Dụ :社交ダンス
Dịch :múa đôi có tính xã giao
|
| 16謝絶 |
|---|
|
Hiragana :しゃぜつ
Âm Hán :Tạ:Tuyệt
Tiếng Việt :refusal
|
| 17社宅 |
|---|
|
Hiragana :しゃたく
Âm Hán :Xã:Trạch
Tiếng Việt :- cư xá của sông ty
|
| 18吃逆 |
|---|
|
Hiragana :しゃっくり
Âm Hán :NGẬT, CẬT:Nghịch
Tiếng Việt :* n, uk
- sự nấc
|
| 19喋る |
|---|
|
Hiragana :しゃべる
Âm Hán :ĐIỆP
Tiếng Việt :* v5r
- nói chuyện; tán gẫu
|
| 20斜面 |
|---|
|
Hiragana :しゃめん
Âm Hán :Tà:Diện
Tiếng Việt :* n
- mặt nghiêng
|
| 21洒落 |
|---|
|
Hiragana :しゃらく
Âm Hán :TẨY:Lạc
Tiếng Việt :* n
- sự nói đùa; sự nhận xét dí dỏm; sự chơi chữ
* adj-na
- đùa; dí dỏm; chơi chữ
|
| 22洒落る |
|---|
|
Hiragana :しゃれる
Âm Hán :TẨY:Lạc
Tiếng Việt :* v1
- mặc diện
- nói đùa; chơi chữ
|
| 23視野 |
|---|
|
Hiragana :しや
Âm Hán :Thị:Dã
Tiếng Việt :* n
- tầm hiểu biết
- tầm mắt
- tầm nhìn
Ví Dụ :完全で最も明るい視野を得る
Dịch :có được tầm hiểu biết toàn diện và trong sáng nhất
|
| 24種 |
|---|
|
Hiragana :しゅ
Âm Hán :Chủng
Tiếng Việt :- chủng
Ví Dụ :経済品種
Dịch :thương phẩm
|
| 25衆 |
|---|
|
Hiragana :しゅう
Âm Hán :Chúng
Tiếng Việt :* n
- công chúng
Ví Dụ :試合が進むにつれて、観衆も興奮してきて大騒ぎとなった。
Dịch :Trận đấu càng kéo dài thì khán giả càng hưng phấn và ồn ào
|