Từ Vựng Bài 55
1しぶとい
Hiragana :しぶとい
Tiếng Việt :* adj - bướng bỉnh; ương ngạnh; ngoan cường; cứng cỏi; khó chữa (bệnh); không dễ bị đánh bại; kiên quyết không chịu nhượng bộ
Bài Tập :   
2司法
Hiragana :しほう
Âm Hán :Ti, tư:Pháp
Tiếng Việt :* n - bộ máy tư pháp; tư pháp
Ví Dụ :司法省によれば、全米で通報される盗難警報の_%は誤報とのことだ。
Dịch :Theo bộ Tư pháp_% các vụ khai báo bị ăn cắp trên phạm vi cả nước là giả
3脂肪
Hiragana :しぼう
Âm Hán :Chi:Phương
Tiếng Việt :* n - mỡ
Ví Dụ :脂肪分の多い魚をたくさん食べると、アルツハイマー痴呆の予防になるようだ
Dịch :ăn cá nhiều mỡ sẽ giúp phòng tránh mắc bệnh đãng trí
4志望
Hiragana :しぼう
Âm Hán :Chí:Vọng
Tiếng Việt :* n - ước muốn; khát vọng; hoài bão; nguyện vọng
Ví Dụ :第一志望のK大学に再度挑戦してみるつもりだ。
Dịch :Tôi dự định sẽ lại cố một lần nữa để vào được trường lựa chọn số 1 của tôi, đại học K.
5萎む
Hiragana :しぼむ
Âm Hán :ÙY
Tiếng Việt :* v5m - chắc chắn; ổn định - héo queo - héo tàn
6仕舞
Hiragana :しまい
Âm Hán :Sĩ:Vũ
Tiếng Việt :* n - sự kết thúc; cuối cùng
Ví Dụ :仕舞寸法
Dịch :Phương pháp cuối cùng
7仕舞う
Hiragana :しまう
Âm Hán :Sĩ:Vũ
Tiếng Việt :* v5u, uk - hết; hoàn thành
8しまった
Hiragana :しまった
Tiếng Việt :* int, exp - chết rồi!; thôi rồi!; thôi chết!
Bài Tập :   
9始末
Hiragana :しまつ
Âm Hán :Thủy:Mạt
Tiếng Việt :* n - đầu cuối; nguy hiểm
Ví Dụ :倒産した会社の後始末をする
Dịch :kết thúc vụ việc của một công ty phá sản
Bài Tập :   
10泌み泌み
Hiragana :しみじみ
Âm Hán :Bí:Bí
Tiếng Việt :keenly, deeply, heartily
11染みる
Hiragana :しみる
Âm Hán :Nhiễm
Tiếng Việt :* v1 - thấm; ngấm; bị nhiễm (thói hư); chìm ngập
12使命
Hiragana :しめい
Âm Hán :Sử:Mệnh
Tiếng Việt :- sứ mạng * n - sứ mệnh; nhiệm vụ
Ví Dụ :彼女は自分の人生の使命は貧者の世話をすることだという啓示を受けた
Dịch :Cô ta tiết lộ rằng sứ mệnh của cô trong cuộc sống là giúp đỡ chăm sóc những người nghèo
Bài Tập :   
13締め切り
Hiragana :しめきり
Âm Hán :Đế:Thiết
Tiếng Việt :* n - hạn cuối - kết thúc; chấm dứt
Ví Dụ :参加申込締め切り
Dịch :Hạn chót đăng ký tham gia.
14僕
Hiragana :しもべ
Âm Hán :Bộc
Tiếng Việt :* n, male - tôi
Ví Dụ :僕のクォーツ時計は年に10秒ほど遅れる。
Dịch :Chiếc đồng hồ quartz của tôi một năm chậm khoảng 10 giây.
Bài Tập :   
15社交
Hiragana :しゃこう
Âm Hán :Xã:Giao
Tiếng Việt :* n - xã giao; giao tiếp
Ví Dụ :社交ダンス
Dịch :múa đôi có tính xã giao
16謝絶
Hiragana :しゃぜつ
Âm Hán :Tạ:Tuyệt
Tiếng Việt :refusal
17社宅
Hiragana :しゃたく
Âm Hán :Xã:Trạch
Tiếng Việt :- cư xá của sông ty
18吃逆
Hiragana :しゃっくり
Âm Hán :NGẬT, CẬT:Nghịch
Tiếng Việt :* n, uk - sự nấc
19喋る
Hiragana :しゃべる
Âm Hán :ĐIỆP
Tiếng Việt :* v5r - nói chuyện; tán gẫu
20斜面
Hiragana :しゃめん
Âm Hán :Tà:Diện
Tiếng Việt :* n - mặt nghiêng
21洒落
Hiragana :しゃらく
Âm Hán :TẨY:Lạc
Tiếng Việt :* n - sự nói đùa; sự nhận xét dí dỏm; sự chơi chữ * adj-na - đùa; dí dỏm; chơi chữ
22洒落る
Hiragana :しゃれる
Âm Hán :TẨY:Lạc
Tiếng Việt :* v1 - mặc diện - nói đùa; chơi chữ
23視野
Hiragana :しや
Âm Hán :Thị:Dã
Tiếng Việt :* n - tầm hiểu biết - tầm mắt - tầm nhìn
Ví Dụ :完全で最も明るい視野を得る
Dịch :có được tầm hiểu biết toàn diện và trong sáng nhất
24種
Hiragana :しゅ
Âm Hán :Chủng
Tiếng Việt :- chủng
Ví Dụ :経済品種
Dịch :thương phẩm
Bài Tập :   
25衆
Hiragana :しゅう
Âm Hán :Chúng
Tiếng Việt :* n - công chúng
Ví Dụ :試合が進むにつれて、観衆も興奮してきて大騒ぎとなった。
Dịch :Trận đấu càng kéo dài thì khán giả càng hưng phấn và ồn ào
Bài Tập :   
< Bài 54   ●●   Bài 56 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"