| 1大幅 |
|---|
|
Hiragana :おおはば
Âm Hán :Đại:Phúc
Tiếng Việt :* adj-na
- khá; tương đối
- lớn; rộng; nhiều
- mạnh; mạnh mẽ; nhiều; lớn
* n
- phạm vi rộng; nhiều
Ví Dụ :〜を対象に給与制度を大幅に改める
Dịch :thay đổi khá nhiều cơ chế tiền lương cho ~
|
| 2大水 |
|---|
|
Hiragana :おおみず
Âm Hán :Đại:Thủy
Tiếng Việt :* n
- lũ lụt; lụt lội; lụt
Ví Dụ :大水が出る
Dịch :nước lũ tràn về
|
| 3公 |
|---|
|
Hiragana :おおやけ
Âm Hán :Công
Tiếng Việt :* n
- công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
Ví Dụ :課税の公平
Dịch :công bằng về thuế
|
| 4お蔭 |
|---|
|
Hiragana :おかげ
Âm Hán :ẨM
Tiếng Việt :* n
- sự giúp đỡ; sự ủng hộ; nhờ vào
|
| 5お蔭様で |
|---|
|
Hiragana :おかげさまで
Âm Hán :ẨM:Dạng
Tiếng Việt :* exp
- nhờ trời; ơn trời
|
| 6可笑しい |
|---|
|
Hiragana :おかしい
Âm Hán :KHẢ:Tiếu
Tiếng Việt :* adj
- buồn cười; kỳ quặc; nực cười; hâm; phi lý
Ví Dụ :何がそんなに可笑しいの。
Dịch :Cái gì mà buồn cười như thế.
|
| 7犯す |
|---|
|
Hiragana :おかす
Âm Hán :Phạm
Tiếng Việt :* v5s
- vi phạm; xâm phạm
Ví Dụ :禁制を犯す
Dịch :phá vỡ sự cấm đoán (ngăn cấm)
|
| 8侵す |
|---|
|
Hiragana :おかす
Âm Hán :Xâm
Tiếng Việt :* v5s
- xâm nhập; vi phạm; tấn công
Ví Dụ :何人にも侵すことのできない
Dịch :Hoàn toàn không thể xâm phạm được.
|
| 9お菜 |
|---|
|
Hiragana :おかず
Âm Hán :Thái
Tiếng Việt :* n, uk
- món ăn thêm; thức ăn kèm; món nhắm; đồ nhắm; nhắm; món nhậu; đồ nhậu
|
| 10臆病 |
|---|
|
Hiragana :おくびょう
Âm Hán :ỨC:Bệnh
Tiếng Việt :* n
- sự nhát gan; sự bẽn lẽn; nhút nhát
* adj-na
- tính nhát gan; bẽn lẽn
Ví Dụ :臆病者が !
Dịch :người nhát gan
|
| 11遅らす |
|---|
|
Hiragana :おくらす
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :* v5s
- làm cho muộn; trì hoãn
Ví Dụ :炊雪のため出発を遅らすことにした。
Dịch :Do cơn bão tuyết nên chúng tôi phải trì hoãn việc xuất phát.
|
| 12遅れ |
|---|
|
Hiragana :おくれ
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :* n
- sự muộn; sự chậm trễ
Ví Dụ :列車は〜遅れた。
Dịch :Các đoàn tàu liên tiếp đến muộn.
|
| 13起こす |
|---|
|
Hiragana :おこす
Âm Hán :Khởi
Tiếng Việt :- cất
* v5s
- đánh thức
- dựng dậy; đỡ đậy
- gây ra
- khởi
- khởi đầu
- nổi
Ví Dụ :倒れている人を引き起こす
Dịch :Giúp ai đi lên/ nâng ai dậy (khi họ ngã)
|
| 14行い |
|---|
|
Hiragana :おこない
Âm Hán :Hành
Tiếng Việt :deed, conduct, behavior, action, asceticism
Ví Dụ :来週、憲法第9条についての討論会を行います。
Dịch :Tuần sau chúng ta sẽ có buổi thảo luận về điều 9 của Hiến pháp.
|
| 15厳か |
|---|
|
Hiragana :おごそか
Âm Hán :Nghiêm
Tiếng Việt :* n
- sự uy nghiêm; sự tráng lệ; sự oai nghiêm; sự đường bệ; sự trang trọng; sự trầm hùng
* adj-na
- uy nghiêm; tráng lệ; oai nghiêm; đường bệ; trang trọng; trầm hùng; uy nghiêm
Ví Dụ :厳かな音楽
Dịch :âm thanh trầm hùng, uy nghiêm
|
| 16傲る |
|---|
|
Hiragana :おごる
Âm Hán :NGẠO
Tiếng Việt :to be proud
|
| 17長 |
|---|
|
Hiragana :おさ
Âm Hán :Trường
Tiếng Việt :chief, head
Ví Dụ :僕もそうする。長袖シャツと長ズボンを持っていこう。
Dịch :Tớ cũng vậy, tớ chỉ mang theo một chiếc áo sơ mi dài tay và một chiếc quần dài.
|
| 18押さえる |
|---|
|
Hiragana :おさえる
Âm Hán :Áp
Tiếng Việt :* v1
- giữ
- nắm bắt
- nắm được; bắt giữ
Ví Dụ :(人)の急所を押さえる
Dịch :Nắm được điểm yếu của ai đó
|
| 19お先に |
|---|
|
Hiragana :おさきに
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :* adv
- trước; trước đây; xa hơn về phía trước
Ví Dụ :一足お先に失礼します
Dịch :tôi xin phép đi trước anh một bước
|
| 20収まる |
|---|
|
Hiragana :おさまる
Âm Hán :Thu, thâu
Tiếng Việt :* v5r
- bình tĩnh; bình thường; lặng (gió)
- giải quyết; kết thúc
- lòng thỏa mãn; lòng vui ý đủ; tốt đẹp; trọn vẹn; tốt hơn
- thu; nạp; chứa
Ví Dụ :風が収まる
Dịch :gió lặng rồi
|
| 21納まる |
|---|
|
Hiragana :おさまる
Âm Hán :Nạp
Tiếng Việt :* v5r
- bình tĩnh; bình thường; lưu; ở lại
- giải quyết; kết thúc
- thu; nạp
Ví Dụ :社長に納まる
Dịch :ở lại cương vị giám đốc
|
| 22治まる |
|---|
|
Hiragana :おさまる
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :* v5r
- an định
- ngừng; yên
Ví Dụ :病気の苦しみが治まる
Dịch :bệnh ngừng đau
|
| 23お産 |
|---|
|
Hiragana :おさん
Âm Hán :Sản
Tiếng Việt :* n
- việc sinh đẻ; sự ra đời; sinh nở; chuyển dạ
Ví Dụ :アダルトビデオ産業
Dịch :công nghiệp video dành cho người lớn
|
| 24教え |
|---|
|
Hiragana :おしえ
Âm Hán :Giáo
Tiếng Việt :* n
- lời dạy dỗ; lời chỉ dẫn
Ví Dụ :兄はアルバイトで中学生を教えている。
Dịch :Anh tôi đang dạy thêm cho một học sinh trung học.
|
| 25押し込む |
|---|
|
Hiragana :おしこむ
Âm Hán :Áp:Vào
Tiếng Việt :- gán
|