Từ Vựng Bài 15
1大幅
Hiragana :おおはば
Âm Hán :Đại:Phúc
Tiếng Việt :* adj-na - khá; tương đối - lớn; rộng; nhiều - mạnh; mạnh mẽ; nhiều; lớn * n - phạm vi rộng; nhiều
Ví Dụ :〜を対象に給与制度を大幅に改める
Dịch :thay đổi khá nhiều cơ chế tiền lương cho ~
Bài Tập :   
2大水
Hiragana :おおみず
Âm Hán :Đại:Thủy
Tiếng Việt :* n - lũ lụt; lụt lội; lụt
Ví Dụ :大水が出る
Dịch :nước lũ tràn về
3公
Hiragana :おおやけ
Âm Hán :Công
Tiếng Việt :* n - công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
Ví Dụ :課税の公平
Dịch :công bằng về thuế
Bài Tập :   
4お蔭
Hiragana :おかげ
Âm Hán :ẨM
Tiếng Việt :* n - sự giúp đỡ; sự ủng hộ; nhờ vào
5お蔭様で
Hiragana :おかげさまで
Âm Hán :ẨM:Dạng
Tiếng Việt :* exp - nhờ trời; ơn trời
6可笑しい
Hiragana :おかしい
Âm Hán :KHẢ:Tiếu
Tiếng Việt :* adj - buồn cười; kỳ quặc; nực cười; hâm; phi lý
Ví Dụ :何がそんなに可笑しいの。
Dịch :Cái gì mà buồn cười như thế.
7犯す
Hiragana :おかす
Âm Hán :Phạm
Tiếng Việt :* v5s - vi phạm; xâm phạm
Ví Dụ :禁制を犯す
Dịch :phá vỡ sự cấm đoán (ngăn cấm)
8侵す
Hiragana :おかす
Âm Hán :Xâm
Tiếng Việt :* v5s - xâm nhập; vi phạm; tấn công
Ví Dụ :何人にも侵すことのできない
Dịch :Hoàn toàn không thể xâm phạm được.
9お菜
Hiragana :おかず
Âm Hán :Thái
Tiếng Việt :* n, uk - món ăn thêm; thức ăn kèm; món nhắm; đồ nhắm; nhắm; món nhậu; đồ nhậu
Bài Tập :   
10臆病
Hiragana :おくびょう
Âm Hán :ỨC:Bệnh
Tiếng Việt :* n - sự nhát gan; sự bẽn lẽn; nhút nhát * adj-na - tính nhát gan; bẽn lẽn
Ví Dụ :臆病者が !
Dịch :người nhát gan
11遅らす
Hiragana :おくらす
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :* v5s - làm cho muộn; trì hoãn
Ví Dụ :炊雪のため出発を遅らすことにした。
Dịch :Do cơn bão tuyết nên chúng tôi phải trì hoãn việc xuất phát.
12遅れ
Hiragana :おくれ
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :* n - sự muộn; sự chậm trễ
Ví Dụ :列車は〜遅れた。
Dịch :Các đoàn tàu liên tiếp đến muộn.
Bài Tập :   
13起こす
Hiragana :おこす
Âm Hán :Khởi
Tiếng Việt :- cất * v5s - đánh thức - dựng dậy; đỡ đậy - gây ra - khởi - khởi đầu - nổi
Ví Dụ :倒れている人を引き起こす
Dịch :Giúp ai đi lên/ nâng ai dậy (khi họ ngã)
Bài Tập :   
14行い
Hiragana :おこない
Âm Hán :Hành
Tiếng Việt :deed, conduct, behavior, action, asceticism
Ví Dụ :来週、憲法第9条についての討論会を行います。
Dịch :Tuần sau chúng ta sẽ có buổi thảo luận về điều 9 của Hiến pháp.
15厳か
Hiragana :おごそか
Âm Hán :Nghiêm
Tiếng Việt :* n - sự uy nghiêm; sự tráng lệ; sự oai nghiêm; sự đường bệ; sự trang trọng; sự trầm hùng * adj-na - uy nghiêm; tráng lệ; oai nghiêm; đường bệ; trang trọng; trầm hùng; uy nghiêm
Ví Dụ :厳かな音楽
Dịch :âm thanh trầm hùng, uy nghiêm
Bài Tập :   
16傲る
Hiragana :おごる
Âm Hán :NGẠO
Tiếng Việt :to be proud
17長
Hiragana :おさ
Âm Hán :Trường
Tiếng Việt :chief, head
Ví Dụ :僕もそうする。長袖シャツと長ズボンを持っていこう。
Dịch :Tớ cũng vậy, tớ chỉ mang theo một chiếc áo sơ mi dài tay và một chiếc quần dài.
Bài Tập :   
18押さえる
Hiragana :おさえる
Âm Hán :Áp
Tiếng Việt :* v1 - giữ - nắm bắt - nắm được; bắt giữ
Ví Dụ :(人)の急所を押さえる
Dịch :Nắm được điểm yếu của ai đó
19お先に
Hiragana :おさきに
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :* adv - trước; trước đây; xa hơn về phía trước
Ví Dụ :一足お先に失礼します
Dịch :tôi xin phép đi trước anh một bước
20収まる
Hiragana :おさまる
Âm Hán :Thu, thâu
Tiếng Việt :* v5r - bình tĩnh; bình thường; lặng (gió) - giải quyết; kết thúc - lòng thỏa mãn; lòng vui ý đủ; tốt đẹp; trọn vẹn; tốt hơn - thu; nạp; chứa
Ví Dụ :風が収まる
Dịch :gió lặng rồi
21納まる
Hiragana :おさまる
Âm Hán :Nạp
Tiếng Việt :* v5r - bình tĩnh; bình thường; lưu; ở lại - giải quyết; kết thúc - thu; nạp
Ví Dụ :社長に納まる
Dịch :ở lại cương vị giám đốc
22治まる
Hiragana :おさまる
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :* v5r - an định - ngừng; yên
Ví Dụ :病気の苦しみが治まる
Dịch :bệnh ngừng đau
23お産
Hiragana :おさん
Âm Hán :Sản
Tiếng Việt :* n - việc sinh đẻ; sự ra đời; sinh nở; chuyển dạ
Ví Dụ :アダルトビデオ産業
Dịch :công nghiệp video dành cho người lớn
24教え
Hiragana :おしえ
Âm Hán :Giáo
Tiếng Việt :* n - lời dạy dỗ; lời chỉ dẫn
Ví Dụ :兄はアルバイトで中学生を教えている。
Dịch :Anh tôi đang dạy thêm cho một học sinh trung học.
Bài Tập :   
25押し込む
Hiragana :おしこむ
Âm Hán :Áp:Vào
Tiếng Việt :- gán
< Bài 14   ●●   Bài 16 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"