Từ Vựng Bài 84
1募る
Hiragana :つのる
Âm Hán :Mộ
Tiếng Việt :* v5r - chiêu mộ - ngày càng mạnh; dữ tợn - trưng cầu
Ví Dụ :僕の芳恵への思いは募るばかりだった。
Dịch :Tình cảm của tôi dành cho Yoshie không thay đổi.
2唾
Hiragana :つば
Âm Hán :THÓA
Tiếng Việt :* n - nước bọt; nước dãi; đờm - nước miếng
Ví Dụ :生唾を吐く
Dịch :nhổ nước bọt.
3呟く
Hiragana :つぶやく
Âm Hán :HUYỀN
Tiếng Việt :* v5k - thì thầm; lầm bầm; nói khẽ; nói thì thào; thì thào
4瞑る
Hiragana :つぶる
Âm Hán :minh, miễn
Tiếng Việt :* v5r - nhắm mắt
5壷
Hiragana :つぼ
Âm Hán :HỒ
Tiếng Việt :* n - cái bình
6蕾
Hiragana :つぼみ
Âm Hán :lôi
Tiếng Việt :* n - nụ; nụ hoa
7躓く
Hiragana :つまずく
Âm Hán :chí
Tiếng Việt :* v5k - vấp; sẩy chân; trượt chân
8摘む
Hiragana :つまむ
Âm Hán :Trích
Tiếng Việt :* v5m - nắm; nhặt (bằng đầu ngón tay)
Ví Dụ :チェリーを摘む
Dịch :hái xơ ri
9詰らない
Hiragana :つまらない
Âm Hán :Cật
Tiếng Việt :* adj, uk - chán; không ra cái gì; không đáng gì
10詰まり
Hiragana :つまり
Âm Hán :Cật
Tiếng Việt :* n, adv - tóm lại; tức là
Ví Dụ :行き詰まりを打破しようと話し合いを持ちかける
Dịch :Đề nghị cùng bàn bạc nói chuyện để phá vỡ bế tắc.
11積もり
Hiragana :つもり
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :* n - dự định
Ví Dụ :お客様から注文書を受け取りましたら、電子メールかファクスでお見積もりをお送り致します。
Dịch :Sau khi nhận được đơn đặt hàng của quý khách, chúng tôi sẽ gửi báo giá qua thư điện tử hoặc fax.
Bài Tập :   
12露
Hiragana :つゆ
Âm Hán :Lộ
Tiếng Việt :* n - sương - sương mù
Ví Dụ :就任披露の饗宴
Dịch :Bữa tiệc tuyên bố nhậm chức
Bài Tập :   
13強まる
Hiragana :つよまる
Âm Hán :Cường
Tiếng Việt :* v5r - khoẻ; khoẻ lên - Tăng lên; mạnh lên
Ví Dụ :可能性がさらに強まる
Dịch :Khả năng đã mạnh lên một chút rồi
14強める
Hiragana :つよめる
Âm Hán :Cường
Tiếng Việt :* v1 - làm khoẻ; làm mạnh
Ví Dụ :〜したいという要求を強める
Dịch :Làm mạnh nhu cầu mong muốn~
15連なる
Hiragana :つらなる
Âm Hán :Liên
Tiếng Việt :* v5r - chạy dài; xếp thành dãy dài
Ví Dụ :海底に連なる火山帯
Dịch :dãy núi lửa chạy dài dưới đáy biển
16貫く
Hiragana :つらぬく
Âm Hán :Quán
Tiếng Việt :* v5k - xuyên qua; xuyên thủng qua; xuyên suốt; quán triệt
Ví Dụ :N極とS極の間を貫く
Dịch :Thông suốt giữa cực Nam và cực Bắc
17連ねる
Hiragana :つらねる
Âm Hán :Liên
Tiếng Việt :* v1 - nối vào; cho thêm vào; nối thêm vào; viết nối vào; viết thêm vào
Ví Dụ :その雑誌恒例の米長者番付に名を連ねる
Dịch :Ghi tên trong danh sách hàng năm các nhà triệu phú Mỹ trên tờ tạp chí đó
18釣り
Hiragana :つり
Âm Hán :Điếu
Tiếng Việt :* n - sự câu cá
Ví Dụ :三浦へ釣りに行く。
Dịch :Đi Miura câu cá.
19吊り革
Hiragana :つりかわ
Âm Hán :ĐIẾU:Cách
Tiếng Việt :strap
20釣鐘
Hiragana :つりがね
Âm Hán :Điếu:Chung
Tiếng Việt :hanging bell
21吊るす
Hiragana :つるす
Âm Hán :ĐIẾU
Tiếng Việt :* v5s - treo
Ví Dụ :洋服をハンガーに吊るす。
Dịch :Treo quần áo lên móc.
22手当て
Hiragana :てあて
Âm Hán :Thủ:Đương
Tiếng Việt :* n - lùng sục (cảnh sát) - sự chữa bệnh; chữa bệnh - sự chuẩn bị - thù lao - tiền cho thêm - tiền phụ cấp
Ví Dụ :(人)に手当てを支給する
Dịch :Trả tiền trợ cấp cho ai
Bài Tập :   
23体
Hiragana :てい
Âm Hán :Thể
Tiếng Việt :* n - cơ thể; sức khoẻ - thân thể
Ví Dụ :天体観測家
Dịch :nhà quan sát thiên thể
Bài Tập :   
24提供
Hiragana :ていきょう
Âm Hán :Đề:Cung
Tiếng Việt :- chào giá - chào hàng - sự cung cấp
Ví Dụ :高齢者に直接的なケアを提供する
Dịch :cung cấp việc chăm sóc trực tiếp cho người cao tuổi
Bài Tập :   
25定義
Hiragana :ていぎ
Âm Hán :Định:Nghĩa
Tiếng Việt :* n - định nghĩa; sự định nghĩa
Ví Dụ :定義定点
Dịch :điểm định nghĩa
< Bài 83   ●●   Bài 85 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"