| 1諦め |
|---|
|
Hiragana :あきらめ
Âm Hán :đế, đề
Tiếng Việt :resignation, acceptance, consolation
|
| 2呆れる |
|---|
|
Hiragana :あきれる
Âm Hán :NGỐC, NGAI
Tiếng Việt :* v1
- ngạc nhiên; sốc
Ví Dụ :その本の最初の数ページは呆れるほど冗漫だ
Dịch :mấy trang đầu của cuốn sách đã thật là nhàm chán
|
| 3悪 |
|---|
|
Hiragana :あく
Âm Hán :Ác
Tiếng Việt :* n
- sự xấu; không tốt
Ví Dụ :〔悪口などを〕浴びせる
Dịch :chửi tới tấp
|
| 4灰 |
|---|
|
Hiragana :あく
Âm Hán :Hôi
Tiếng Việt :- tàn
Ví Dụ :西暦 79 年以来火山灰に埋没していたポンペイは 18 世紀になって始めて発掘された.
Dịch :Pompeii bị chôn vùi dưới lớp nham thạch núi lửa từ năm 79 sau công nguyên và được khai quật lần đầu tiên vào thế kỷ thứ 18.
|
| 5あくどい |
|---|
|
Hiragana :あくどい
Tiếng Việt :* adj
- lòe loẹt; phô trương; khuyếch trương
|
| 6悪日 |
|---|
|
Hiragana :あくび
Âm Hán :Ác:Nhật
Tiếng Việt :* n
- Ngày gặp toàn chuyện không may; ngày xui xẻo; ngày không may; ngày đen đủi
|
| 7明くる |
|---|
|
Hiragana :あくる
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :* adj-pn, pref
- tiếp; tiếp theo
Ví Dụ :明くる日彼は出張した
Dịch :ngày hôm sau anh ấy đi công tác
|
| 8憧れ |
|---|
|
Hiragana :あこがれ
Âm Hán :Sung
Tiếng Việt :* n
- niềm mơ ước
Ví Dụ :その作家は若者たちの憧れの的だ。
Dịch :Nhạc sĩ ấy là thần tượng của giới trẻ.
|
| 9顎 |
|---|
|
Hiragana :あご
Âm Hán :NGẠC
Tiếng Việt :* n
- cái cằm
- 顎を出した:cằm dài ra (chỉ sự mệt mỏi) = vêu vao
- 顎で使う:Dắt mũi, chỉ đạo
- cằm
Ví Dụ :顎鬚を剃る
Dịch :cạo râu
|
| 10麻 |
|---|
|
Hiragana :あさ
Âm Hán :Ma
Tiếng Việt :- gai
* n
- vải lanh; cây lanh; cây gai
Ví Dụ :真っ白い亜麻布のドレス
Dịch :váy vải lanh màu trắng tinh
|
| 11明後日 |
|---|
|
Hiragana :あさって
Âm Hán :Minh:Hậu:Nhật
Tiếng Việt :- bữa mốt
- mốt
* n-adv, n-t
- ngày kia; hai ngày sau
* n-adv, n-t
- ngày kia
Ví Dụ :明明後日は父の誕生日だ
Dịch :ngày kìa là sinh nhật bố tôi
|
| 12朝寝坊 |
|---|
|
Hiragana :あさねぼう
Âm Hán :Triều:Tẩm:PHƯỜNG
Tiếng Việt :* n
- dậy muộn (vào buổi sáng)
Ví Dụ :宵っ張りの朝寝坊だ
Dịch :Ngủ dậy muộn vì thức khuya
|
| 13浅ましい |
|---|
|
Hiragana :あさましい
Âm Hán :Thiển
Tiếng Việt :wretched, miserable, shameful, mean, despicable, abject
|
| 14字 |
|---|
|
Hiragana :あざ
Âm Hán :Tự
Tiếng Việt :* n
- chữ
* suf
- khu phố nhật bản; thôn
Ví Dụ :仮名漢字変換
Dịch :biến đổi Kanji và kana
|
| 15欺く |
|---|
|
Hiragana :あざむく
Âm Hán :Khi
Tiếng Việt :- đánh
- đánh bẫy
- gạt
- gạt gẫm
- xảo trá
|
| 16鮮やか |
|---|
|
Hiragana :あざやか
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :* adj-na
- rực rỡ; chói lọi
* n
- sự rực rỡ; sự chói lọi; nổi bật
Ví Dụ :色鮮やかな絹織物
Dịch :vải lụa nhiều màu sặc sỡ
|
| 17あざ笑う |
|---|
|
Hiragana :あざわらう
Âm Hán :Tiếu
Tiếng Việt :* v5u, uk
- cười cợt; cười nhạo; nhạo báng; giễu cợt
- cười thầm
Ví Dụ :結婚をしない変わり者と(人)をあざ笑う
Dịch :Cười nhạo những kẻ lập dị sống độc thân, không kết hôn.
|
| 18味わい |
|---|
|
Hiragana :あじわい
Âm Hán :Vị
Tiếng Việt :flavour, meaning, significance
Ví Dụ :文学と音楽を味わい楽しむ
Dịch :thưởng thức văn học và âm nhạc
|
| 19東 |
|---|
|
Hiragana :あずま
Âm Hán :Đông
Tiếng Việt :- đông
* n
- Hướng Đông
Ví Dụ :東京へは何の用でお見えになったのですか
Dịch :cái gì đã khiến anh đến Tokyo thế (cơn gió nào đã đưa anh đến Tokyo thế)
|
| 20焦る |
|---|
|
Hiragana :あせる
Âm Hán :Tiêu
Tiếng Việt :- sốt ruột
* v5r
- vội vàng; hấp tấp
|
| 21彼処 |
|---|
|
Hiragana :あそこ
Âm Hán :Bỉ:Xứ
Tiếng Việt :* n, uk
- mức độ ấy; mức ấy
- ở đó; ở chỗ đó
|
| 22値 |
|---|
|
Hiragana :あたい
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :value, price, cost, worth, merit
Ví Dụ :KDDは電話料金の値下げに踏み切った。
Dịch :Hãng KĐ quyết định sẽ giảm giá cước điện thoại
|
| 23値する |
|---|
|
Hiragana :あたいする
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :* vs-s
- xứng đáng
Ví Dụ :クララは注目に値する情報を日誌に書き留める
Dịch :Clara ghi vào sổ ghi nhớ những thông tin cần chú ý
|
| 24私 |
|---|
|
Hiragana :あたし
Âm Hán :Tư
Tiếng Việt :* n, adj-no
- tôi
Ví Dụ :私は断じて潔白だ。
Dịch :Tôi hoàn toàn vô tội.
|
| 25当たり |
|---|
|
Hiragana :あたり
Âm Hán :Đương
Tiếng Việt :* n-adv
- chính xác; đúng; trúng
* adv
- khu vực xung quanh; khu vực lân cận; xung quanh; vào lúc; tương ứng với
Ví Dụ :純資産を減るのを目の当たりにする
Dịch :nhận thấy giá trị tài sản thuần bị giảm
|