Từ Vựng Bài 2
1諦め
Hiragana :あきらめ
Âm Hán :đế, đề
Tiếng Việt :resignation, acceptance, consolation
2呆れる
Hiragana :あきれる
Âm Hán :NGỐC, NGAI
Tiếng Việt :* v1 - ngạc nhiên; sốc
Ví Dụ :その本の最初の数ページは呆れるほど冗漫だ
Dịch :mấy trang đầu của cuốn sách đã thật là nhàm chán
Bài Tập :   
3悪
Hiragana :あく
Âm Hán :Ác
Tiếng Việt :* n - sự xấu; không tốt
Ví Dụ :〔悪口などを〕浴びせる
Dịch :chửi tới tấp
Bài Tập :   
4灰
Hiragana :あく
Âm Hán :Hôi
Tiếng Việt :- tàn
Ví Dụ :西暦 79 年以来火山灰に埋没していたポンペイは 18 世紀になって始めて発掘された.
Dịch :Pompeii bị chôn vùi dưới lớp nham thạch núi lửa từ năm 79 sau công nguyên và được khai quật lần đầu tiên vào thế kỷ thứ 18.
Bài Tập :   
5あくどい
Hiragana :あくどい
Tiếng Việt :* adj - lòe loẹt; phô trương; khuyếch trương
Bài Tập :   
6悪日
Hiragana :あくび
Âm Hán :Ác:Nhật
Tiếng Việt :* n - Ngày gặp toàn chuyện không may; ngày xui xẻo; ngày không may; ngày đen đủi
7明くる
Hiragana :あくる
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :* adj-pn, pref - tiếp; tiếp theo
Ví Dụ :明くる日彼は出張した
Dịch :ngày hôm sau anh ấy đi công tác
8憧れ
Hiragana :あこがれ
Âm Hán :Sung
Tiếng Việt :* n - niềm mơ ước
Ví Dụ :その作家は若者たちの憧れの的だ。
Dịch :Nhạc sĩ ấy là thần tượng của giới trẻ.
Bài Tập :   
9顎
Hiragana :あご
Âm Hán :NGẠC
Tiếng Việt :* n - cái cằm - 顎を出した:cằm dài ra (chỉ sự mệt mỏi) = vêu vao - 顎で使う:Dắt mũi, chỉ đạo - cằm
Ví Dụ :顎鬚を剃る
Dịch :cạo râu
Bài Tập :   
10麻
Hiragana :あさ
Âm Hán :Ma
Tiếng Việt :- gai * n - vải lanh; cây lanh; cây gai
Ví Dụ :真っ白い亜麻布のドレス
Dịch :váy vải lanh màu trắng tinh
Bài Tập :   
11明後日
Hiragana :あさって
Âm Hán :Minh:Hậu:Nhật
Tiếng Việt :- bữa mốt - mốt * n-adv, n-t - ngày kia; hai ngày sau * n-adv, n-t - ngày kia
Ví Dụ :明明後日は父の誕生日だ
Dịch :ngày kìa là sinh nhật bố tôi
12朝寝坊
Hiragana :あさねぼう
Âm Hán :Triều:Tẩm:PHƯỜNG
Tiếng Việt :* n - dậy muộn (vào buổi sáng)
Ví Dụ :宵っ張りの朝寝坊だ
Dịch :Ngủ dậy muộn vì thức khuya
Bài Tập :   
13浅ましい
Hiragana :あさましい
Âm Hán :Thiển
Tiếng Việt :wretched, miserable, shameful, mean, despicable, abject
Bài Tập :   
14字
Hiragana :あざ
Âm Hán :Tự
Tiếng Việt :* n - chữ * suf - khu phố nhật bản; thôn
Ví Dụ :仮名漢字変換
Dịch :biến đổi Kanji và kana
Bài Tập :   
15欺く
Hiragana :あざむく
Âm Hán :Khi
Tiếng Việt :- đánh - đánh bẫy - gạt - gạt gẫm - xảo trá
16鮮やか
Hiragana :あざやか
Âm Hán :Tiên
Tiếng Việt :* adj-na - rực rỡ; chói lọi * n - sự rực rỡ; sự chói lọi; nổi bật
Ví Dụ :色鮮やかな絹織物
Dịch :vải lụa nhiều màu sặc sỡ
17あざ笑う
Hiragana :あざわらう
Âm Hán :Tiếu
Tiếng Việt :* v5u, uk - cười cợt; cười nhạo; nhạo báng; giễu cợt - cười thầm
Ví Dụ :結婚をしない変わり者と(人)をあざ笑う
Dịch :Cười nhạo những kẻ lập dị sống độc thân, không kết hôn.
18味わい
Hiragana :あじわい
Âm Hán :Vị
Tiếng Việt :flavour, meaning, significance
Ví Dụ :文学と音楽を味わい楽しむ
Dịch :thưởng thức văn học và âm nhạc
Bài Tập :   
19東
Hiragana :あずま
Âm Hán :Đông
Tiếng Việt :- đông * n - Hướng Đông
Ví Dụ :東京へは何の用でお見えになったのですか
Dịch :cái gì đã khiến anh đến Tokyo thế (cơn gió nào đã đưa anh đến Tokyo thế)
Bài Tập :   
20焦る
Hiragana :あせる
Âm Hán :Tiêu
Tiếng Việt :- sốt ruột * v5r - vội vàng; hấp tấp
Bài Tập :   
21彼処
Hiragana :あそこ
Âm Hán :Bỉ:Xứ
Tiếng Việt :* n, uk - mức độ ấy; mức ấy - ở đó; ở chỗ đó
22値
Hiragana :あたい
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :value, price, cost, worth, merit
Ví Dụ :KDDは電話料金の値下げに踏み切った。
Dịch :Hãng KĐ quyết định sẽ giảm giá cước điện thoại
Bài Tập :   
23値する
Hiragana :あたいする
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :* vs-s - xứng đáng
Ví Dụ :クララは注目に値する情報を日誌に書き留める
Dịch :Clara ghi vào sổ ghi nhớ những thông tin cần chú ý
24私
Hiragana :あたし
Âm Hán :Tư
Tiếng Việt :* n, adj-no - tôi
Ví Dụ :私は断じて潔白だ。
Dịch :Tôi hoàn toàn vô tội.
Bài Tập :   
25当たり
Hiragana :あたり
Âm Hán :Đương
Tiếng Việt :* n-adv - chính xác; đúng; trúng * adv - khu vực xung quanh; khu vực lân cận; xung quanh; vào lúc; tương ứng với
Ví Dụ :純資産を減るのを目の当たりにする
Dịch :nhận thấy giá trị tài sản thuần bị giảm
Bài Tập :   
< Bài 1   ●●   Bài 3 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"