| 1超 |
|---|
|
Hiragana :ちょう
Âm Hán :Siêu
Tiếng Việt :* n, n-suf, pref
- siêu
Ví Dụ :おはよう、お母さん。ああー、超疲れた!一晩中勉強しちゃった
Dịch :con chào mẹ! Ôi con mệt quá! Hôm qua con đã học suốt đêm
|
| 2庁 |
|---|
|
Hiragana :ちょう
Âm Hán :Sảnh
Tiếng Việt :* n, n-suf
- cục
Ví Dụ :中央官庁の官僚
Dịch :các quan chức trong các cơ quan chính quyền trung ương
|
| 3調印 |
|---|
|
Hiragana :ちょういん
Âm Hán :Điều:Ấn
Tiếng Việt :* n
- sự ký kết; sự ký
Ví Dụ :和平条約は両国外務大臣によって調印された。
Dịch :Hiệp ước hòa bình được ký bởi ngoại trưởng của hai nước.
|
| 4聴覚 |
|---|
|
Hiragana :ちょうかく
Âm Hán :Thính:Giác
Tiếng Việt :* n
- thính giác
|
| 5長官 |
|---|
|
Hiragana :ちょうかん
Âm Hán :Trường:Quan
Tiếng Việt :chief, (government) secretary
Ví Dụ :特許庁長官
Dịch :Cơ quan chứng nhận bằng sáng chế
|
| 6聴講 |
|---|
|
Hiragana :ちょうこう
Âm Hán :Thính:Giảng
Tiếng Việt :* n
- sự nghe giảng
Ví Dụ :兄は大学の英米語講座を聴講した。
Dịch :Anh trai tôi tham dự một khóa học tiếng Anh Mỹ ở trường đại học.
|
| 7徴収 |
|---|
|
Hiragana :ちょうしゅう
Âm Hán :Trưng:Thu, thâu
Tiếng Việt :* n
- thu (thuế, tiền)
Ví Dụ :源泉徴収の方針
Dịch :Chính sách khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc)
|
| 8聴診器 |
|---|
|
Hiragana :ちょうしんき
Âm Hán :Thính:Chẩn:Khí
Tiếng Việt :* n
- ống nghe
Ví Dụ :聴診器は医者にとっては大事な道具である。
Dịch :Máy nghe tai là một dụng cụ quan trọng đối với bác sĩ
|
| 9挑戦 |
|---|
|
Hiragana :ちょうせん
Âm Hán :Khiêu:Chiến
Tiếng Việt :challenge, defiance
Ví Dụ :第一志望のK大学に再度挑戦してみるつもりだ。
Dịch :Tôi dự định sẽ lại cố một lần nữa để vào được trường lựa chọn số 1 của tôi, đại học K.
|
| 10長大 |
|---|
|
Hiragana :ちょうだい
Âm Hán :Trường:Đại
Tiếng Việt :* n
- sự to lớn; sự dài rộng
* adj-na
- to lớn; rất dài và rộng
Ví Dụ :歴史の長大な流れの中にある断片的な時間
Dịch :Thời gian chắp vá trong dòng chảy dài và lớn của lịch sử.
|
| 11調停 |
|---|
|
Hiragana :ちょうてい
Âm Hán :Điều:Đình
Tiếng Việt :- hòa giải
* n
- sự điều đình; sự hòa giải; sự phân xử
Ví Dụ :調停仲裁
Dịch :trọng tài hòa giải
|
| 12恰度 |
|---|
|
Hiragana :ちょうど
Âm Hán :KHÁP:Độ
Tiếng Việt :just, right, exactly
|
| 13長編 |
|---|
|
Hiragana :ちょうへん
Âm Hán :Trường:Biên
Tiếng Việt :long (e.g. novel film)
Ví Dụ :その作家は目下新しい長編小説の構想を練っている。
Dịch :Tác giả đó hiện đang có kế hoạch viết một cuốn trường thiên tiểu thuyết mới.
|
| 14丁目 |
|---|
|
Hiragana :ちょうめ
Âm Hán :Đinh:Mục
Tiếng Việt :* n
- khu phố
Ví Dụ :渋谷五丁目
Dịch :khu số 5 Shibuya
|
| 15調理 |
|---|
|
Hiragana :ちょうり
Âm Hán :Điều:Lí
Tiếng Việt :* n
- sự nấu ăn
Ví Dụ :七面鳥の調理法には疎い。ましてや感謝祭のディナーにつきものの、七面鳥料理のあれこれにはお手上げだ
Dịch :tôi không biết làm món gà tây nướng, huống chi món gà tây nướng lại cần phải trang trí này nọ để ăn trong bữa tối ngày lễ tạ ơn
|
| 16調和 |
|---|
|
Hiragana :ちょうわ
Âm Hán :Điều:Hòa
Tiếng Việt :- điều hòa
- hiệp đoàn
- hòa âm
* n
- sự hòa hợp; sự điều hoà
Ví Dụ :自動車に係る規制の調和
Dịch :điều chỉnh các quy định về ôtô
|
| 17ちょくちょく |
|---|
|
Hiragana :ちょくちょく
Tiếng Việt :* adv
- thường xuyên; hay
|
| 18直面 |
|---|
|
Hiragana :ちょくめん
Âm Hán :Trực:Diện
Tiếng Việt :- trực diện
Ví Dụ :第二次世界大戦の末期、日本が敗北に直面したときに、奇跡の再来が望まれました。そして神風特攻隊が組織されました。この部隊は、自分の飛行機で敵艦に体当たり攻撃をする、決死の飛行部隊でした。これらの攻撃で多くの若いパイロットが命を落としました。
Dịch :Gần kết thúc thế chiến II, khi Nhật đố mặt với sự thất bại, họ mong có một phép mầu. Vì lẽ đó mà đội cảm tử "Thần gió" được thành lập. Đơn vị là một đơn vị cảm tử chuyên tấn công những tàu của quân địch bằng máy bay riêng. Trong cuộc chiến đấu nhiều phi công trẻ đã bị bỏ mạng.
|
| 19著書 |
|---|
|
Hiragana :ちょしょ
Âm Hán :Trứ:Thư
Tiếng Việt :* n
- tác phẩm
Ví Dụ :新しい著書のご出版おめでとうございます
Dịch :xin chúc mừng cuốn sách mới xuất bản của anh
|
| 20貯蓄 |
|---|
|
Hiragana :ちょちく
Âm Hán :Trữ:Súc
Tiếng Việt :* n
- sự tiết kiệm (tiền)
Ví Dụ :国が後援する大学進学費用貯蓄制度
Dịch :Chế độ tiết kiệm dùng để học tiếp lên đại học do chính phủ bảo trợ
|
| 21直感 |
|---|
|
Hiragana :ちょっかん
Âm Hán :Trực:Cảm
Tiếng Việt :- lương tri
* n
- trực cảm
Ví Dụ :彼がうそをついているのが直感で分かった。
Dịch :Bằng trực cảm tôi biết anh ta nói dối.
|
| 22一寸 |
|---|
|
Hiragana :ちょっと
Âm Hán :Nhất:Thốn
Tiếng Việt :* adv, int, uk
- một chút; một lát; một lúc; hơi hơi
Ví Dụ :真っ暗で、目の前の自分の手も見えなかった。/一寸先も見えなかった。
Dịch :Tôi chẳng nhìn thấy tay tôi trong bóng tối/ chẳng nhìn thấy chút gì.
|
| 23著名 |
|---|
|
Hiragana :ちょめい
Âm Hán :Trứ:Danh
Tiếng Việt :* n
- sự trứ danh
* adj-na
- trứ danh; nổi tiếng
Ví Dụ :彼は、アルゼンチンで最も著名な作家のうちのひとりだ
Dịch :anh ấy là một trong những tác giả nổi tiếng nhất ở Argentina
|
| 24ちらっと |
|---|
|
Hiragana :ちらっと
Tiếng Việt :at a glance, by accident
|
| 25塵取り |
|---|
|
Hiragana :ちりとり
Âm Hán :TRẦN:Thủ
Tiếng Việt :* n
- mo hót rác
Ví Dụ :クリップオン塵取り
Dịch :Cái hót rác
|