Từ Vựng Bài 81
1超
Hiragana :ちょう
Âm Hán :Siêu
Tiếng Việt :* n, n-suf, pref - siêu
Ví Dụ :おはよう、お母さん。ああー、超疲れた!一晩中勉強しちゃった
Dịch :con chào mẹ! Ôi con mệt quá! Hôm qua con đã học suốt đêm
Bài Tập :   
2庁
Hiragana :ちょう
Âm Hán :Sảnh
Tiếng Việt :* n, n-suf - cục
Ví Dụ :中央官庁の官僚
Dịch :các quan chức trong các cơ quan chính quyền trung ương
Bài Tập :   
3調印
Hiragana :ちょういん
Âm Hán :Điều:Ấn
Tiếng Việt :* n - sự ký kết; sự ký
Ví Dụ :和平条約は両国外務大臣によって調印された。
Dịch :Hiệp ước hòa bình được ký bởi ngoại trưởng của hai nước.
Bài Tập :   
4聴覚
Hiragana :ちょうかく
Âm Hán :Thính:Giác
Tiếng Việt :* n - thính giác
5長官
Hiragana :ちょうかん
Âm Hán :Trường:Quan
Tiếng Việt :chief, (government) secretary
Ví Dụ :特許庁長官
Dịch :Cơ quan chứng nhận bằng sáng chế
6聴講
Hiragana :ちょうこう
Âm Hán :Thính:Giảng
Tiếng Việt :* n - sự nghe giảng
Ví Dụ :兄は大学の英米語講座を聴講した。
Dịch :Anh trai tôi tham dự một khóa học tiếng Anh Mỹ ở trường đại học.
7徴収
Hiragana :ちょうしゅう
Âm Hán :Trưng:Thu, thâu
Tiếng Việt :* n - thu (thuế, tiền)
Ví Dụ :源泉徴収の方針
Dịch :Chính sách khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc)
Bài Tập :   
8聴診器
Hiragana :ちょうしんき
Âm Hán :Thính:Chẩn:Khí
Tiếng Việt :* n - ống nghe
Ví Dụ :聴診器は医者にとっては大事な道具である。
Dịch :Máy nghe tai là một dụng cụ quan trọng đối với bác sĩ
9挑戦
Hiragana :ちょうせん
Âm Hán :Khiêu:Chiến
Tiếng Việt :challenge, defiance
Ví Dụ :第一志望のK大学に再度挑戦してみるつもりだ。
Dịch :Tôi dự định sẽ lại cố một lần nữa để vào được trường lựa chọn số 1 của tôi, đại học K.
Bài Tập :   
10長大
Hiragana :ちょうだい
Âm Hán :Trường:Đại
Tiếng Việt :* n - sự to lớn; sự dài rộng * adj-na - to lớn; rất dài và rộng
Ví Dụ :歴史の長大な流れの中にある断片的な時間
Dịch :Thời gian chắp vá trong dòng chảy dài và lớn của lịch sử.
Bài Tập :   
11調停
Hiragana :ちょうてい
Âm Hán :Điều:Đình
Tiếng Việt :- hòa giải * n - sự điều đình; sự hòa giải; sự phân xử
Ví Dụ :調停仲裁
Dịch :trọng tài hòa giải
Bài Tập :   
12恰度
Hiragana :ちょうど
Âm Hán :KHÁP:Độ
Tiếng Việt :just, right, exactly
13長編
Hiragana :ちょうへん
Âm Hán :Trường:Biên
Tiếng Việt :long (e.g. novel film)
Ví Dụ :その作家は目下新しい長編小説の構想を練っている。
Dịch :Tác giả đó hiện đang có kế hoạch viết một cuốn trường thiên tiểu thuyết mới.
14丁目
Hiragana :ちょうめ
Âm Hán :Đinh:Mục
Tiếng Việt :* n - khu phố
Ví Dụ :渋谷五丁目
Dịch :khu số 5 Shibuya
15調理
Hiragana :ちょうり
Âm Hán :Điều:Lí
Tiếng Việt :* n - sự nấu ăn
Ví Dụ :七面鳥の調理法には疎い。ましてや感謝祭のディナーにつきものの、七面鳥料理のあれこれにはお手上げだ
Dịch :tôi không biết làm món gà tây nướng, huống chi món gà tây nướng lại cần phải trang trí này nọ để ăn trong bữa tối ngày lễ tạ ơn
16調和
Hiragana :ちょうわ
Âm Hán :Điều:Hòa
Tiếng Việt :- điều hòa - hiệp đoàn - hòa âm * n - sự hòa hợp; sự điều hoà
Ví Dụ :自動車に係る規制の調和
Dịch :điều chỉnh các quy định về ôtô
Bài Tập :   
17ちょくちょく
Hiragana :ちょくちょく
Tiếng Việt :* adv - thường xuyên; hay
Bài Tập :   
18直面
Hiragana :ちょくめん
Âm Hán :Trực:Diện
Tiếng Việt :- trực diện
Ví Dụ :第二次世界大戦の末期、日本が敗北に直面したときに、奇跡の再来が望まれました。そして神風特攻隊が組織されました。この部隊は、自分の飛行機で敵艦に体当たり攻撃をする、決死の飛行部隊でした。これらの攻撃で多くの若いパイロットが命を落としました。
Dịch :Gần kết thúc thế chiến II, khi Nhật đố mặt với sự thất bại, họ mong có một phép mầu. Vì lẽ đó mà đội cảm tử "Thần gió" được thành lập. Đơn vị là một đơn vị cảm tử chuyên tấn công những tàu của quân địch bằng máy bay riêng. Trong cuộc chiến đấu nhiều phi công trẻ đã bị bỏ mạng.
19著書
Hiragana :ちょしょ
Âm Hán :Trứ:Thư
Tiếng Việt :* n - tác phẩm
Ví Dụ :新しい著書のご出版おめでとうございます
Dịch :xin chúc mừng cuốn sách mới xuất bản của anh
20貯蓄
Hiragana :ちょちく
Âm Hán :Trữ:Súc
Tiếng Việt :* n - sự tiết kiệm (tiền)
Ví Dụ :国が後援する大学進学費用貯蓄制度
Dịch :Chế độ tiết kiệm dùng để học tiếp lên đại học do chính phủ bảo trợ
21直感
Hiragana :ちょっかん
Âm Hán :Trực:Cảm
Tiếng Việt :- lương tri * n - trực cảm
Ví Dụ :彼がうそをついているのが直感で分かった。
Dịch :Bằng trực cảm tôi biết anh ta nói dối.
Bài Tập :   
22一寸
Hiragana :ちょっと
Âm Hán :Nhất:Thốn
Tiếng Việt :* adv, int, uk - một chút; một lát; một lúc; hơi hơi
Ví Dụ :真っ暗で、目の前の自分の手も見えなかった。/一寸先も見えなかった。
Dịch :Tôi chẳng nhìn thấy tay tôi trong bóng tối/ chẳng nhìn thấy chút gì.
23著名
Hiragana :ちょめい
Âm Hán :Trứ:Danh
Tiếng Việt :* n - sự trứ danh * adj-na - trứ danh; nổi tiếng
Ví Dụ :彼は、アルゼンチンで最も著名な作家のうちのひとりだ
Dịch :anh ấy là một trong những tác giả nổi tiếng nhất ở Argentina
Bài Tập :   
24ちらっと
Hiragana :ちらっと
Tiếng Việt :at a glance, by accident
Bài Tập :   
25塵取り
Hiragana :ちりとり
Âm Hán :TRẦN:Thủ
Tiếng Việt :* n - mo hót rác
Ví Dụ :クリップオン塵取り
Dịch :Cái hót rác
< Bài 80   ●●   Bài 82 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"