Từ Vựng Bài 58
1象
Hiragana :しょう
Âm Hán :Tượng
Tiếng Việt :* n - hiện tượng; hình dạng
Ví Dụ :管理対象オブジェ
Dịch :mẫu đối tượng quản lý
Bài Tập :   
2症
Hiragana :しょう
Âm Hán :Chứng
Tiếng Việt :* n-suf, adj-na - bệnh; chứng
Ví Dụ :胃拡張症
Dịch :Bệnh chướng bụng
Bài Tập :   
3傷
Hiragana :しょう
Âm Hán :Thương
Tiếng Việt :* n - vết thương; vết xước; vết sẹo; thương tích; thương tật
Ví Dụ :傷口を圧迫して出血を止める
Dịch :băng vết thương thật chặt để cầm máu
Bài Tập :   
4商
Hiragana :しょう
Âm Hán :Thương
Tiếng Việt :quotient
Ví Dụ :この商品に〜が付く。
Dịch :Hàng này có kèm theo hàng khuyến mại.
Bài Tập :   
5消去
Hiragana :しょうきょ
Âm Hán :Tiêu:Khứ
Tiếng Việt :elimination, erasing, dying out, melting away
Bài Tập :   
6衝撃
Hiragana :しょうげき
Âm Hán :Xung:Kích
Tiếng Việt :* n - sự sốc; ấn tượng mạnh; ảnh hưởng; tác động
Ví Dụ :(人)の屈辱的裏切り行為の衝撃を打ち消す
Dịch :Phủ nhận việc bị sốc đối với hành vi phản bội đáng xấu hổ của ai đó
Bài Tập :   
7証言
Hiragana :しょうげん
Âm Hán :Chứng:Ngôn
Tiếng Việt :* n - lời khai; lời chứng; nhân chứng
Ví Dụ :虚偽証言
Dịch :ngụy chứng
8証拠
Hiragana :しょうこ
Âm Hán :Chứng:Cứ
Tiếng Việt :- bằng cớ - bằng cứ * n - chứng cớ - chứng cứ - tang chứng
Ví Dụ :火星に生物がいたらしいことを示す証拠を見つける
Dịch :đã tìm thấy bằng chứng cho thấy có sự sống trên sao hoả
9消耗
Hiragana :しょうこう
Âm Hán :Tiêu:Hao
Tiếng Việt :- hao hụt - rơi vãi - sự tiêu thụ; sự tiêu tốn; sự tiêu hao
Bài Tập :   
10照合
Hiragana :しょうごう
Âm Hán :Chiếu:Hợp
Tiếng Việt :collation, comparison
Ví Dụ :口座の各項目に照合印を付ける
Dịch :đánh dấu vào các hạng mục trong tài khoản
11詳細
Hiragana :しょうさい
Âm Hán :Tường:Tế
Tiếng Việt :* adj-na - một cách chi tiết; tường tận
Ví Dụ :打ち合わせでは、討議する多くの詳細な事柄がある
Dịch :có rất nhiều vấn đề chỉ tiết cần bàn bạc
Bài Tập :   
12昇進
Hiragana :しょうしん
Âm Hán :Thăng:Tiến
Tiếng Việt :* n - thăng tiến; thăng chức
Ví Dụ :昇進されたそうですね。おめでとうございます!
Dịch :nghe nói anh được thăng chức, xin chúc mừng
Bài Tập :   
13少数
Hiragana :しょうすう
Âm Hán :Thiểu:Sổ, số
Tiếng Việt :- số thập phân * n - thiểu số
Ví Dụ :イギリスの少数派民族は、イギリスの白人よりも、精神障害になる[を発病する]危険性がより高いようだ。
Dịch :Dân tộc thiểu số ở Anh dường như có nguy cơ bị mắc bệnh tâm lý hơn là người Anh da trắng.
14称する
Hiragana :しょうする
Âm Hán :Xưng
Tiếng Việt :* vs-s - ca ngợi - đặt tên; đặt nhãn hiệu - giả danh; tự xưng là; có nội dung là; có ý nghĩa là; giả vờ; coi là - gọi tên; đặt tên là
Ví Dụ :内部告発者を自称する人物
Dịch :kẻ tự xưng là người tố cáo nội bộ
15消息
Hiragana :しょうそく
Âm Hán :Tiêu:Tức
Tiếng Việt :* n - tin tức; tình hình
Ví Dụ :彼は登山中に消息不明となり、すでに 5年経っている。死んだと考えざるを得ないだろう。
Dịch :Đã năm năm rồi kể từ khi anh ấy bị mất tích trong khi leo núi. Có lẽ không thể không nghĩ là anh ấy đã mất.
16承諾
Hiragana :しょうだく
Âm Hán :Thừa:Nặc
Tiếng Việt :- chấp hành * n - sự chấp nhận; đồng ý; ưng thuận
Ví Dụ :先生にお願いしたところ、早速承諾の返事をいただいた。
Dịch :Khi tôi ngỏ ý nhờ thầy thì được thầy chấp thuận ngay
Bài Tập :   
17象徴
Hiragana :しょうちょう
Âm Hán :Tượng:Trưng
Tiếng Việt :* n - biểu tượng; sự tượng trưng
Ví Dụ :勇気の象徴
Dịch :tượng trưng cho lòng dũng cảm (can đảm)
Bài Tập :   
18小児科
Hiragana :しょうにか
Âm Hán :Tiểu:Nhi:Khoa
Tiếng Việt :* n - khoa nhi; nhi khoa
19証人
Hiragana :しょうにん
Âm Hán :Chứng:Nhân
Tiếng Việt :- người làm chứng * n - nhân chứng
Ví Dụ :帰国の際、保証人の家にあいさつに行った。
Dịch :Lúc về nước đã đi chào gia đình người bảo lãnh.
20照明
Hiragana :しょうめい
Âm Hán :Chiếu:Minh
Tiếng Việt :* n - ánh sáng; đèn - sự chiếu sáng; chiếu sáng
Ví Dụ :半直接照明
Dịch :sự chiếu sáng bán trực tiếp
21勝利
Hiragana :しょうり
Âm Hán :Thắng:Lợi
Tiếng Việt :* n - thắng lợi; chiến thắng
Ví Dụ :掲揚された旗は彼らの勝利のしるしだった
Dịch :Những lá cờ được treo lên là biểu tượng thắng lợi của họ
Bài Tập :   
22奨励
Hiragana :しょうれい
Âm Hán :Tưởng:Lệ
Tiếng Việt :* n - sự động viên; sự khích lệ; sự khuyến khích
Ví Dụ :小型車にエアバッグを装備することを奨励する
Dịch :khuyến khích lắp túi khí trong xe con
23職員
Hiragana :しょくいん
Âm Hán :Chức:Viên
Tiếng Việt :* n - công chức - viên chức
Ví Dụ :XYZ商事で事務職員として_年間勤務する
Dịch :làm việc ~ năm với tư cách là một nhân viên văn phòng ở công ty thương mại XYZ
24植民地
Hiragana :しょくみんち
Âm Hán :Thực:Dân:Địa
Tiếng Việt :* n - thuộc địa
Ví Dụ : 植民地の人々は独立と自由の名のもとに戦った。
Dịch :Người dân các vùng thuộc địa đã chiến đấu dưới khẩu hiệu Độc lập và Tự do.
25職務
Hiragana :しょくむ
Âm Hán :Chức:Vụ
Tiếng Việt :- chức vụ * n - nhiệm vụ; công việc
Ví Dụ :職務怠慢だったとして(人)の処分を発表する
Dịch :Tuyên bố xử phạt ai đó vì cẩu thả trong công việc.
< Bài 57   ●●   Bài 59 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"