Từ Vựng Bài 83
1尽きる
Hiragana :つきる
Âm Hán :Tận
Tiếng Việt :* v1 - cạn sức; bị dùng hết; cạn kiệt; hết; kết thúc
2継ぎ目
Hiragana :つぎめ
Âm Hán :Kế:Mục
Tiếng Việt :a joint, joining point
3吐く
Hiragana :つく
Âm Hán :Thổ
Tiếng Việt :* v5k - nói (dối); chửi - nôn; mửa - thở; nhả (khói thuốc) - hộc - khạc - nhổ * v5k - nôn; mửa; ói - thở
Ví Dụ :〜の方に向かってたばこの煙を吐く
Dịch :nhả/phả khói thuốc
Bài Tập :   
4尽くす
Hiragana :つくす
Âm Hán :Tận
Tiếng Việt :* v5s - cống hiến; phục vụ - đối xử tốt; đối đãi như bạn bè - hết sức; cạn kiệt
Ví Dụ :分を尽くす
Dịch :đã hoàn thành phần việc
5作り
Hiragana :つくり
Âm Hán :Tác
Tiếng Việt :make-up, sliced raw fish
Ví Dụ :ゴルフ会員券とは、もともとゴルフが好きでいつも楽しくゴルフをプレーしたい人が集まって皆でゴルフ場を作りたいと言う願望から始まりました
Dịch :thẻ hội viên chơi golf xuất phát từ việc một số người yêu thích môn golf, muốn được chơi golf thường xuyên đã tập họp lại để xây dựng một sân golf
Bài Tập :   
6造り
Hiragana :つくり
Âm Hán :Tạo
Tiếng Việt :make up, structure, physique
Ví Dụ :私は荷造りはおろか、チケットもこれから取りに行かなければならない
Dịch :tớ phải đi kiếm vé đã, chưa nói đến việc đóng gói hành lí
7造る
Hiragana :つくる
Âm Hán :Tạo
Tiếng Việt :to make, to create, to manufacture, to draw up, to write, to compose, to build, to coin, to cultivate, to org
Ví Dụ :財政投融資資金を借りて高速道路を造る
Dịch :thiết lập kênh nóng mượn vốn từ các quỹ đầu tư và cho vay
8繕う
Hiragana :つくろう
Âm Hán :Thiện
Tiếng Việt :* v5u - sắp xếp gọn gàng sạch sẽ; sắp xếp đúng vị trí - sửa chữa; chăm chút; vá
Ví Dụ :靴下に開いた穴を繕う
Dịch :Vá lại vết rách ở chiếc tất.
9接ぐ
Hiragana :つぐ
Âm Hán :Tiếp
Tiếng Việt :* v5g - ghép (cây) - 木に竹を接ぐ:mâu thuẫn - ghép hoặc ráp các mảnh lại với nhau - nắn; chữa trị; nối liền (xương)
Ví Dụ :骨を接ぐ
Dịch :ghép xương/ bó bột
10継ぐ
Hiragana :つぐ
Âm Hán :Kế
Tiếng Việt :* v5g - thừa kế; thừa hưởng; kế thừa
Ví Dụ :橋本君ちでは次男が家を継ぐそうだ。
Dịch :Nghe nói con trai thứ nhà Hashimoto sẽ tiếp nối sự nghiệp gia đình.
11付け加える
Hiragana :つけくわえる
Âm Hán :Phó:Gia
Tiếng Việt :* v1 - thêm vào
Ví Dụ :言葉を2〜3付け加える
Dịch :thêm một vài từ
12告げる
Hiragana :つげる
Âm Hán :Cáo
Tiếng Việt :- bảo - cáo - thông báo
Ví Dụ :彼女の気持ちを傷つけるといけないと思い、真実を告げることを遠慮した。
Dịch :Tôi ngại nói với cô ấy sự thật vì nghĩ rằng sẽ làm tổn thương tình cảm của cô ấy.
13辻褄
Hiragana :つじつま
Âm Hán :TỬ:
Tiếng Việt :* n - sự chặt chẽ; gắn kết (về nội dung)
Ví Dụ :君の話は辻褄が合わない。
Dịch :Câu chuyện của cậu không chặt chẽ.
14途中
Hiragana :つちゅう
Âm Hán :Đồ:Trung
Tiếng Việt :- dọc đường - giữa đường - nửa đường
Ví Dụ :アヘン中毒からの回復途中である
Dịch :Đang trong tình trạng phục hồi sau khi bị xốc thuốc phiện
Bài Tập :   
15突っ張る
Hiragana :つっぱる
Âm Hán :Đột:Trương
Tiếng Việt :* v5r - cố chấp; khăng khăng - đau tức - dùng sức đẩy mạnh - giữ được; chống được
Ví Dụ :倒れそうな壁を柱で突っ張る
Dịch :dùng cột chống tường sắp đổ
16筒
Hiragana :つつ
Âm Hán :Đồng
Tiếng Việt :* n - ống; ống hình trụ dài
Ví Dụ :信号弾発射筒
Dịch :ống pháo hoa
17銃
Hiragana :つつ
Âm Hán :Súng
Tiếng Việt :* n - Súng
Ví Dụ :自衛のために銃を使用するという考えを支持する
Dịch :Giữ ý nghĩ dùng súng để tự vệ
Bài Tập :   
18突く
Hiragana :つつく
Âm Hán :Đột
Tiếng Việt :* v5k - chống - đâm; chọc - đóng (dấu) - thở ra - vượt qua - xông vào - xúi - đóng - thở ra; tuôn ra - vượt qua - xông vào
Ví Dụ :(人)の顔を棒で突く
Dịch :chọc gậy vào mặt ~
Bài Tập :   
19慎む
Hiragana :つつしむ
Âm Hán :Thận
Tiếng Việt :* v5m - cẩn thận; thận trọng; nín nhịn
Ví Dụ :(人)の気を悪くするような行為を慎む
Dịch :thận trọng với những hành vi làm người khác buồn.
20伝言
Hiragana :つてごと
Âm Hán :Truyền:Ngôn
Tiếng Việt :* n - lời nhắn; lời nói - tin đồn - tin nhắn
Ví Dụ :(人)からの楽しいファクスや伝言が来なくなって寂い
Dịch :thiếu vắng tiếng fax và nhắn tin vui vẻ
Bài Tập :   
21勤まる
Hiragana :つとまる
Âm Hán :Cần
Tiếng Việt :* v5r - có thể làm được; gánh vác; đảm nhiệm
22勤め先
Hiragana :つとめさき
Âm Hán :Cần:Tiên
Tiếng Việt :* n - nơi làm việc; nơi công tác; cơ quan
Ví Dụ :勤め先を変える
Dịch :Đổi cơ quan
23努めて
Hiragana :つとめて
Âm Hán :Nỗ
Tiếng Việt :* adv, exp - làm việc chăm chỉ quá! - nỗ lực; cố gắng hết sức; hết khả năng
Ví Dụ :彼は、メディアや国民の啓発に努めている
Dịch :Anh ấy nỗ lực cho sự mở mang hiểu biết của các phương tiện truyền thông và nhân dân
24津波
Hiragana :つなみ
Âm Hán :Tân:Ba
Tiếng Việt :- sóng cồn * n - sóng triều (do động đất)
Ví Dụ :津波で20戸の家屋がつぶれた。
Dịch :20 gia đình bị phá hủy do sóng triều.
25抓る
Hiragana :つねる
Âm Hán :TRẢO
Tiếng Việt :to pinch
< Bài 82   ●●   Bài 84 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"