| 1主催 |
|---|
|
Hiragana :しゅさい
Âm Hán :Chủ:Thôi
Tiếng Việt :* n
- sự chủ tọa
Ví Dụ :ウインブルドンが毎年テニス・チャンピオンシップを主催する都会として知られている
Dịch :Wimbledon được biết đến như là một thành phố đăng cai giải vô địch quần vợt hàng năm
|
| 2取材 |
|---|
|
Hiragana :しゅざい
Âm Hán :Thủ:Tài
Tiếng Việt :* n
- sự điều tra; sự lượm lặt; sự thu thập
- việc lấy đề tài; việc chọn đề tài
Ví Dụ :マスコミの取材攻勢
Dịch :sự ồ ạt của các cuộc làm chương trình ti vi, báo chí
|
| 3趣旨 |
|---|
|
Hiragana :しゅし
Âm Hán :Thú:Chỉ
Tiếng Việt :* n
- ý đồ; mục đích
|
| 4主食 |
|---|
|
Hiragana :しゅしょく
Âm Hán :Chủ:Thực
Tiếng Việt :* n
- món chính
|
| 5主人公 |
|---|
|
Hiragana :しゅじんこう
Âm Hán :Chủ:Nhân:Công
Tiếng Việt :* n
- ông chủ; nhân vật chính
Ví Dụ :主人公の生き方を自分自身の場合に当てはめてみなさい
Dịch :hãy thử áp dụng theo cách sống của nhân vật chính trong phim
|
| 6主体 |
|---|
|
Hiragana :しゅたい
Âm Hán :Chủ:Thể
Tiếng Việt :* n
- chủ thể
- trung tâm; cốt lõi
Ví Dụ :電話網は光ファイバーを主体とするものになるだろう。
Dịch :mạng điện thoại sẽ phát triển thành mạng cáp quang
|
| 7主題 |
|---|
|
Hiragana :しゅだい
Âm Hán :Chủ:Đề
Tiếng Việt :* n
- chủ đề
- đề tài
|
| 8出血 |
|---|
|
Hiragana :しゅっけつ
Âm Hán :Xuất:Huyết
Tiếng Việt :* n
- sự chảy máu; sự xuất huyết; sự ra máu
Ví Dụ :彼は病院に運ばれたが到着後間もなく出血多量により死亡した
Dịch :Anh ta đã được đưa đến bệnh viện nhưng anh ta đã chết ngay khi đến nơi vì mất quá nhiều máu.
|
| 9出産 |
|---|
|
Hiragana :しゅっさん
Âm Hán :Xuất:Sản
Tiếng Việt :- sinh đẻ
* n
- sự sinh sản; sự sản xuất
- thai sản
Ví Dụ :ご出産おめでとうございます
Dịch :mừng cháu bé mới sinh nhà anh
|
| 10出社 |
|---|
|
Hiragana :しゅっしゃ
Âm Hán :Xuất:Xã
Tiếng Việt :arrival (in a country at work etc.)
Ví Dụ :彼は下ろしたての靴で出社した。
Dịch :Anh ta đi đôi giày mới đến công ty.
|
| 11出生 |
|---|
|
Hiragana :しゅっしょう
Âm Hán :Xuất:Sanh, sinh
Tiếng Việt :* n
- sự sinh đẻ
Ví Dụ :出生率が 〜 する
Dịch :tỉ lệ sinh đẻ thấp đi
|
| 12出世 |
|---|
|
Hiragana :しゅっせ
Âm Hán :Xuất:Thế
Tiếng Việt :* n
- sự thăng tiến; sự thành đạt; sự nổi danh
Ví Dụ :彼は出世街道まっしぐらだ。
Dịch :Anh ta đang trên con đường đi tới thành công.
|
| 13出費 |
|---|
|
Hiragana :しゅっぴ
Âm Hán :Xuất:Phí
Tiếng Việt :expenses, disbursements
Ví Dụ :高い出費を減らすため、多くの会社はフルタイムの社員をアルバイトに入れ替えているよ
Dịch :để giảm chi phí cao, nhiều công ty đã thay thế nhân viên làm việc fulltime bằng nhân viên làm việc bán thời gian
|
| 14出品 |
|---|
|
Hiragana :しゅっぴん
Âm Hán :Xuất:Phẩm
Tiếng Việt :* n
- sự trưng bày; sự triển lãm; trưng bày; triển lãm
|
| 15出演 |
|---|
|
Hiragana :しゅつえん
Âm Hán :Xuất:Diễn
Tiếng Việt :* n
- sự trình diễn (trên sân khấu); sự chiếu phim; trình diễn; chiếu phim; xuất hiện; cso mặt
Ví Dụ :有名なギタリストがコンサートに出演していないのが、ひどく皆をがっかりさせた
Dịch :sự vắng mặt của một nghệ sĩ ghi ta nổi tiếng làm cho khán giả thất vọng
|
| 16出題 |
|---|
|
Hiragana :しゅつだい
Âm Hán :Xuất:Đề
Tiếng Việt :* n
- việc đề ra câu hỏi; sự đặt ra vấn đề
|
| 17出動 |
|---|
|
Hiragana :しゅつどう
Âm Hán :Xuất:Động
Tiếng Việt :sailing, marching, going out
Ví Dụ :内需拡大のための財政出動に直接当てる
Dịch :trực tiếp điều chỉnh tài chính để tăng nhu cầu nội địa
|
| 18主導 |
|---|
|
Hiragana :しゅどう
Âm Hán :Chủ:Đạo
Tiếng Việt :* n
- chủ đạo
Ví Dụ :長期的に持続する内需主導の成長を達成する
Dịch :đạt được thành tựu phát triển lâu dài trong việc tăng trưởng nhu cầu nội địa
|
| 19主任 |
|---|
|
Hiragana :しゅにん
Âm Hán :Chủ:Nhậm
Tiếng Việt :* n
- chủ nhiệm
Ví Dụ :主任エコノミストはより一層の金利引き下げが必要だろうと言っている
Dịch :nhà kinh tế chịu trách nhiệm chính phát biểu rằng, cần tiếp tục giảm lãi suất vay ngân hàng
|
| 20首脳 |
|---|
|
Hiragana :しゅのう
Âm Hán :Thủ:Não
Tiếng Việt :* n
- não; vùng ở trên đầu; đầu não; người lãnh đạo
Ví Dụ :主要8カ国(首脳会議)
Dịch :hội nghị các nước G8
|
| 21守備 |
|---|
|
Hiragana :しゅび
Âm Hán :Thủ:Bị
Tiếng Việt :* n
- sự bảo vệ; sự chấn thủ; sự trấn giữ; bảo vệ
|
| 22手法 |
|---|
|
Hiragana :しゅほう
Âm Hán :Thủ:Pháp
Tiếng Việt :technique
Ví Dụ :エントリー手法
Dịch :phương pháp tiếp cận
|
| 23私有 |
|---|
|
Hiragana :しゆう
Âm Hán :Tư:Hữu
Tiếng Việt :* n
- tư hữu
Ví Dụ :私有の禁猟地
Dịch :khu vực cấm săn bắn của tư nhân
|
| 24諸 |
|---|
|
Hiragana :しょ
Âm Hán :Chư
Tiếng Việt :* pref
- các; nhiều; vài
Ví Dụ :諸権利付き
Dịch :kèm theo một số quyền lợi (gắn với một số quyền lợi)
|
| 25背負う |
|---|
|
Hiragana :しょう
Âm Hán :Bối:Phụ
Tiếng Việt :* v5u
- cõng; vác
- đảm đương; gánh vác
Ví Dụ :経済的なダメージを背負う
Dịch :gánh vác sự thiệt hại (về mặt) kinh tế
|