| 1人体 |
|---|
|
Hiragana :じんたい
Âm Hán :Nhân:Thể
Tiếng Việt :- cơ thể
- thân hình
* n
- thân thể của người; cơ thể của người
* n
- Vẻ bề ngoài của con người; diện mạo
Ví Dụ :人体に寄生する
Dịch :kí sinh vào cơ thể người
|
| 2人民 |
|---|
|
Hiragana :じんみん
Âm Hán :Nhân:Dân
Tiếng Việt :* n
- nhân dân
- thần dân
- thứ dân
Ví Dụ :すべての人民の経済的および社会的発達
Dịch :Đẩy nhanh sự tăng trưởng kinh tế, xã hội của toàn dân.
|
| 3人目 |
|---|
|
Hiragana :じんもく
Âm Hán :Nhân:Mục
Tiếng Việt :* n
- sự chú ý của công chúng; sự quan tâm theo dõi của công chúng
Ví Dụ :「この子、トミーほど手がかからないのよね」「それって、二人目の子どもだからじゃないかなあ。女の子だからってのもあるしね」
Dịch :Đứa bé này không cần quan tâm chăm sóc bằng Tommy. Lý do không phải vì bé là con thứ hai mà vì bé là bé gái.
|
| 4水気 |
|---|
|
Hiragana :すいき
Âm Hán :Thủy:Khí
Tiếng Việt :1. moisture, dampness, vapor, 2. dropsy, edema
|
| 5水源 |
|---|
|
Hiragana :すいげん
Âm Hán :Thủy:Nguyên
Tiếng Việt :- nguồn
- nguồn nước
|
| 6推進 |
|---|
|
Hiragana :すいしん
Âm Hán :Thôi:Tiến
Tiếng Việt :* n
- sự thúc đẩy; sự đẩy đi; sự đẩy tới; thúc đẩy
- tiến
- tiến cử
Ví Dụ :キャッチフレーズの下で推進される
Dịch :Bị đẩy xuống bên dưới khẩu hiệu để thu hút khách hàng
|
| 7水洗 |
|---|
|
Hiragana :すいせん
Âm Hán :Thủy:Tẩy
Tiếng Việt :* n
- sự rửa bằng nước; rửa mặt bằng nước
|
| 8吹奏 |
|---|
|
Hiragana :すいそう
Âm Hán :Xuy:Tấu
Tiếng Việt :playing wind instruments
|
| 9推測 |
|---|
|
Hiragana :すいそく
Âm Hán :Thôi:Trắc
Tiếng Việt :* n
- sự đoán; sự phỏng đoán; sự ước đoán
Ví Dụ :僕の推測は誤なかった
Dịch :sự phỏng đoán của tôi không nhầm
|
| 10水田 |
|---|
|
Hiragana :すいでん
Âm Hán :Thủy:Điền
Tiếng Việt :* n
- ruộng lúa nước
Ví Dụ :ほんとんどの種類の稲は水田で生育する
Dịch :Hầu hết các loại lúa đều trồng ở ruộng lúa nước
|
| 11推理 |
|---|
|
Hiragana :すいり
Âm Hán :Thôi:Lí
Tiếng Việt :* n
- suy luận; lập luận
- thể loại thám tử hoặc trinh thám
Ví Dụ :昨夜は推理小説を読んで12時まで起きていた。
Dịch :Tối hôm qua tôi đọc tiểu thuyết trinh thám và thức đến 12 giờ.
|
| 12数詞 |
|---|
|
Hiragana :すうし
Âm Hán :Sổ, số:Từ
Tiếng Việt :numeral
|
| 13崇拝 |
|---|
|
Hiragana :すうはい
Âm Hán :Sùng:Bái
Tiếng Việt :* n
- sự sùng bái; sùng bái
Ví Dụ :天皇崇拝
Dịch :tôn sùng Thiên hoàng
|
| 14据え付ける |
|---|
|
Hiragana :すえつける
Âm Hán :Cư:Phó
Tiếng Việt :* v1
- lắp đặt; trang bị
Ví Dụ :工場に機械を据え付ける
Dịch :lắp đặt máy móc cho xưởng
|
| 15据える |
|---|
|
Hiragana :すえる
Âm Hán :Cư
Tiếng Việt :* v1
- đặt
- đút
Ví Dụ :新工場の礎石を据える
Dịch :Đặt nền móng cho nhà máy mới.
|
| 16清々しい |
|---|
|
Hiragana :すがすがしい
Âm Hán :Thanh
Tiếng Việt :* adj, uk
- khỏe khoắn; sảng khoái
|
| 17過ぎ |
|---|
|
Hiragana :すぎ
Âm Hán :Quá
Tiếng Việt :* n
- quá; hơn; sau
Ví Dụ :活動し過ぎる
Dịch :hoạt động quá nhiều
|
| 18救い |
|---|
|
Hiragana :すくい
Âm Hán :Cứu
Tiếng Việt :* n
- sự giúp đỡ; sự cứu giúp; sự cứu tế
Ví Dụ :(人)を絞首刑から救い出す
Dịch :Giải thoát cho ai đó khỏi bị treo cổ
|
| 19掬う |
|---|
|
Hiragana :すくう
Âm Hán :CÚC
Tiếng Việt :- bụm
* v5u
- múc; hớt lên; vớt lên; ngáng chân; nghéo chân
|
| 20少なくとも |
|---|
|
Hiragana :すくなくとも
Âm Hán :Thiểu
Tiếng Việt :* adv
- tối thiểu là; ít nhất thì; chí ít ra thì
Ví Dụ :何だっていいけどさあ。でも少なくとも朝礼には遅れないでよ
Dịch :cho dù có bất kỳ chuyện gì cũng không được đến muộn cuộc họp giao ban sáng đâu đấy !
|
| 21直ぐ |
|---|
|
Hiragana :すぐ
Âm Hán :Trực
Tiếng Việt :- ngay lập tức
* n, adj-na, adv
- ngay; sớm; dễ dàng
- tức
Ví Dụ :彼らは大学を出たら直ぐ一緒になろうと約束した。
Dịch :Họ ước hẹn sẽ cùng với nhau (sẽ kết hôn) ngay sau khi ra trường.
|
| 22健やか |
|---|
|
Hiragana :すこやか
Âm Hán :Kiện
Tiếng Việt :* adj-na
- khoẻ mạnh; chắc khoẻ; mạnh mẽ; cường tráng; lành mạnh
* n
- sự khoẻ mạnh; sự mạnh mẽ
|
| 23濯ぐ |
|---|
|
Hiragana :すすぐ
Âm Hán :Trạc
Tiếng Việt :to rinse, to wash out
|
| 24進み |
|---|
|
Hiragana :すすみ
Âm Hán :Tiến
Tiếng Việt :progress
Ví Dụ :先にお進みください
Dịch :mời anh tiến lên trước
|
| 25勧め |
|---|
|
Hiragana :すすめ
Âm Hán :Khuyến
Tiếng Việt :recommendation, advice, encouragement
Ví Dụ :(人)に寝酒を勧める
Dịch :Mời ai đó uống một li rượu trước khi đi ngủ
|