| 1核 |
|---|
|
Hiragana :かく
Âm Hán :Hạch
Tiếng Việt :* n
- hạt nhân
Ví Dụ :その軍艦は少なくとも100発の核弾頭を常時装備している
Dịch :chiếc tàu chiến đó thông thường trang bị ít nhất 100 đầu đạn hạt nhân.
|
| 2格 |
|---|
|
Hiragana :かく
Âm Hán :Cách
Tiếng Việt :* n, n-suf
- trạng thái; hạng
Ví Dụ :穀物の価格が低いので、家畜に与えても経済的に成り立つ。
Dịch :Giá cả của ngũ cốc quá thấp đến nỗi không thể lưu trữ ngũcốc trong kho
|
| 3佳句 |
|---|
|
Hiragana :かく
Âm Hán :Giai:Cú
Tiếng Việt :beautiful passage of literature
|
| 4画 |
|---|
|
Hiragana :かく
Âm Hán :Họa
Tiếng Việt :* n
- nét (bút); ngòi bút
Ví Dụ :正月には寅さんの映画は全国津津浦浦で上映される。
Dịch :Phim của Tora được chiếu khắp cả nước vào dịp Tết.
|
| 5格差 |
|---|
|
Hiragana :かくさ
Âm Hán :Cách:Sai
Tiếng Việt :* n
- sự khác biệt; sự khác nhau; sự chênh lệch; khoảng cách
Ví Dụ :生活水準の格差
Dịch :sự chênh lệch về chất lượng cuộc sống
|
| 6拡散 |
|---|
|
Hiragana :かくさん
Âm Hán :Khuếch:Tán
Tiếng Việt :* n
- sự khuyếch tán; sự lan rộng; sự phát tán; sự tăng nhanh
Ví Dụ :_月に核拡散防止条約から脱退する
Dịch :Rút khỏi công ước cấm phổ biến vũ khí hạt nhân vào tháng ~.
|
| 7各種 |
|---|
|
Hiragana :かくしゅ
Âm Hán :Các:Chủng
Tiếng Việt :* n
- các loại
- từng loại
Ví Dụ :年少者に関する各種行為を禁止する
Dịch :Cấm một số hành vi liên quan đến các em thiếu niên.
|
| 8隔週 |
|---|
|
Hiragana :かくしゅう
Âm Hán :Cách:Chu
Tiếng Việt :every other week
|
| 9確信 |
|---|
|
Hiragana :かくしん
Âm Hán :Xác:Tín
Tiếng Việt :* n
- sự tin tưởng; sự bảo đảm
- vững bụng
- vững dạ
Ví Dụ :〜が重要かつ緊急であることを確信する
Dịch :tin đó là việc quan trọng và cấp bách
|
| 10革新 |
|---|
|
Hiragana :かくしん
Âm Hán :Cách:Tân
Tiếng Việt :* n
- đổi mới; cách tân; cuộc cách mạng
Ví Dụ :科学技術の革新
Dịch :cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật
|
| 11確定 |
|---|
|
Hiragana :かくてい
Âm Hán :Xác:Định
Tiếng Việt :* n
- sự xác định; quyết định
- 確定価格:giá cố định
- xác định
Ví Dụ :税金の確定申告で求職のための経費を控除できます
Dịch :Anh có thể khấu trừ chi phí tìm việc làm khi kê khai thuế
|
| 12獲得 |
|---|
|
Hiragana :かくとく
Âm Hán :Hoạch:Đắc
Tiếng Việt :* n
- sự thu được; sự nhận được; sự kiếm được; sự thu nhận
Ví Dụ :長編アニメーション部門でオスカー像を獲得する
Dịch :nhận giải Oscar cho phim hoạt hình hay nhất
|
| 13確保 |
|---|
|
Hiragana :かくほ
Âm Hán :Xác:Bảo
Tiếng Việt :* n
- sự bảo hộ; sự bảo đảm; sự cam đoan; sự bảo vệ
Ví Dụ :健康で文化的な生活を確保する
Dịch :Đảm bảo một cuộc sống văn hóa lành mạnh.
|
| 14革命 |
|---|
|
Hiragana :かくめい
Âm Hán :Cách:Mệnh
Tiếng Việt :* n
- cách mạng; cuộc cách mạng
- cách mệnh
Ví Dụ :エネルギー革命
Dịch :cuộc cách mạng năng lượng
|
| 15確立 |
|---|
|
Hiragana :かくりつ
Âm Hán :Xác:Lập
Tiếng Việt :* n
- sự xác lập; sự thành lập
Ví Dụ :安全基準の確立
Dịch :sự xác lập tiêu chuẩn an toàn
|
| 16賭け |
|---|
|
Hiragana :かけ
Âm Hán :ĐỔ
Tiếng Việt :* n
- trò cá cược; trò cờ bạc; việc chơi cờ bạc ăn tiền
Ví Dụ :競馬に金を賭ける
Dịch :đặt cược vào cuộc đua ngựa
|
| 17掛け |
|---|
|
Hiragana :かけ
Âm Hán :Quải
Tiếng Việt :* n
- lòng tin; sự tín nhiệm; sự tin cậy; tín dụng
- 懸け
* n-suf
- sự treo; sự giữa chừng; đang...
- ひじ掛けいす:ghế có tay vịn, ghế bành
- 旅行用のひざ掛け:chăn dùng khi đi du lịch
Ví Dụ :高い衣紋掛け
Dịch :giá treo áo cao
|
| 18駆け足 |
|---|
|
Hiragana :かけあし
Âm Hán :Khu:Túc
Tiếng Việt :* n
- sự chạy nhanh; sự nhanh
Ví Dụ :駆け足で行く
Dịch :đi nhanh
|
| 19家計 |
|---|
|
Hiragana :かけい
Âm Hán :Gia:Kế
Tiếng Việt :- gia kế
* n
- kinh tế gia đình; tài chính gia đình
Ví Dụ :詳しく家計簿をつける
Dịch :ghi chép rõ ràng sổ kế toán gia đình
|
| 20駆けっこ |
|---|
|
Hiragana :かけっこ
Âm Hán :Khu
Tiếng Việt :(foot) race
|
| 21駆ける |
|---|
|
Hiragana :かける
Âm Hán :Khu
Tiếng Việt :* v1
- chạy nhanh; phi nước đại; tiến triển nhanh
- 駈ける
Ví Dụ :野原を駆ける
Dịch :chạy nhanh trên đồng cỏ
|
| 22賭ける |
|---|
|
Hiragana :かける
Âm Hán :ĐỔ
Tiếng Việt :* exp
- cá độ; đặt cược; cá cược
* v1
- đặt cược; chơi cờ bạc; chơi cá cược; cá cược; cá
- mạo hiểm
Ví Dụ :どうやって賭けるかは、あなたの勝手だ
Dịch :Đặt cược như thế nào là việc của anh
|
| 23ヶ月 |
|---|
|
Hiragana :かげつ
Âm Hán :Nguyệt
Tiếng Việt :#NAME?
Ví Dụ :日本に一ヶ月住んでいます
Dịch :nghỉ ở Nhật một tháng
|
| 24加工 |
|---|
|
Hiragana :かこう
Âm Hán :Gia:Công
Tiếng Việt :* n
- gia công; sản xuất
Ví Dụ :海産物加工
Dịch :chế biến hải sản
|
| 25化合 |
|---|
|
Hiragana :かごう
Âm Hán :Hóa:Hợp
Tiếng Việt :* n
- liên kết hóa học
Ví Dụ :オゾンにダメージを与える化合物の生産を制限する
Dịch :hạn chế việc sản xuất hợp chất gây tổn hại cho tầng ôzôn
|