| 1監視 |
|---|
|
Hiragana :かんし
Âm Hán :Giam, giám:Thị
Tiếng Việt :* n
- sự giám thị; sự quản lí; sự giám sát; giám thị; quản lý; giám sát
Ví Dụ :全球大気監視(計画)
Dịch :chương trình bảo vệ môi trường toàn cầu
|
| 2慣習 |
|---|
|
Hiragana :かんしゅう
Âm Hán :Quán:Tập
Tiếng Việt :* n
- phong tục; tập quán; tập tục
Ví Dụ :ずいぶん前に確立された慣習の徹底的な排除
Dịch :Sự loại bỏ hoàn toàn tập quán đã có từ rất lâu
|
| 3観衆 |
|---|
|
Hiragana :かんしゅう
Âm Hán :Quan:Chúng
Tiếng Việt :* n
- người xem; khán giả
Ví Dụ :彼女は生まれて初めて大観衆の前でピアノの演奏した。
Dịch :Lần đầu tiên trong đời, cô ấy biểu diễn trước nhiều khán giả như vậy.
|
| 4干渉 |
|---|
|
Hiragana :かんしょう
Âm Hán :Can:Thiệp
Tiếng Việt :* n
- hiện tượng giao thoa; giao thoa; nhiễu
- sự can thiệp vào; can thiệp; can dự
Ví Dụ :(人)のことへの干渉
Dịch :can thiệp vào việc của người khác
|
| 5感触 |
|---|
|
Hiragana :かんしょく
Âm Hán :Cảm:Xúc
Tiếng Việt :- cảm xúc
- xúc cảm
* n
- xúc giác; sự sờ mó; sự chạm (qua da)
Ví Dụ :毛皮は感触が柔らかい
Dịch :loại len này sờ vào thấy mềm
|
| 6肝心 |
|---|
|
Hiragana :かんじん
Âm Hán :Can:Tâm
Tiếng Việt :* adj-na
- chủ yếu; rất quan trọng
* n
- sự chủ yếu; sự rất quan trọng; điều chủ yếu; điều quan trọng
Ví Dụ :始めよければ終わりよし、始めが悪ければ終わりも悪い、何事も最初が肝心
Dịch :nếu có bắt đầu thì sẽ có kết thúc. Bắt đầu mà tồi thì kết thúc cũng tồi. Mọi việc đều quan trọng là ở lúc bắt đầu
|
| 7歓声 |
|---|
|
Hiragana :かんせい
Âm Hán :Hoan:Thanh
Tiếng Việt :* n
- sự hoan hô; tiếng hoan hô; hoan hô
Ví Dụ :響き渡る歓声
Dịch :tiếng hoan hô vang rền
|
| 8感染 |
|---|
|
Hiragana :かんせん
Âm Hán :Cảm:Nhiễm
Tiếng Việt :* n
- sự nhiễm; sự truyền nhiễm
Ví Dụ :性行為で感染する(病原体などが)
Dịch :nguồn bệnh lây lan qua con đường quan hệ tình dục
|
| 9幹線 |
|---|
|
Hiragana :かんせん
Âm Hán :Cán:Tuyến
Tiếng Việt :main line, trunk line
Ví Dụ :整備新幹線検討委員会
Dịch :ủy ban khảo sát tàu siêu tốc nâng cấp
|
| 10関税 |
|---|
|
Hiragana :かんぜい
Âm Hán :Quan:Thuế
Tiếng Việt :- thuế đoan
* n
- thuế quan; thuế; hải quan
Ví Dụ :地域関税同盟
Dịch :liên minh thuế quan khu vực
|
| 11簡素 |
|---|
|
Hiragana :かんそ
Âm Hán :Giản:Tố
Tiếng Việt :* n
- sự chất phác; sự đơn giản; chất phác; đơn giản; giản đơn
Ví Dụ :ドレスの簡素さ
Dịch :sự đơn giản của chiếc váy
|
| 12観点 |
|---|
|
Hiragana :かんてん
Âm Hán :Quan:Điểm
Tiếng Việt :- luận điểm
Ví Dụ :巨視的観点で
Dịch :bằng quan điểm vĩ mô
|
| 13感度 |
|---|
|
Hiragana :かんど
Âm Hán :Cảm:Độ
Tiếng Việt :sensitivity, severity (quake)
Ví Dụ :2854゜Kでの光束感度
Dịch :cảm độ chùm sáng là 2854 độ
|
| 14幹部 |
|---|
|
Hiragana :かんぶ
Âm Hán :Cán:Bộ
Tiếng Việt :* n
- phụ trách; người lãnh đạo; cán bộ; nhân vật cốt cán
Ví Dụ :会社の幹部
Dịch :lãnh đạo công ty
|
| 15勘弁 |
|---|
|
Hiragana :かんべん
Âm Hán :Khám:Biện
Tiếng Việt :* n
- sự khoan dung; sự tha thứ; khoan dung; tha thứ
Ví Dụ :「一曲お願いします」「私音痴な者で,勘弁してください」
Dịch :"Hãy hát cho chúng tôi một bài." "Tôi là người mù nhạc ấy mà, xin miễn cho"
|
| 16完璧 |
|---|
|
Hiragana :かんぺき
Âm Hán :Hoàn:bích
Tiếng Việt :* n
- hoàn mỹ; thập toàn; toàn diện; chuẩn
Ví Dụ :彼の絵はとても完璧の城には到達していない。
Dịch :Bức tranh của anh ta vẫn chưa đạt đến độ hoàn hảo.
|
| 17感無量 |
|---|
|
Hiragana :かんむりょう
Âm Hán :Cảm:VÔ, MÔ:Lượng
Tiếng Việt :* n
- cảm giác sâu sắc; sự ngập tràn cảm xúc; cảm động; xúc động
Ví Dụ :その知らせを受けて感無量だった
Dịch :tôi đã cảm động (xúc động) khi biết tin đó
|
| 18勧誘 |
|---|
|
Hiragana :かんゆう
Âm Hán :Khuyến:Dụ
Tiếng Việt :* n
- sự khuyên bảo; khuyên bảo; sự khuyến dụ; khuyến dụ; xúi dục; sự dụ dỗ; dụ dỗ; rủ; rủ rê
Ví Dụ :〜の共同開発に参画するよう(人)を勧誘する
Dịch :khuyến dụ ai đó tham gia vào các hoạt động phát triển cộng đồng
|
| 19関与 |
|---|
|
Hiragana :かんよ
Âm Hán :Quan:Dữ
Tiếng Việt :* n
- sự tham dự; tham dự; sự tham gia; sự liên quan; liên quan
Ví Dụ :〜における教育訓練省の役割と関与
Dịch :Vai trò và sự tham gia của Bộ giáo dục và đào tạo trong ~
|
| 20慣用 |
|---|
|
Hiragana :かんよう
Âm Hán :Quán:Dụng
Tiếng Việt :common, customary
Ví Dụ :動詞慣用句
Dịch :quán dụng ngữ động từ
|
| 21寛容 |
|---|
|
Hiragana :かんよう
Âm Hán :Khoan:Dung
Tiếng Việt :- bao dong
- bao dung
* n
- sự khoan dung; sự độ lượng; rộng lượng; khoan dung
- khoan dung; độ lượng
Ví Dụ :自分の息子を批判するときには、君はもっと寛容であるべきだ
Dịch :khi phê bình con trai ông cần phải có thái độ khoan dung (độ lượng) hơn nữa
|
| 22観覧 |
|---|
|
Hiragana :かんらん
Âm Hán :Quan:Lãm
Tiếng Việt :* n
- sự tham quan; tham quan; xem
Ví Dụ :観光客10人を乗せた観覧船
Dịch :thuyền du lịch chở 10 người khách đi tham quan
|
| 23官僚 |
|---|
|
Hiragana :かんりょう
Âm Hán :Quan:Liêu
Tiếng Việt :* n
- quan liêu; quan chức
Ví Dụ :非人間的な官僚主義
Dịch :chủ nghĩa quan liêu phi nhân tính
|
| 24慣例 |
|---|
|
Hiragana :かんれい
Âm Hán :Quán:Lệ
Tiếng Việt :* adj-no
- có tính lề thói tập quán; tập quán; thói quen
* n
- lề thói tập quán; thông lệ; quy ước; tập quán
Ví Dụ :慣例にとらわれない青年
Dịch :thanh niên sống không theo tập quán cũ
|
| 25還暦 |
|---|
|
Hiragana :かんれき
Âm Hán :Hoàn:Lịch
Tiếng Việt :* n
- hoa giáp
- sinh nhật 60 tuổi
- sự lên lão; thọ
Ví Dụ :還暦を祝う
Dịch :mừng thọ
|