| 1海路 |
|---|
|
Hiragana :うみじ
Âm Hán :Hải:Lộ
Tiếng Việt :* n
- Tuyến đường biển; đường biển; hải lộ
Ví Dụ :陸路と海路とで
Dịch :bằng đường bộ và đường biển
|
| 2産む |
|---|
|
Hiragana :うむ
Âm Hán :Sản
Tiếng Việt :to give birth, to deliver, to produce
Ví Dụ :~グラムの赤ちゃんを産む
Dịch :sinh con nặng ~ gam
|
| 3埋め込む |
|---|
|
Hiragana :うめこむ
Âm Hán :Mai:Vào
Tiếng Việt :to bury
|
| 4梅干 |
|---|
|
Hiragana :うめぼし
Âm Hán :Mai:Can
Tiếng Việt :* n
- ô mai
Ví Dụ :ご飯から梅干しを取り除く
Dịch :bỏ ô mai ra khỏi cơm
|
| 5末 |
|---|
|
Hiragana :うら
Âm Hán :Mạt
Tiếng Việt :* n, arch
- đầu; cuối; đỉnh; chóp
Ví Dụ :5月末までお待ちいただけないでしょうか?
Dịch :ông có thể vui lòng đợi đến cuối tháng 5 được không?
|
| 6裏返し |
|---|
|
Hiragana :うらがえし
Âm Hán :Lí:Phản
Tiếng Việt :* n
- sự lộn ngược (từ trong ra ngoài)
Ví Dụ :裏返して洗濯する
Dịch :lộn trái để giặt
|
| 7売り出し |
|---|
|
Hiragana :うりだし
Âm Hán :Mại:Xuất
Tiếng Việt :(bargain) sale
Ví Dụ :彼はアングラのフォーク音楽界で売り出し始めた
Dịch :anh ta nổi tiếng từ khi hát nhạc đồng quê ở trên tàu điện ngầm
|
| 8売り出す |
|---|
|
Hiragana :うりだす
Âm Hán :Mại:Xuất
Tiếng Việt :- bán ra
* v5s
- bắt đầu bán hàng; đưa ra thị trường
- nổi tiếng; nổi danh trong thiên hạ
Ví Dụ :旧製品をデパートで売り出す
Dịch :bán ở cửa hàng đồ cũ.
|
| 9潤う |
|---|
|
Hiragana :うるおう
Âm Hán :Nhuận
Tiếng Việt :* v5u
- ẩm ướt
- phong phú; hưởng lợi
Ví Dụ :これでのどが潤うよ。/これをやるとすっきりするよ。
Dịch :Cái này làm mát họng/Ngậm cái này ào sẽ cảm thấy dễ chịu
|
| 10五月蝿い |
|---|
|
Hiragana :うるさい
Âm Hán :Ngũ:Nguyệt:
Tiếng Việt :noisy, loud, fussy
|
| 11売れ行き |
|---|
|
Hiragana :うれゆき
Âm Hán :Mại:Hành
Tiếng Việt :sales
Ví Dụ :新しいOSの売れ行きは好調だが旧式のシステムがまだ多数出回っている。
Dịch :mặc dù hệ điều hành mới bán rất chạy nhưng hệ điều hành cũ vẫn đang được sử dụng rộng dãi
|
| 12浮気 |
|---|
|
Hiragana :うわき
Âm Hán :Phù:Khí
Tiếng Việt :* adj-na
- hay thay đổi; không trung thành; gàn dở; bướng bỉnh; cặp bồ; lăng nhăng; không chung thủy
* n
- tính hay thay đổi; tính không chung thủy; tính không kiên định; sự lăng nhăng; sự bồ bịch
Ví Dụ :浮気な考え
Dịch :suy nghĩ không kiên định (hay thay đổi)
|
| 13上手 |
|---|
|
Hiragana :うわて
Âm Hán :Thượng:Thủ
Tiếng Việt :* n
- lời tâng bốc; lời nịnh nọt
* adj-na
- giỏi; cừ
Ví Dụ :彼女は中中料理が上手だ。
Dịch :Cô ấy nấu ăn rất giỏi.
|
| 14上回る |
|---|
|
Hiragana :うわまわる
Âm Hán :Thượng:Hồi
Tiếng Việt :* v5r
- vượt quá
|
| 15植わる |
|---|
|
Hiragana :うわる
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :* v5r
- được trồng; trồng
- mọc
|
| 16運営 |
|---|
|
Hiragana :うんえい
Âm Hán :Vận:Doanh
Tiếng Việt :* n
- sự quản lý; việc quản lý
Ví Dụ :システムが適正であるかどうかだけでなく適切な運営が行われているかどうかを確かめるのも問題となっている。
Dịch :vấn đề không chỉ để chắc chắn rằng phương pháp đó hoàn toàn phù hợp mà còn đảm bảo việc quản lý cũng được tiến hành một cách thích hợp
|
| 17うんざり |
|---|
|
Hiragana :うんざり
Tiếng Việt :* n
- sự chán; sự chán ngấy; sự ngán ngẩm
|
| 18運送 |
|---|
|
Hiragana :うんそう
Âm Hán :Vận:Tống
Tiếng Việt :* n
- sự vận chuyển; sự chuyên chở; sự vận tải
Ví Dụ :運送業者による商品の破損および損傷には責任を負いかねます。
Dịch :Chúng tôi không chịu trách nhiệm về sự hư hại và đổ vỡ của hàng hóa do nhân viên vận chuyển.
|
| 19運賃 |
|---|
|
Hiragana :うんちん
Âm Hán :Vận:Nhẫm
Tiếng Việt :- cước
- cước phí
* n
- cước vận chuyển; vận chuyển; vận tải; chuyên chở
- giá vé hành khách
- tiền cước
Ví Dụ :割引なしの正規運賃
Dịch :cước vận chuyển không bao gồm chiết khấu
|
| 20云々 |
|---|
|
Hiragana :うんぬん
Âm Hán :VÂN
Tiếng Việt :and so on, and so forth, comment
|
| 21運搬 |
|---|
|
Hiragana :うんぱん
Âm Hán :Vận:Ban
Tiếng Việt :* n
- sự vận tải; sự chuyên chở; sự vận chuyển; chở
Ví Dụ :彼らは運搬するために患者を担架に載せた
Dịch :Anh ấy đặt bệnh nhân lên cáng để vận chuyển.
|
| 22運命 |
|---|
|
Hiragana :うんめい
Âm Hán :Vận:Mệnh
Tiếng Việt :- căn kiếp
- định mệnh
- duyên số
- phận
- số kiếp
- số mạng
- số phận
- tiền định
* n
- vận mệnh
- vận phí
Ví Dụ :運命の気まぐれで
Dịch :do sự thay đổi của số phận
|
| 23運輸 |
|---|
|
Hiragana :うんゆ
Âm Hán :Vận:Thâu
Tiếng Việt :* n
- sự vận tải; sự chuyên chở; sự vận chuyển
Ví Dụ :運輸機関
Dịch :phương tiện vận tải
|
| 24運用 |
|---|
|
Hiragana :うんよう
Âm Hán :Vận:Dụng
Tiếng Việt :* n
- sự vận dụng; việc vận dụng
Ví Dụ :資産を運用して金もうけをする
Dịch :kiếm tiền bằng cách cho vay tài sản
|
| 25会 |
|---|
|
Hiragana :え
Âm Hán :Hội
Tiếng Việt :* n
- sự hiểu
Ví Dụ :今晩のパーティーに出席を希望する人は会費として1人1万円お支払いください。
Dịch :Những người nào muốn có mặt tại buổi tiệc tối nay xin hãy đóng 10.000 yên một người coi như tiền hội phí.
|