Từ Vựng Bài 71
1僧
Hiragana :そう
Âm Hán :Tăng
Tiếng Việt :* n - nhà sư - tầng
Ví Dụ :尼僧物語
Dịch :Câu chuyện về nữ tu
2沿う
Hiragana :そう
Âm Hán :Duyên
Tiếng Việt :* v5u - chạy dài; chạy theo suốt; dọc theo; men theo
Ví Dụ :皆様のご希望に沿う結果が出るように努力いたします。
Dịch :Xin nỗ lực để đạt kết quả như hi vọng của mọi người.
Bài Tập :   
3添う
Hiragana :そう
Âm Hán :Thiêm
Tiếng Việt :* v5u - đi cùng; theo - kết hôn
4総
Hiragana :そう
Âm Hán :Tổng
Tiếng Việt :* n, pref - tổng
Ví Dụ :その総領事館の職員の子どもは、現地の学校へ通って、現地語を覚えている。
Dịch :Con của các thành viên trong tổng lãnh sự quán đi học tại các trường địa phương và hiểu được ngôn ngữ địa phương đó.
Bài Tập :   
5相応
Hiragana :そうおう
Âm Hán :Tương:ứng
Tiếng Việt :* n - sự tương ứng; sự phù hợp - thỏa hiệp - tương ứng; phù hợp
Ví Dụ :彼は任に相応な人
Dịch :anh ta là người phù hợp với nhiệm vụ
Bài Tập :   
6総会
Hiragana :そうかい
Âm Hán :Tổng:Hội
Tiếng Việt :* n - cuộc tổng hội họp - đại hội cổ đông - đại hội đồng - tổng hội
Ví Dụ :総会の議に付す
Dịch :Đệ trình một vấn đề gì đó lên phiên họp tổng để thảo luận.
7創刊
Hiragana :そうかん
Âm Hán :Sáng:San
Tiếng Việt :* n - sự xuất bản; số phát hành đầu tiên
Ví Dụ :「ハンバーガー・エイジ」の創刊号
Dịch :Số đầu tiên của báo "Hamburger Age"
8送金
Hiragana :そうきん
Âm Hán :Tống:Kim
Tiếng Việt :* n - sự gửi tiền; số tiền được gửi; số tiền được chuyển - tiền gửi
Ví Dụ :未払い差額_ドルを電信為替で送金する
Dịch :Chuyển ~ đôla số nợ chưa thanh toán bằng điện tín hối đoái.
9走行
Hiragana :そうこう
Âm Hán :Tẩu:Hành
Tiếng Việt :running a wheeled vehicle (e.g. car), traveling
Ví Dụ :電気自動車は充電1回あたりの走行距離を延長することが開発課題の一つです
Dịch :Một trong những khó khăn của việc phát triển ô tô chạy bằng điện là kéo dài khoảng cách chạy trên mỗi lần nạp điện.
10総合
Hiragana :そうごう
Âm Hán :Tổng:Hợp
Tiếng Việt :* n - sự tổng hợp
Ví Dụ :金融資産総合口座
Dịch :Tài khoản tổng hợp tài sản tài chính
11捜査
Hiragana :そうさ
Âm Hán :Sưu:Tra
Tiếng Việt :* n - sự điều tra
Ví Dụ :連邦捜査局(FBI)のインターネット監視システム
Dịch :hệ thống quản lý Internet của cục điều tra liên bang (FBI)
Bài Tập :   
12捜索
Hiragana :そうさく
Âm Hán :Sưu:Sách
Tiếng Việt :* n - sự tìm kiếm (người hoặc vật bị thất lạc); sự điều tra
Ví Dụ :生存者を捜索する
Dịch :tìm kiếm người sống sót
13然うして
Hiragana :そうして
Âm Hán :Nhiên
Tiếng Việt :* conj, uk - làm như thế - và
14装飾
Hiragana :そうしょく
Âm Hán :Trang:Sức
Tiếng Việt :* n - những đồ trang trí trên quần áo; trang hoàng; trang trí - trang sức
Ví Dụ :彼女の装飾美学では、アース・カラーを好んで用いる
Dịch :trong trang trí thẩm mỹ, cô ấy thích sử dụng màu đất.
15操縦
Hiragana :そうじゅう
Âm Hán :Thao:Tung
Tiếng Việt :* n - việc điều hành; việc điều khiển; việc thao tác; điều khiển
Ví Dụ :おまえ、パイロットになれるかもよ。そしたらああいう大きな飛行機を操縦できるよ
Dịch :mày có thể trở thành một phi công. Lúc đó mày có thể lái một cái máy bay to như thế này
Bài Tập :   
16創造
Hiragana :そうぞう
Âm Hán :Sáng:Tạo
Tiếng Việt :* n - sự sáng tạo
Ví Dụ :創造的イマジネーション
Dịch :Sự tưởng tượng mang tính sáng tạo
Bài Tập :   
17壮大
Hiragana :そうだい
Âm Hán :Tráng:Đại
Tiếng Việt :* n - sự tráng lệ; sự hùng vĩ; sự nguy nga; sự lộng lẫy * adj-na - tráng lệ; hùng vĩ; nguy nga; lộng lẫy
Ví Dụ :壮大な墳墓
Dịch :Ngôi mộ lớn
Bài Tập :   
18騒動
Hiragana :そうどう
Âm Hán :Tao:Động
Tiếng Việt :* n - sự náo động
Ví Dụ :懐妊騒動を起こす
Dịch :gây ra hiện tượng động thai
19遭難
Hiragana :そうなん
Âm Hán :Tao:Nan
Tiếng Việt :* n - thảm họa; đắm thuyền; tai nạn
Ví Dụ :世界最高峰を襲った悪天候のために8000メートルの頂上から下山する途中で6人とも遭難した
Dịch :6 người leo núi gặp nạn rơi từ đỉnh núi cao 8.000 mét xuống do thời tiết xấu ập xuống ngọn núi cao nhất thế giới.
20相場
Hiragana :そうば
Âm Hán :Tương:Tràng,trường
Tiếng Việt :* n - giá cả thị trường - sự đánh giá; sự ước lượng - sự đầu cơ
Ví Dụ :危機の最も大きな影響を受けた国々における為替相場の安定
Dịch :ổn định giá cả tại những đất nước chịu nhiều ảnh hưởng của cơn khủng hoảng
Bài Tập :   
21装備
Hiragana :そうび
Âm Hán :Trang:Bị
Tiếng Việt :equipment
Ví Dụ :オフロードでも走れるように装備されたジープ
Dịch :xe zíp được trang bị để có thể chạy được cả trên đường đất sỏi chưa lát nhựa đường
22創立
Hiragana :そうりつ
Âm Hán :Sáng:Lập
Tiếng Việt :* n - sự thành lập; sự sáng lập; sự xây dựng; việc đặt nền móng
Ví Dụ :創立以来10年間、ABC社に勤務してまいりました
Dịch :Tôi đã làm việc cho công ty ABC kể từ khi thành lập đến nay đã được 10 năm
23添える
Hiragana :そえる
Âm Hán :Thiêm
Tiếng Việt :* v1, vt - thêm vào; đính thêm; kèm theo
Ví Dụ :のような趣きを添える
Dịch :Có cảm giác như là
Bài Tập :   
24即座に
Hiragana :そくざに
Âm Hán :Tức:Tọa
Tiếng Việt :immediately, right away
Ví Dụ :エクスプレス・チェックアウト(ホテルのカウンターでルームキーを渡すだけで即座にチェックアウトできる)
Dịch :check-out nhanh gọn (thủ tục trả phòng nhanh gọn chỉ cần giao chìa khóa phòng khách sạn cho quầy lễ tân là xong)
Bài Tập :   
25促進
Hiragana :そくしん
Âm Hán :Xúc:Tiến
Tiếng Việt :* n - sự thúc đẩy - xúc tiến
Ví Dụ :〜における改革過程を促進する
Dịch :Xúc tiến tiến trình cải cách ở ~
< Bài 70   ●●   Bài 72 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"