| 1僧 |
|---|
|
Hiragana :そう
Âm Hán :Tăng
Tiếng Việt :* n
- nhà sư
- tầng
Ví Dụ :尼僧物語
Dịch :Câu chuyện về nữ tu
|
| 2沿う |
|---|
|
Hiragana :そう
Âm Hán :Duyên
Tiếng Việt :* v5u
- chạy dài; chạy theo suốt; dọc theo; men theo
Ví Dụ :皆様のご希望に沿う結果が出るように努力いたします。
Dịch :Xin nỗ lực để đạt kết quả như hi vọng của mọi người.
|
| 3添う |
|---|
|
Hiragana :そう
Âm Hán :Thiêm
Tiếng Việt :* v5u
- đi cùng; theo
- kết hôn
|
| 4総 |
|---|
|
Hiragana :そう
Âm Hán :Tổng
Tiếng Việt :* n, pref
- tổng
Ví Dụ :その総領事館の職員の子どもは、現地の学校へ通って、現地語を覚えている。
Dịch :Con của các thành viên trong tổng lãnh sự quán đi học tại các trường địa phương và hiểu được ngôn ngữ địa phương đó.
|
| 5相応 |
|---|
|
Hiragana :そうおう
Âm Hán :Tương:ứng
Tiếng Việt :* n
- sự tương ứng; sự phù hợp
- thỏa hiệp
- tương ứng; phù hợp
Ví Dụ :彼は任に相応な人
Dịch :anh ta là người phù hợp với nhiệm vụ
|
| 6総会 |
|---|
|
Hiragana :そうかい
Âm Hán :Tổng:Hội
Tiếng Việt :* n
- cuộc tổng hội họp
- đại hội cổ đông
- đại hội đồng
- tổng hội
Ví Dụ :総会の議に付す
Dịch :Đệ trình một vấn đề gì đó lên phiên họp tổng để thảo luận.
|
| 7創刊 |
|---|
|
Hiragana :そうかん
Âm Hán :Sáng:San
Tiếng Việt :* n
- sự xuất bản; số phát hành đầu tiên
Ví Dụ :「ハンバーガー・エイジ」の創刊号
Dịch :Số đầu tiên của báo "Hamburger Age"
|
| 8送金 |
|---|
|
Hiragana :そうきん
Âm Hán :Tống:Kim
Tiếng Việt :* n
- sự gửi tiền; số tiền được gửi; số tiền được chuyển
- tiền gửi
Ví Dụ :未払い差額_ドルを電信為替で送金する
Dịch :Chuyển ~ đôla số nợ chưa thanh toán bằng điện tín hối đoái.
|
| 9走行 |
|---|
|
Hiragana :そうこう
Âm Hán :Tẩu:Hành
Tiếng Việt :running a wheeled vehicle (e.g. car), traveling
Ví Dụ :電気自動車は充電1回あたりの走行距離を延長することが開発課題の一つです
Dịch :Một trong những khó khăn của việc phát triển ô tô chạy bằng điện là kéo dài khoảng cách chạy trên mỗi lần nạp điện.
|
| 10総合 |
|---|
|
Hiragana :そうごう
Âm Hán :Tổng:Hợp
Tiếng Việt :* n
- sự tổng hợp
Ví Dụ :金融資産総合口座
Dịch :Tài khoản tổng hợp tài sản tài chính
|
| 11捜査 |
|---|
|
Hiragana :そうさ
Âm Hán :Sưu:Tra
Tiếng Việt :* n
- sự điều tra
Ví Dụ :連邦捜査局(FBI)のインターネット監視システム
Dịch :hệ thống quản lý Internet của cục điều tra liên bang (FBI)
|
| 12捜索 |
|---|
|
Hiragana :そうさく
Âm Hán :Sưu:Sách
Tiếng Việt :* n
- sự tìm kiếm (người hoặc vật bị thất lạc); sự điều tra
Ví Dụ :生存者を捜索する
Dịch :tìm kiếm người sống sót
|
| 13然うして |
|---|
|
Hiragana :そうして
Âm Hán :Nhiên
Tiếng Việt :* conj, uk
- làm như thế
- và
|
| 14装飾 |
|---|
|
Hiragana :そうしょく
Âm Hán :Trang:Sức
Tiếng Việt :* n
- những đồ trang trí trên quần áo; trang hoàng; trang trí
- trang sức
Ví Dụ :彼女の装飾美学では、アース・カラーを好んで用いる
Dịch :trong trang trí thẩm mỹ, cô ấy thích sử dụng màu đất.
|
| 15操縦 |
|---|
|
Hiragana :そうじゅう
Âm Hán :Thao:Tung
Tiếng Việt :* n
- việc điều hành; việc điều khiển; việc thao tác; điều khiển
Ví Dụ :おまえ、パイロットになれるかもよ。そしたらああいう大きな飛行機を操縦できるよ
Dịch :mày có thể trở thành một phi công. Lúc đó mày có thể lái một cái máy bay to như thế này
|
| 16創造 |
|---|
|
Hiragana :そうぞう
Âm Hán :Sáng:Tạo
Tiếng Việt :* n
- sự sáng tạo
Ví Dụ :創造的イマジネーション
Dịch :Sự tưởng tượng mang tính sáng tạo
|
| 17壮大 |
|---|
|
Hiragana :そうだい
Âm Hán :Tráng:Đại
Tiếng Việt :* n
- sự tráng lệ; sự hùng vĩ; sự nguy nga; sự lộng lẫy
* adj-na
- tráng lệ; hùng vĩ; nguy nga; lộng lẫy
Ví Dụ :壮大な墳墓
Dịch :Ngôi mộ lớn
|
| 18騒動 |
|---|
|
Hiragana :そうどう
Âm Hán :Tao:Động
Tiếng Việt :* n
- sự náo động
Ví Dụ :懐妊騒動を起こす
Dịch :gây ra hiện tượng động thai
|
| 19遭難 |
|---|
|
Hiragana :そうなん
Âm Hán :Tao:Nan
Tiếng Việt :* n
- thảm họa; đắm thuyền; tai nạn
Ví Dụ :世界最高峰を襲った悪天候のために8000メートルの頂上から下山する途中で6人とも遭難した
Dịch :6 người leo núi gặp nạn rơi từ đỉnh núi cao 8.000 mét xuống do thời tiết xấu ập xuống ngọn núi cao nhất thế giới.
|
| 20相場 |
|---|
|
Hiragana :そうば
Âm Hán :Tương:Tràng,trường
Tiếng Việt :* n
- giá cả thị trường
- sự đánh giá; sự ước lượng
- sự đầu cơ
Ví Dụ :危機の最も大きな影響を受けた国々における為替相場の安定
Dịch :ổn định giá cả tại những đất nước chịu nhiều ảnh hưởng của cơn khủng hoảng
|
| 21装備 |
|---|
|
Hiragana :そうび
Âm Hán :Trang:Bị
Tiếng Việt :equipment
Ví Dụ :オフロードでも走れるように装備されたジープ
Dịch :xe zíp được trang bị để có thể chạy được cả trên đường đất sỏi chưa lát nhựa đường
|
| 22創立 |
|---|
|
Hiragana :そうりつ
Âm Hán :Sáng:Lập
Tiếng Việt :* n
- sự thành lập; sự sáng lập; sự xây dựng; việc đặt nền móng
Ví Dụ :創立以来10年間、ABC社に勤務してまいりました
Dịch :Tôi đã làm việc cho công ty ABC kể từ khi thành lập đến nay đã được 10 năm
|
| 23添える |
|---|
|
Hiragana :そえる
Âm Hán :Thiêm
Tiếng Việt :* v1, vt
- thêm vào; đính thêm; kèm theo
Ví Dụ :のような趣きを添える
Dịch :Có cảm giác như là
|
| 24即座に |
|---|
|
Hiragana :そくざに
Âm Hán :Tức:Tọa
Tiếng Việt :immediately, right away
Ví Dụ :エクスプレス・チェックアウト(ホテルのカウンターでルームキーを渡すだけで即座にチェックアウトできる)
Dịch :check-out nhanh gọn (thủ tục trả phòng nhanh gọn chỉ cần giao chìa khóa phòng khách sạn cho quầy lễ tân là xong)
|
| 25促進 |
|---|
|
Hiragana :そくしん
Âm Hán :Xúc:Tiến
Tiếng Việt :* n
- sự thúc đẩy
- xúc tiến
Ví Dụ :〜における改革過程を促進する
Dịch :Xúc tiến tiến trình cải cách ở ~
|