| 1溝 |
|---|
|
Hiragana :こう
Âm Hán :Câu
Tiếng Việt :* n
- khoảng cách
- rãnh
Ví Dụ :箱形下水溝
Dịch :Cống nước thải hình hộp
|
| 2校 |
|---|
|
Hiragana :こう
Âm Hán :Giáo
Tiếng Việt :* n-suf
- hiệu; trường học; dấu hiệu
Ví Dụ :今朝、朝寝坊したので、学校に間に合わなかった。
Dịch :Vì sáng nay dậy muộn nên tôi đã không kịp đến trường đúng giờ.
|
| 3好意 |
|---|
|
Hiragana :こうい
Âm Hán :Hảo:Ý
Tiếng Việt :* n
- hữu ý; cảm tình; sự ưu ái; thiện ý; thiện chí; lòng tốt
- thịnh ý
Ví Dụ :(人)からの好意と理解に対し礼を述べる
Dịch :Biểu lộ lòng biết ơn đối với sự ưu ái (lòng tốt) và sự hiểu biết của ai đó
|
| 4行為 |
|---|
|
Hiragana :こうい
Âm Hán :Hành:Vi, vị
Tiếng Việt :* n
- hành vi; hành động
Ví Dụ :組織ぐるみの違法行為
Dịch :những hành động hợp pháp chống lại tổ chức tòng phạm
|
| 5行員 |
|---|
|
Hiragana :こういん
Âm Hán :Hành:Viên
Tiếng Việt :bank clerk
Ví Dụ :その男は5人の銀行員を銃で殺した。
Dịch :Người đàn ông đó đã dùng súng giết chết 5 nhân viên nhà băng.
|
| 6交易 |
|---|
|
Hiragana :こうえき
Âm Hán :Giao:Dịch
Tiếng Việt :* n
- thương mại; buôn bán
Ví Dụ :二国間交易
Dịch :Thương mại giữa hai quốc gia
|
| 7公演 |
|---|
|
Hiragana :こうえん
Âm Hán :Công:Diễn
Tiếng Việt :* n
- sự công diễn; sự biểu diễn trước công chúng; công diễn; biểu diễn trước công chúng
Ví Dụ :地方公演で〜を演じる
Dịch :Trình diễn ~ trong buổi công diễn của địa phương
|
| 8後悔 |
|---|
|
Hiragana :こうかい
Âm Hán :Hậu:Hối
Tiếng Việt :- cải hối
* n
- sự hối hận; sự ăn năn; sự hối lỗi; sự ân hận; hối hận; ăn năn; hối lỗi; ân hận
Ví Dụ :後で〜について後悔する
Dịch :sau này sẽ hối hận (ân hận) về điều gì
|
| 9公開 |
|---|
|
Hiragana :こうかい
Âm Hán :Công:Khai
Tiếng Việt :* n
- sự công khai; công bố
Ví Dụ :一般公開入札
Dịch :đấu thầu công khai chung
|
| 10航海 |
|---|
|
Hiragana :こうかい
Âm Hán :Hàng:Hải
Tiếng Việt :* n
- chuyến đi bằng tàu thủy
- hàng hải
Ví Dụ :航海のための金をかき集めることのできたアイルランド人たちは19世紀にアメリカに向かった
Dịch :Hồi thế kỷ thứ 19, những người Ailen cố gắng tích cóp tiền để vượt biển đi sang Mỹ
|
| 11工学 |
|---|
|
Hiragana :こうがく
Âm Hán :Công:Học
Tiếng Việt :* n
- môn kỹ thuật công nghiệp
Ví Dụ :その橋は工学技術の偉業である
Dịch :Cây cầu đó là thành quả vĩ đại (kết quả của một công việc vĩ đại) của ngành kỹ thuật công nghiệp.
|
| 12皇居 |
|---|
|
Hiragana :こうきょ
Âm Hán :Hoàng:Cư
Tiếng Việt :* n
- Hoàng cung
|
| 13好況 |
|---|
|
Hiragana :こうきょう
Âm Hán :Hảo:Huống
Tiếng Việt :- phồn vinh lộc phát
|
| 14抗議 |
|---|
|
Hiragana :こうぎ
Âm Hán :Kháng:Nghị
Tiếng Việt :* n
- sự kháng nghị; sự phản đối; sự phàn nàn
Ví Dụ :「どうして先生に抗議しないの?」「そんなことしたって内申書にキズがつくだけだよ」
Dịch :Tại sao bạn lại chống đối lại với giáo viên? Làm như thế chỉ để lại điểm xấu ở trong học bạ của bạn thôi.
|
| 15鉱業 |
|---|
|
Hiragana :こうぎょう
Âm Hán :Khoáng:Nghiệp
Tiếng Việt :* n
- ngành khai khoáng; ngành khai thác mỏ
|
| 16興業 |
|---|
|
Hiragana :こうぎょう
Âm Hán :Hưng, hứng:Nghiệp
Tiếng Việt :* n
- sự khởi nghiệp; sự khởi sắc của ngành sản xuất; công nghiệp
Ví Dụ :同じ興業系統の劇場
Dịch :các nhà hát trong cùng một hệ thống khởi nghiệp
|
| 17高原 |
|---|
|
Hiragana :こうげん
Âm Hán :Cao:Nguyên
Tiếng Việt :* n
- cao nguyên
Ví Dụ :彼女は軽井沢の涼しい高原で夏を過ごした。
Dịch :Cô ấy đã nghỉ hè ở vùng cao nguyên mát mẻ tại Karuizawa.
|
| 18煌々と |
|---|
|
Hiragana :こうこうと
Âm Hán :hoàng
Tiếng Việt :* adv
- rực rỡ; sáng ngời
|
| 19考古学 |
|---|
|
Hiragana :こうこがく
Âm Hán :Khảo:Cổ:Học
Tiếng Việt :* n
- Khảo cổ học
Ví Dụ :私は彼の影響で考古学に興味を持つようになった。
Dịch :Do ảnh hưởng của ông ấy mà tôi trở nên có hứng thú với ngành khảo cổ học.
|
| 20交互 |
|---|
|
Hiragana :こうご
Âm Hán :Giao:Hỗ
Tiếng Việt :* n
- sự tương tác lẫn nhau; hỗ trợ
* adj-no
- với nhau; cùng nhau; lẫn nhau; lên nhau; cùng lúc
Ví Dụ :しみと喜びは、交互にやって来る
Dịch :Nỗi buồn và niềm vui đến cùng với nhau
|
| 21工作 |
|---|
|
Hiragana :こうさく
Âm Hán :Công:Tác
Tiếng Việt :* n
- nghề thủ công; môn thủ công
Ví Dụ :工作品にとって計算してください
Dịch :Hãy tính theo sản phẩm.
|
| 22耕作 |
|---|
|
Hiragana :こうさく
Âm Hán :Canh:Tác
Tiếng Việt :- canh tác
* n
- sự canh tác
Ví Dụ :耕作に適した畑
Dịch :Những cánh đồng phù hợp với canh tác
|
| 23鉱山 |
|---|
|
Hiragana :こうざん
Âm Hán :Khoáng:San, sơn
Tiếng Việt :* n
- mỏ
Ví Dụ :その鉱山は去年閉山した。
Dịch :Cái mỏ đó đã bị đóng cửa vào năm ngoái.
|
| 24講習 |
|---|
|
Hiragana :こうしゅう
Âm Hán :Giảng:Tập
Tiếng Việt :short course, training
Ví Dụ :私の部署のために講習会を開きたいのですが
Dịch :Tôi muốn mở một khóa học (khóa học ngắn hạn, khóa giảng ngắn ngày) cho phòng ban tôi
|
| 25交渉 |
|---|
|
Hiragana :こうしょう
Âm Hán :Giao:Thiệp
Tiếng Việt :* n
- sự đàm phán; cuộc đàm phán; đàm phán
Ví Dụ :サービス市場の開放交渉
Dịch :Đàm phán mở cửa thị trường dịch vụ
|