| 1護衛 |
|---|
|
Hiragana :ごえい
Âm Hán :Hộ:Vệ
Tiếng Việt :* n
- hộ vệ; bảo vệ
Ví Dụ :〜に護衛されて
Dịch :được bảo vệ bởi ~
|
| 2語句 |
|---|
|
Hiragana :ごく
Âm Hán :Ngữ:Cú
Tiếng Việt :* n
- cụm từ; cụm từ ngữ; ngữ
Ví Dụ :明確な語句
Dịch :Cụm từ (ngữ) chính xác.
|
| 3極楽 |
|---|
|
Hiragana :ごくらく
Âm Hán :Cực:Nhạc, lạc
Tiếng Việt :* n
- cõi cực lạc; thiên đường
Ví Dụ :極楽鳥
Dịch :Chim thiên đường
|
| 4ご苦労様 |
|---|
|
Hiragana :ごくろうさま
Âm Hán :Khổ:Lao:Dạng
Tiếng Việt :* n, adj-na
- cám ơn rất nhiều về...
|
| 5語源 |
|---|
|
Hiragana :ごげん
Âm Hán :Ngữ:Nguyên
Tiếng Việt :* n
- nguồn gốc của từ; từ nguyên
Ví Dụ :あやしい語源
Dịch :nguồn gốc của từ rất khó tin
|
| 6誤差 |
|---|
|
Hiragana :ごさ
Âm Hán :Ngộ:Sai
Tiếng Việt :* n
- sai số; sự nhầm lẫn; giá trị sai lệch; sự sai lệch; sự sai sót; nhầm lẫn; sai lệch; sai sót
Ví Dụ :化学分析誤差
Dịch :Sai số khi phân tích hóa học
|
| 7ご座います |
|---|
|
Hiragana :ございます
Âm Hán :Tọa
Tiếng Việt :* exp
- là
|
| 8ご馳走 |
|---|
|
Hiragana :ごちそう
Âm Hán :trì:Tẩu
Tiếng Việt :* n
- chiêu đãi; khao; đãi
- các món ăn ngon đãi khách
Ví Dụ :ご馳走がいっぱい並ぶ。
Dịch :Các món ăn ngon được bày ê hề.
|
| 9ご馳走さま |
|---|
|
Hiragana :ごちそうさま
Âm Hán :trì:Tẩu
Tiếng Việt :* int
- xin cám ơn đã chiêu đãi; xin cảm ơn (nói sau khi được ai đó mời ăn cơm)
|
| 10毎 |
|---|
|
Hiragana :ごと
Âm Hán :Mỗi
Tiếng Việt :* n-adv, n-suf
- mỗi; hàng
Ví Dụ :台風は毎年、夏から秋にかけて日本を襲う。
Dịch :Các cơn bão hàng năm đổ bộ vào Nhật từ mùa hè đến mùa thu.
|
| 11碁盤 |
|---|
|
Hiragana :ごばん
Âm Hán :Kì:Bàn
Tiếng Việt :* n
- bàn cờ gô
Ví Dụ :碁盤の目状にきちんと整備されている
Dịch :được trang bị chặt chẽ như ô cờ vây
|
| 12ご無沙汰 |
|---|
|
Hiragana :ごぶさた
Âm Hán :VÔ, MÔ:Sa:Thái
Tiếng Việt :* n
- không thư từ liên lạc trong một thời gian
Ví Dụ :ご無沙汰しております
Dịch :tôi xin lỗi vì không thư từ liên lạc trong một thời gian
|
| 13誤魔化す |
|---|
|
Hiragana :ごまかす
Âm Hán :Ngộ:Ma:Hóa
Tiếng Việt :* v5s
- lừa; lừa dối; nói dối
Ví Dụ :笑って誤魔化す
Dịch :cười và lừa dối
|
| 14御免ください |
|---|
|
Hiragana :ごめんください
Âm Hán :Ngự:Miễn
Tiếng Việt :May I come in?
|
| 15御免なさい |
|---|
|
Hiragana :ごめんなさい
Âm Hán :Ngự:Miễn
Tiếng Việt :I beg your pardon, excuse me
|
| 16御覧なさい |
|---|
|
Hiragana :ごらんなさい
Âm Hán :Ngự:Lãm
Tiếng Việt :(please) look, (please) try to do
Ví Dụ :中学時代のことを考えてみて御覧なさい。
Dịch :Hãy thử nhớ lại hồi học trung học.
|
| 17佐 |
|---|
|
Hiragana :さ
Âm Hán :Tá
Tiếng Việt :help
Ví Dụ :総理を補佐する
Dịch :trợ lý cho thủ tướng
|
| 18再 |
|---|
|
Hiragana :さい
Âm Hán :Tái
Tiếng Việt :* pref
- tái; lại một lần nữa
Ví Dụ :鳥インフルエンザに関して再び注意を促す
Dịch :lại tiếp tục lưu ý về bệnh cúm gà
|
| 19差異 |
|---|
|
Hiragana :さい
Âm Hán :Sai:Dị
Tiếng Việt :- cách độ
- khác nhau
Ví Dụ :為替の換算率の差異
Dịch :sự chênh lệch giữa tỉ giá quy đổi (tỉ giá hối đoái)
|
| 20歳 |
|---|
|
Hiragana :さい
Âm Hán :Tuế
Tiếng Việt :* suf
- tuổi
Ví Dụ :初代総理大臣になったとき、伊藤博文は43・4歳だったのか。それに比べると今の内閣は平均年齢高いねぇ。
Dịch :Khi Hirofumi Ito trở thành tổng thống đầu tiên của Nhật Bản ông ấy mới chỉ 42, 43 tuổi. Nhưng so với tuổi trung bình của các thành viên nội các bây giờ thì khá cao.
|
| 21再会 |
|---|
|
Hiragana :さいかい
Âm Hán :Tái:Hội
Tiếng Việt :* n
- sự gặp lại; sự tái hội
- tái ngộ
Ví Dụ :〜との緊迫した再会
Dịch :gặp lại một cách căng thảng với ~
|
| 22災害 |
|---|
|
Hiragana :さいがい
Âm Hán :Tai:Hại
Tiếng Việt :- nạn
- sóng gió
* n
- thảm họa; tai hoạ
Ví Dụ :今から災害に備えて緊急避難訓練を行う。
Dịch :Từ bây giờ chúng ta sẽ tổ chức huấn luyện tránh nạn khẩn cấp để chuẩn bị cho thảm hoạ.
|
| 23細菌 |
|---|
|
Hiragana :さいきん
Âm Hán :Tế:Khuẩn
Tiếng Việt :* n
- vi trùng; vi khuẩn
Ví Dụ :細菌の鑑別
Dịch :phân biệt vi khuẩn
|
| 24細工 |
|---|
|
Hiragana :さいく
Âm Hán :Tế:Công
Tiếng Việt :* n
- tác phẩm; sự chế tác
Ví Dụ :手細工をする人
Dịch :thợ thủ công
|
| 25採掘 |
|---|
|
Hiragana :さいくつ
Âm Hán :Thải:Quật
Tiếng Việt :* n
- khai mỏ
Ví Dụ :北九州ではかつて多量の石炭が採掘されていた。
Dịch :Ngày trước đã từng tìm được một lượng lớn than đá ở Bắc Kyushu.
|