Từ Vựng Hình Thái
1あたふた
Nghĩa :cuống cuồng.
Bài Tập:
2あっさり
Nghĩa :(Vị) nhạt, thanh tao; sáng sủa;  đơn giản, dễ dàng, một cách nhẹ nhàng
Bài Tập:
3あべこべ
Nghĩa :Ngược, nghịch, trái ngược, ngược lại
Bài Tập:
4あやふや
Nghĩa :Mập mờ, không rõ ràng
Bài Tập:
5あやぶやな
Nghĩa :Không chắc, lờ mờ, mập mờ
Bài Tập:
6いそいそ
Nghĩa :tung tăng, náo nức,….
Bài Tập:
7いらいら(する)
Nghĩa :diễn tả trạng thái bồn chồn, nôn nóng…vì một sự việc nào đó không được thực hiện.
Bài Tập:
8うきうき(する)
Nghĩa :diễn tả tâm trạng vui mừng khôn xiết.
Bài Tập:
9うっかり
Nghĩa :Lơ đễnh ,xao nhãng
Bài Tập:
10うっとり(する)
Nghĩa :say sưa, ngây ngất, ngơ ngẩn vì nghe hay nhìn thấy cái gì tuyệt hay, tuyệt đẹp
Bài Tập:
11うるうる
Nghĩa :Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích)_Lòng vòng ( đi lại)
Bài Tập:
12うんざり
Nghĩa :Chán ngấy, tẻ nhạt, chán ngắt
Bài Tập:
13うんざり(・・・に飽きる
Nghĩa :chán ngấy, bực bội.
Bài Tập:
14おどおど
Nghĩa :Rộng thùng thình, lùng bùng
Bài Tập:
15おどおど(する)
Nghĩa :lo sợ, bất an, thiếu tự tin
Bài Tập:
16おもいきり,おもいっきり
Nghĩa :Từ bỏ ,chán nản ,nản long;Đủ ,đầy đủ
Bài Tập:
17おろおろ(している)
Nghĩa :hốt hoảng, kinh ngạc, bàng hoàng…
Bài Tập:
18がっかり
Nghĩa :Thất vọng
Bài Tập:
19がっくり
Nghĩa :buông xuôi, buông thả;gục xuống, trùng xuống, suy sụp
Bài Tập:
20がっしり
Nghĩa :Cường tráng, to lớn, mạnh khỏa, vững vàng
Bài Tập:
21がっちり
Nghĩa :Chặt chẽ, vững vàng, chắc chắn
Bài Tập:
22きっかり
Nghĩa :Đúng, chính xác
Bài Tập:
23ぎっしり
Nghĩa :Chật kín ,sin sít
Bài Tập:
24きっちり
Nghĩa :Vừa khít, vừa đúng, khít khao
Bài Tập:
25きっぱり
Nghĩa :Dứt khoát, dứt điểm
Bài Tập:
26きらきら
Nghĩa :Lấp lánh, óng ánh_Mắt long lanh
Bài Tập:
27ぎりぎり
Nghĩa :Vừa sát, vừa đúng, khít (giờ)「ちょうど」
Bài Tập:
28くっきり
Nghĩa :Rõ ràng, nổi bật
Bài Tập:
29ぐっすり
Nghĩa :(Ngủ)say tít, thiếp đi
Bài Tập:
30ぐったり
Nghĩa :Mệt nhoài ,mệt phờ người
Bài Tập:
31くよくよ
Nghĩa :buồn rầu, sầu não vì chuyện
Bài Tập:
32げっそり
Nghĩa :Gầy xọp đi, gầy nhom, ốm nhom
Bài Tập:
33こそこそ
Nghĩa :nhẹ nhàng_lén lút
Bài Tập:
34こっそり
Nghĩa :Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động);Len lén ( để ko ai nhìn thấy)
Bài Tập:
35こってり
Nghĩa :Đậm, đậm đà (vị)
Bài Tập:
36さっぱり
Nghĩa :Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong);Nhẹ, nhạt (món ăn)
Bài Tập:
37さっぱり~ない
Nghĩa :Một chút cũng không, hoàn toàn không.
Bài Tập:
38しっかり
Nghĩa :Chắc chắn ,vững chắc
Bài Tập:
39しっかり
Nghĩa :Chắc chắn, vững chắc
Bài Tập:
40じっくり
Nghĩa :Từ từ, bình tĩnh, thoải mái
Bài Tập:
41じっと
Nghĩa :Nghĩ kĩ càng, cẩn thận
Bài Tập:
42しばしば
Nghĩa :Thường xuyên
Bài Tập:
43しょっちゅう
Nghĩa :Hay, thường xuyên, luôn
Bài Tập:
44すっきり
Nghĩa :Cô đọng ,súc tích; Tỉnh táo, sảng khoái; Đầy đủ ,hoàn toàn
Bài Tập:
45ずっしり
Nghĩa :Nặng nề, trĩu nặng
Bài Tập:
46ずらっと・ずらり
Nghĩa :dài tăm tắp, dài dằng dặc
Bài Tập:
47ずるずる
Nghĩa :lề mề, trì trệ, kéo dài_dài dòng, lằng nhằng, lê thê
Bài Tập:
48すんなり
Nghĩa :Mảnh khảnh, mảnh dẻ, lèo khèo
Bài Tập:
49ぞくぞく
Nghĩa :run rẩy vì lạnh hay sợ
Bài Tập:
50そっくり
Nghĩa :Giống y hệt ,giống như đúc; tất cả, hoàn toàn(全部)
Bài Tập:
51それぞれ
Nghĩa :Dần dần , lần lượt từng cái từng cái một
Bài Tập:
52そろそろ
Nghĩa :Chuẩn bị ,sắp sửa
Bài Tập:
53そわそわ(する)
Nghĩa :tâm trạng bồn chồn, mất ổn định, lo lắng
Bài Tập:
54たっぷり
Nghĩa :Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)
Bài Tập:
55だぶだぶな
Nghĩa :Rộng thùng thình
Bài Tập:
56ちやほや
Nghĩa :Nhanh thoăn thoắt, thoáng cái, thoăn thoắt, dáng người nhanh nhẹn
Bài Tập:
57ちょくちょく
Nghĩa :Thường, nhiều lần, hay
Bài Tập:
58つくづく
Nghĩa :Chằm chằm, nhìn chăm chú
Bài Tập:
59てっきり
Nghĩa :Chắc chắn, nhất định sẽ, đúng như
Bài Tập:
60とうとう
Nghĩa :Cuối cùng , rốt cục
Bài Tập:
61どうどう
Nghĩa :Sóng vỗ ầm ầm, rào rào
Bài Tập:
62にこにこ
Nghĩa :Mỉm cười , tủm tỉm
Bài Tập:
63にっこり
Nghĩa :Nhoẻn miệng cười
Bài Tập:
64のろのろ
Nghĩa :Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch
Bài Tập:
65のんびり
Nghĩa :Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung
Bài Tập:
66はきはき
Nghĩa :rành mạch, lưu loát nói_rõ ràng, minh bạch
Bài Tập:
67はっきり
Nghĩa :Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời)
Bài Tập:
68ばったり
Nghĩa :Đột nhiên ,bất thình lình; Tình cờ ,ngẫu nhiên;  Tiếng kêu đột ngột phát ra
Bài Tập:
69はっとする
Nghĩa :ngạc nhiên, giật mình vì việc xảy ra bất ngờ ngoài dự kiến.
Bài Tập:
70はらはら
Nghĩa :Hồi hộp, lo lắng
Bài Tập:
71はらはら(する)
Nghĩa :hồi hộp, lo lắng, sợ hãi…vì nhìn thấy điều gì nguy hiểm.
Bài Tập:
72ぴかぴか
Nghĩa :lấp lánh, sáng loáng
Bài Tập:
73びくびく
Nghĩa :run rẩy lập cập
Bài Tập:
74びっくり
Nghĩa :Ngạc nhiên
Bài Tập:
75びっしょり
Nghĩa :Ướt đầm đìa, ướt sũng
Bài Tập:
76ぴったり・ぴたり
Nghĩa :Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)
Bài Tập:
77ぶかぶか
Nghĩa :(Giày) rộng thùng thình, rộng thênh thang
Bài Tập:
78ぶつぶつ
Nghĩa :làu bàu, cằn nhằn
Bài Tập:
79ふらふら
Nghĩa :Lảo đảo, liêu xiêu, thất thểu, không an định
Bài Tập:
80ぶらぶら
Nghĩa :Đung đưa, lơ lửng
Bài Tập:
81ふわふわ
Nghĩa :lơ lửng, bồng bềng_mềm mại, nhẹ nhàng
Bài Tập:
82ぺこぺこな
Nghĩa :Khúm núm, qụy lụy, cúi đầu thấp xuống_Đói bụng sôi ùng ục, lục bục
Bài Tập:
83ぼけっと
Nghĩa :Thừ người ra, đờ đẫn, mơ màng
Bài Tập:
84ぼさっと
Nghĩa :Thừ người ra, không suy nghĩ; thảnh thơi, không ưu tư
Bài Tập:
85ぼっと
Nghĩa :Thừ người ra, đơ đơ
Bài Tập:
86ぼっと・ぼさっと
Nghĩa :Thừ người ra, đờ đẫn, mơ màng
Bài Tập:
87ぽつぽつ
Nghĩa :Lấm tấm, mưa rơi tí tách
Bài Tập:
88ぼつぼつ、ぼちぼち
Nghĩa :Sắp sửa, chuẩn bị「そろそろ」
Bài Tập:
89ぼやぼや
Nghĩa :Ngơ ngác, lơ ngơ
Bài Tập:
90ぼんやり
Nghĩa :Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc);Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)
Bài Tập:
91ぼんやり
Nghĩa :cảnh sắc mờ nhạt, lờ mờ;đờ đẫn, thờ thẫn
Bài Tập:
92まあまあ
Nghĩa :bình thường
Bài Tập:
93まごまご
Nghĩa :bối rối, lúng túng
Bài Tập:
94まごまご
Nghĩa :lúng túng, bối rối
Bài Tập:
95ますます
Nghĩa :dần dần, ngày càng...
Bài Tập:
96むかむか(する)
Nghĩa :diễn tả cảm giác khó chịu vì tức giận, hay cảm giác buồn nôn (ói)
Bài Tập:
97むずむず
Nghĩa :Ngứa, ngứa ngáy khó chịu(痒い)
Bài Tập:
98むちゃくちゃ
Nghĩa :Cực kì, rất, lắm, khủng khiếp
Bài Tập:
99めいめい
Nghĩa :lần lượt từng người một
Bài Tập:
100めちゃくちゃ=めちゃめちゃ
Nghĩa :vô cùng, cực kì,...dã man_bừa bãi, lộn xộn
Bài Tập:
101めっきり
Nghĩa :Đột ngột (thay đổi)
Bài Tập:
102めっちゃく
Nghĩa :bừa bãi, lộnxộn
Bài Tập:
103もじもじ(する)
Nghĩa :mắc cỡ, ngượng ngùng, bối rối…vì muốn làm gì mà không dám làm
Bài Tập:
104やはり・やっぱり
Nghĩa :Quả đúng(như mình nghĩ); Cuối cùng thì cũng vẫn là;Rốt cục thì
Bài Tập:
105ゆうゆう
Nghĩa :thong thả, bình tĩnh_dư dật, dư thừa
Bài Tập:
106ゆっくり
Nghĩa :Thong thả ,chậm rãi
Bài Tập:
107ゆったり
Nghĩa :Quần áo Rộng rãi thoài mái; cảm giác thoải mái, dễ chịu
Bài Tập:
108ゆとり
Nghĩa :thừa thãi, dư dật
Bài Tập:
109わくわくする
Nghĩa :háo hức
Bài Tập:
110中々(なかなか)…
Nghĩa :Mãi mà không…
Bài Tập:
111丸々(まるまる)
Nghĩa :Tròn xoe, tròn trịa, hình dạng rất tròn_Tròn vẹn, vẹn toàn, hoàn thành trọn vẹn
Bài Tập:
112丸っきり
Nghĩa :Hoàn toàn, tất tần tật
Bài Tập:
113何なり
Nghĩa :Như thế nào đi nữa, dù sao đi nữa
Bài Tập:
114何より
Nghĩa :Hơn tất cả mọi thứ, nhất
Bài Tập:
115偶々(たまたま)
Nghĩa :Thỉnh thoảng, hiếm khi_Ngẫu nhiên,tình cờ(偶然)
Bài Tập:
116元々(もともと)
Nghĩa :nguyên là, vốn dĩ là_từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế
Bài Tập:
117凸凹(でこぼこ)
Nghĩa :Lồi lõm
Bài Tập:
118別々(べつべつ)
Nghĩa :riêng biệt, riêng rẽ
Bài Tập:
119区々、町々、街々(まちまち)
Nghĩa :Từng cái khác nhau, ý kiến khác nhau, không đồng dạng
Bài Tập:
120各々(おのおの)
Nghĩa :Từng cái từng cái một
Bài Tập:
121少々(しょうしょう)
Nghĩa :một chút, một lúc
Bài Tập:
122広々(ひろびろ)
Nghĩa :rộng rãi
Bài Tập:
123度々(たびたび)
Nghĩa :Thường xuyên
Bài Tập:
124徐々に(じょじょに)
Nghĩa :Dần dần từng chút một (少しずつ)
Bài Tập:
125所々(ところどころ)
Nghĩa :chỗ này chỗ kia
Bài Tập:
126方々(かたがた)
Nghĩa :Từng người từng người một
Bài Tập:
127時々(ときどき)
Nghĩa :Thỉnh thoảng
Bài Tập:
128次々(つぎつぎ)
Nghĩa :Liên tiếp hết cái này đến cái khác
Bài Tập:
129次々(つぎつぎ)
Nghĩa :Liên tiếp hết cái này đến cái khác
Bài Tập:
130段々(だんだん)
Nghĩa :どんどん=Dần dần
Bài Tập:
131煌々(こうこう)と
Nghĩa :Bóng đèn nhấp nháy
Bài Tập:
132着々(ちゃくちゃく)
Nghĩa :dần dần từng tí một
Bài Tập:
133続々(ぞくぞく)
Nghĩa :Liên tục
Bài Tập:
134転々(てんてん)
Nghĩa :Tiếng lăn (bóng)_Liên tiếp hết cái này đến cái khác
Bài Tập:
135近々(ちかぢか)
Nghĩa :Gần sát ,cận kề
Bài Tập:
136順々(じゅんじゅん)
Nghĩa :lần lượt theo thứ tự
Bài Tập:

 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"