| 1交付 |
|---|
|
Hiragana :こうふ
Âm Hán :Giao:Phó
Tiếng Việt :* n
- sự cấp cho (giấy tờ); sự phát hành (giấy tờ); cấp; phát
Ví Dụ :奨学金交付
Dịch :cấp (phát) học bổng
|
| 2降伏 |
|---|
|
Hiragana :こうふく
Âm Hán :Hàng:Phục
Tiếng Việt :* n
- sự đầu hàng; đầu hàng
Ví Dụ :第二次大戦で日本は連合国に無条件降伏した。
Dịch :Trong chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã đầu hàng phe đồng minh vô điều kiện.
|
| 3興奮 |
|---|
|
Hiragana :こうふん
Âm Hán :Hưng, hứng:Phấn
Tiếng Việt :* n
- sự hưng phấn; sự kích động; sự hào hứng; sự phấn khích; hưng phấn; kích động; hào hứng; phấn khích
Ví Dụ :過度興奮
Dịch :hưng phấn (phấn khích, kích động) quá mức
|
| 4公募 |
|---|
|
Hiragana :こうぼ
Âm Hán :Công:Mộ
Tiếng Việt :* n
- sự tuyển dụng; sự thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
Ví Dụ :専門家の一般公募
Dịch :thu hút các chuyên gia
|
| 5巧妙 |
|---|
|
Hiragana :こうみょう
Âm Hán :Xảo:Diệu
Tiếng Việt :* adj-na
- khéo léo; khéo tay; tài tình
* n
- sự khéo léo; sự khéo tay; sự tài tình; khéo léo; khéo tay; tài tình; khéo
Ví Dụ :巧妙に絹布を織る
Dịch :Dệt mảnh vải lụa một cách tài tình
|
| 6公用 |
|---|
|
Hiragana :こうよう
Âm Hán :Công:Dụng
Tiếng Việt :government business, public use, public expense
|
| 7小売 |
|---|
|
Hiragana :こうり
Âm Hán :Tiểu:Mại
Tiếng Việt :* n
- bán lẻ; dịch vụ
Ví Dụ :労働時間が長く休みが少ないので彼は小売店主という職業に嫌気がさしていた
Dịch :Thời gian làm việc thì nhiều mà thời gian nghỉ ngơi lại ít nên anh ta không thích làm chủ cửa hàng buôn bán nhỏ
|
| 8効率 |
|---|
|
Hiragana :こうりつ
Âm Hán :Hiệu:Suất
Tiếng Việt :* n
- hiệu suất; năng suất; năng lực
- năng xuất
Ví Dụ :資源の効果的・効率的配分
Dịch :Phân phối nguồn tài nguyên một cách hiệu quả, năng suất.
|
| 9公立 |
|---|
|
Hiragana :こうりつ
Âm Hán :Công:Lập
Tiếng Việt :* n
- công lập
Ví Dụ :公立図書館長
Dịch :Thủ thư chính của thư viện công lập
|
| 10小柄 |
|---|
|
Hiragana :こがら
Âm Hán :Tiểu:Bính
Tiếng Việt :short (build)
|
| 11小切手 |
|---|
|
Hiragana :こぎって
Âm Hán :Tiểu:Thiết:Thủ
Tiếng Việt :- ngân phiếu
- séc
* n
- séc ngân hàng
- tín phiếu
Ví Dụ :米国通運会社小切手
Dịch :séc của công ty vận tải Mỹ
|
| 12国産 |
|---|
|
Hiragana :こくさん
Âm Hán :Quốc:Sản
Tiếng Việt :* n
- sự sản xuất trong nước
Ví Dụ :外国産の鳥
Dịch :Chim ngoại lai
|
| 13国定 |
|---|
|
Hiragana :こくてい
Âm Hán :Quốc:Định
Tiếng Việt :state-sponsored, national
|
| 14国土 |
|---|
|
Hiragana :こくど
Âm Hán :Quốc:Thổ
Tiếng Việt :- đất đai
- đất nước
* n
- lãnh thổ quốc gia; lãnh thổ
- non nước
- non sông
- nước non
- sơn hà
- sông núi
Ví Dụ :国土調査(検地)
Dịch :Sự khảo sát đất đai lãnh thổ quốc gia
|
| 15告白 |
|---|
|
Hiragana :こくはく
Âm Hán :Cáo:Bạch
Tiếng Việt :* n
- sự thú nhận; sự thú tội; thú nhận; thú tội
Ví Dụ :告白すると,昨日は学校へ行かないで映画を見てたんだ。
Dịch :Tôi phải thú nhận rằng hôm qua tôi đã không đi học mà đi xem phim.
|
| 16国防 |
|---|
|
Hiragana :こくぼう
Âm Hán :Quốc:Phòng
Tiếng Việt :* n
- quốc phòng; sự quốc phòng
Ví Dụ :国防費
Dịch :chi phí quốc phòng
|
| 17国有 |
|---|
|
Hiragana :こくゆう
Âm Hán :Quốc:Hữu
Tiếng Việt :* n
- quốc hữu; sở hữu quốc gia
Ví Dụ :この庭園は国有です。
Dịch :Khu vườn này thuộc sở hữu của quốc gia.
|
| 18国連 |
|---|
|
Hiragana :こくれん
Âm Hán :Quốc:Liên
Tiếng Việt :- liên hiệp quốc
* n
- liên hợp quốc
Ví Dụ :国連地名専門家グループ会合
Dịch :Cuộc họp nhóm chuyên gia của liên hiệp quốc về tên địa danh.
|
| 19漕ぐ |
|---|
|
Hiragana :こぐ
Âm Hán :TẢO
Tiếng Việt :* v5g, vt
- chèo thuyền; chèo; lái
- đạp bàn đạp
Ví Dụ :〜より速くボートを漕ぐ
Dịch :lái thuyền cho chạy với tốc độ nhanh hơn~
|
| 20焦げ茶 |
|---|
|
Hiragana :こげちゃ
Âm Hán :Tiêu:Trà
Tiếng Việt :black tea
|
| 21個々 |
|---|
|
Hiragana :ここ
Âm Hán :Cá
Tiếng Việt :* n
- từng ... một; từng
Ví Dụ :個々の原因によって異なる
Dịch :Khác nhau tuỳ theo từng nguyên nhân
|
| 22箇箇 |
|---|
|
Hiragana :ここ
Âm Hán :Cá:Cá
Tiếng Việt :individual, separate
|
| 23心地 |
|---|
|
Hiragana :ここち
Âm Hán :Tâm:Địa
Tiếng Việt :* n
- thoải mái; dễ chịu
Ví Dụ :開発の進んだ海浜リゾートの、中心地にあるホテルに滞在した
Dịch :Tôi đã nghỉ lại ở một khách sạn nằm giữa khu nghỉ máven biển đang được xây dựng
|
| 24心得 |
|---|
|
Hiragana :こころえ
Âm Hán :Tâm:Đắc
Tiếng Việt :* n
- sự am hiểu; sự biết; tri thức; kiến thức
- thông tin; hiểu biết; kiến thức; kinh nghiệm; dấu hiệu; quy định
Ví Dụ :彼は生まれながらの画家で、教わる前から色の混ぜ方を心得ていた。
Dịch :Anh ấy là một nhà họa sỹ bẩm sinh và anh ấy biết cách pha màu khi chưa được học về nó.
|
| 25心掛け |
|---|
|
Hiragana :こころがけ
Âm Hán :Tâm:Quải
Tiếng Việt :* n
- sự sẵn sàng; sẵn sàng
- ý định; mục đích
Ví Dụ :物事をより良くするよう心掛ける
Dịch :luôn mong mỏi làm sao để mọi việc trở lên tốt hơn
|