| 1断言 |
|---|
|
Hiragana :だんげん
Âm Hán :Đoạn:Ngôn
Tiếng Việt :declaration, affirmation
|
| 2断然 |
|---|
|
Hiragana :だんぜん
Âm Hán :Đoạn:Nhiên
Tiếng Việt :* n, adj-na, adv
- rõ ràng; hoàn toàn
Ví Dụ :耐久性ではこの車は他の車より断然優れている。
Dịch :Xét về độ bền thì chiếc xe này rõ ràng là hơn những chiếc xe khác.
|
| 3段々 |
|---|
|
Hiragana :だんだん
Âm Hán :Đoạn
Tiếng Việt :* n, adv
- dần dần
Ví Dụ :秋になって木の葉が段々色づいてきた。
Dịch :Mùa thu sang, lá cây cũng dần dần thay sắc.
|
| 4旦那 |
|---|
|
Hiragana :だんな
Âm Hán :Đán:Na
Tiếng Việt :* n
- ông chủ; ông chồng; ông xã
Ví Dụ :私は朝5時半に仕事に行って、2時ごろ仕事が終わるの。旦那が夜働いてるから、昼間は旦那がジェームスの面倒見てるの。
Dịch :Tôi đi làm lúc 5 rưỡi sáng, khoảng 2 giờ chiều là xong việc. Còn chồng tôi làm việc vào ca đêm nên ban ngày anh ấy ở nhà trông thằng James.
|
| 5断面 |
|---|
|
Hiragana :だんめん
Âm Hán :Đoạn:Diện
Tiếng Việt :- mặt cắt
- trắc đồ
Ví Dụ :馬蹄形断面
Dịch :Mặt cắt hình móng ngựa.
|
| 6弾力 |
|---|
|
Hiragana :だんりょく
Âm Hán :Đàn, đạn:Lực
Tiếng Việt :* n
- lực đàn hồi; sự co dãn
Ví Dụ :不良債権買取りの価格決定方式をさらに弾力化する
Dịch :Ảp dụng linh hoạt hơn phương thức quyết giá của những khoản mua nợ khó đòi.
|
| 7治安 |
|---|
|
Hiragana :ちあん
Âm Hán :Trị:An
Tiếng Việt :* n
- trị an
Ví Dụ :国民の体感治安が悪化していることを裏付ける
Dịch :Việc trị an dân quốc cần loại bỏ được những việc gây ảnh hưởng xấu
|
| 8近付く |
|---|
|
Hiragana :ちかづく
Âm Hán :Cận:Phó
Tiếng Việt :* v5k
- gần tới; gần đến
Ví Dụ :あんな連中には近付くな
Dịch :Đừng có tới gần cái nhóm đó
|
| 9違える |
|---|
|
Hiragana :ちがえる
Âm Hán :Vi
Tiếng Việt :* v1
- nhầm lẫn
Ví Dụ :薬を飲み違える
Dịch :uống nhầm thuốc
|
| 10契る |
|---|
|
Hiragana :ちぎる
Âm Hán :Khế
Tiếng Việt :* v5r
- thề ước; hứa hẹn; đính hôn
Ví Dụ :偕老同穴を契る
Dịch :Thề ước cho đến khi đầu bạc răng long.
|
| 11畜産 |
|---|
|
Hiragana :ちくさん
Âm Hán :Súc:Sản
Tiếng Việt :* n
- ngành chăn nuôi
Ví Dụ :畜産農家にとってますます厳しい経営状況
Dịch :tình trạng kinh doanh càng ngày càng nghiêm trọng đối với những người chăn nuôi gia súc
|
| 12畜生 |
|---|
|
Hiragana :ちくしょう
Âm Hán :Súc:Sanh, sinh
Tiếng Việt :* int
- Đồ súc sinh!; Đồ khỉ!
* n
- kẻ vũ phu; kẻ cục súc; kẻ côn đồ
- súc sinh
Ví Dụ :あいつは畜生同然だ。
Dịch :Hắn ta là một kẻ vũ phu.
|
| 13蓄積 |
|---|
|
Hiragana :ちくせき
Âm Hán :Súc:Tích
Tiếng Việt :* n
- sự tích luỹ; sự lưu trữ
Ví Dụ :大量のデータを蓄積して、いつでも取り出せるようにしたものがデータベースだ。
Dịch :Cơ sở dữ liệu là một hệ thống có thẻ lưu trữ dữ liệu và có thể xuất dữ liệu ra bất kỳ lúc nào.
|
| 14知性 |
|---|
|
Hiragana :ちせい
Âm Hán :Tri:Tính
Tiếng Việt :- bát ngát
* n
- sự thông minh
Ví Dụ :そのテストは、知性、すなわち知能指数を測定する。
Dịch :Bài kiểm tra này để kiểm tra trí tuệ và chỉ số thông minh.
|
| 15乳 |
|---|
|
Hiragana :ちち
Âm Hán :Nhũ
Tiếng Việt :- nhũ
* n
- vú
Ví Dụ :牛乳を適温まで加熱する
Dịch :làm nóngđun nóng sữa đến nhiệt độ thích hợp
|
| 16父母 |
|---|
|
Hiragana :ちちはは
Âm Hán :Phụ:Mẫu
Tiếng Việt :- bố mẹ
Ví Dụ :父母同伴ならこの映画を見に行ったんだって
Dịch :Bạn có thể đi xem bộ phim này nếu đi cùng bố mẹ.
|
| 17縮まる |
|---|
|
Hiragana :ちぢまる
Âm Hán :Súc
Tiếng Việt :* v5r
- bị thu gọn; nén lại; rút ngắn; co lại; giảm bớt
|
| 18窒息 |
|---|
|
Hiragana :ちっそく
Âm Hán :Trất:Tức
Tiếng Việt :- đứt hơi
- nghẹt thở
* n
- sự ngạt thở
Ví Dụ :その火災で沢山の人々が煙に巻かれて窒息死した。
Dịch :Trong vụ hỏa hoạn đó, rất nhiều người bị chết vì ngạt thở.
|
| 19些とも |
|---|
|
Hiragana :ちっとも
Âm Hán :TA
Tiếng Việt :* adv
- không ...một chút gì
- Lưu ý: khi từ mang nghĩa này luôn đi với động từ chia thể phủ định
|
| 20秩序 |
|---|
|
Hiragana :ちつじょ
Âm Hán :Trật:Tự
Tiếng Việt :* n
- trật tự
Ví Dụ :新世界情報・コミュニケーション秩序
Dịch :Trật tự công nghệ thông tin của thế giới mới
|
| 21知的 |
|---|
|
Hiragana :ちてき
Âm Hán :Tri:ĐÍCH
Tiếng Việt :* n, adj-na
- trí tuệ; thông minh
Ví Dụ :知的な仕事
Dịch :Một công việc mang tính trí tuệ
|
| 22著 |
|---|
|
Hiragana :ちゃく
Âm Hán :Trứ
Tiếng Việt :counter for suits of clothing, arriving at ..
Ví Dụ :共観福音書の著者
Dịch :Người viết bản tóm tắt kinh Phúc âm
|
| 23着 |
|---|
|
Hiragana :ちゃく
Âm Hán :Trứ
Tiếng Việt :* n, suf
- bộ; đến (đâu đó); về đích
Ví Dụ :じきにヘレンが到着するはずなのでもうちょっと辛抱してください
Dịch :Hellen sẽ đến trong chốc lát, xin mọi người hãy kiên nhẫn.
|
| 24着手 |
|---|
|
Hiragana :ちゃくしゅ
Âm Hán :Trứ:Thủ
Tiếng Việt :* n
- sự bắt tay vào công việc
Ví Dụ :こちらに来られてからどのくらいでその事業に着手されたのですか。
Dịch :Sau khi bạn đến đây, phải mất bao lâu trước khi bạn bắt tay vào làm việc cho công việc này?
|
| 25着色 |
|---|
|
Hiragana :ちゃくしょく
Âm Hán :Trứ:Sắc
Tiếng Việt :* n
- sự tô màu
Ví Dụ :歯が着色していて黄色い
Dịch :nhuộm răng màu vàng
|