| 1施行 |
|---|
|
Hiragana :しぎょう
Âm Hán :Thi:Hành
Tiếng Việt :* n
- sự thực hiện; sự thi hành
Ví Dụ :日本国憲法が施行された
Dịch :Hiến pháp của nước Nhật đã được thực thi
|
| 2しくじる |
|---|
|
Hiragana :しくじる
Tiếng Việt :* v5r
- bị mất chức; bị cách chức; bị đuổi việc
- thất bại; không thành công
|
| 3仕組み |
|---|
|
Hiragana :しくみ
Âm Hán :Sĩ:Tổ
Tiếng Việt :* n
- cơ cấu; tổ chức; cơ chế
|
| 4死刑 |
|---|
|
Hiragana :しけい
Âm Hán :Tử:Hình
Tiếng Việt :* n
- sự tử hình; tử hình
Ví Dụ :日本にも死刑廃止論者がたくさんいる.
Dịch :Ở Nhật bản rất nhiều người đòi bỏ luật tử hình.
|
| 5湿気る |
|---|
|
Hiragana :しける
Âm Hán :Thấp:Khí
Tiếng Việt :to be damp, to be moist
|
| 6思考 |
|---|
|
Hiragana :しこう
Âm Hán :Tư:Khảo
Tiếng Việt :* n
- sự suy nghĩ; sự trăn trở
Ví Dụ :人間の思考をシミュレートする
Dịch :mô phỏng những suy nghĩ của con người.
|
| 7志向 |
|---|
|
Hiragana :しこう
Âm Hán :Chí:Hướng
Tiếng Việt :* n
- chí hướng
Ví Dụ :義理の妹志向を快く思わなかった
Dịch :không nghĩ là có thể làm hài lòng cô em chồng
|
| 8嗜好 |
|---|
|
Hiragana :しこう
Âm Hán :THỊ:Hảo
Tiếng Việt :taste, liking, preference
|
| 9視察 |
|---|
|
Hiragana :しさつ
Âm Hán :Thị:Sát
Tiếng Việt :* n
- sự thị sát
- sự tuần tiễu
- thị sát
Ví Dụ :委員会は、現地まで出向いて視察した。
Dịch :Uỷ ban đã đi và kiểm tra địa bàn
|
| 10資産 |
|---|
|
Hiragana :しさん
Âm Hán :Tư:Sản
Tiếng Việt :* n
- tài sản
- tư sản
Ví Dụ :純資産の引受額
Dịch :giá chuyển nhượng tài sản thuần
|
| 11刺繍 |
|---|
|
Hiragana :ししゅう
Âm Hán :Thích, thứ:
Tiếng Việt :- thêu dệt
Ví Dụ :〜 の刺繍
Dịch :sự thêu bằng tay
|
| 12支持 |
|---|
|
Hiragana :しじ
Âm Hán :Chi:Trì
Tiếng Việt :- nâng
* n
- sự chống đỡ
- sự duy trì; duy trì
- sự giúp đỡ; sự ủng hộ
Ví Dụ :戦争を始めるための決議案を支持しなかった国連安全保障理事国
Dịch :Nước trong hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc đã từ chối ủng hộ bản dự thảo nghị quyết để bắt đầu chiến tranh
|
| 13指示 |
|---|
|
Hiragana :しじ
Âm Hán :Chỉ:Kì
Tiếng Việt :- hướng dẫn
* n
- sự chỉ thị; sự chỉ dẫn
Ví Dụ :生徒たちに機械的な暗記をするように指示する
Dịch :hướng dẫn học sinh (ghi) nhớ một cách máy móc
|
| 14雫 |
|---|
|
Hiragana :しずく
Tiếng Việt :* n
- giọt
|
| 15沈める |
|---|
|
Hiragana :しずめる
Âm Hán :Trầm
Tiếng Việt :* v1, vt
- làm chìm; làm đắm
- thả; làm chìm
Ví Dụ :戦艦を沈める
Dịch :Đánh đắm chiến hạm.
|
| 16施設 |
|---|
|
Hiragana :しせつ
Âm Hán :Thi:Thiết
Tiếng Việt :* n
- cơ sở; Cơ sở vật chất
- thiết bị
Ví Dụ :校長先生はスポーツ施設拡大の構想を語った。
Dịch :Thầy hiệu trưởng nói về kế hoạch mở rộng trang thiết bị thể thao.
|
| 17子息 |
|---|
|
Hiragana :しそく
Âm Hán :Tử:Tức
Tiếng Việt :son
Ví Dụ :ご子息の誕生と貴兄の誕生日が重なるという二重の慶事おめでとうございます。
Dịch :Chúc mừng nhân dịp sinh nhật cậu và con trai cậu.
|
| 18慕う |
|---|
|
Hiragana :したう
Âm Hán :Mộ
Tiếng Việt :- hâm mộ
* v5u
- tưởng nhớ; ngưỡng mộ
Ví Dụ :昔の友人を慕う
Dịch :tưởng nhớ người bạn năm xưa
|
| 19従って |
|---|
|
Hiragana :したがって
Âm Hán :Tùng
Tiếng Việt :* conj, uk
- sở dĩ; vì vậy; do vậy
Ví Dụ :前例に従って
Dịch :Theo các tiền lệ
|
| 20下心 |
|---|
|
Hiragana :したごころ
Âm Hán :Hạ:Tâm
Tiếng Việt :secret intention, motive
|
| 21親しむ |
|---|
|
Hiragana :したしむ
Âm Hán :Thân
Tiếng Việt :* v5m
- thân thiết; thân mật
Ví Dụ :自然に親しむ観光
Dịch :tham quan hướng về thiên nhiên
|
| 22下調べ |
|---|
|
Hiragana :したしらべ
Âm Hán :Hạ:Điều
Tiếng Việt :* n
- điều tra ban đầu
|
| 23下地 |
|---|
|
Hiragana :したじ
Âm Hán :Hạ:Địa
Tiếng Việt :groundwork, foundation, inclination, aptitude, elementary knowledge of, grounding in, prearrangement, spade
|
| 24認める |
|---|
|
Hiragana :したためる
Âm Hán :Nhận
Tiếng Việt :* vt
- coi trọng; công nhận
- đồng ý; cho phép; chấp nhận
- nhận thấy
- thú nhận
- thừa nhận; chứng nhận; công nhận; nhận
Ví Dụ :起訴状にある容疑を認める
Dịch :thừa nhận những nghi ngờ trong bản cáo trạng
|
| 25仕立てる |
|---|
|
Hiragana :したてる
Âm Hán :Sĩ:Lập
Tiếng Việt :* v1
- may
Ví Dụ :〜を仮想敵国に仕立てる
Dịch :dựng lên một nước thù địch tưởng tượng
|