| 1高尚 |
|---|
|
Hiragana :こうしょう
Âm Hán :Cao:Thượng
Tiếng Việt :* adj-na
- lịch sự; tao nhã; có học thức
* n
- sự lịch sự; sự tao nhã; sự có học thức; sự cao quý; lịch sự; tao nhã; trí thức; cao quý
Ví Dụ :その信心深い男性たちには、高尚なミサだけで使う特別な隠語があった
Dịch :những người đàn ông sùng đạo sử dụng những ngôn từ đặc biệt cho Lễ Mixa cao quý của mình
|
| 2行進 |
|---|
|
Hiragana :こうしん
Âm Hán :Hành:Tiến
Tiếng Việt :* n
- cuộc diễu hành; diễu hành
Ví Dụ :行進して下山する
Dịch :Diễu hành xuống núi
|
| 3香辛料 |
|---|
|
Hiragana :こうしんりょう
Âm Hán :Hương:Tân:Liệu
Tiếng Việt :* n
- gia vị; hương liệu; hương liệu làm gia vị; chất tạo hương; chất tạo mùi; chất tạo mùi hương
Ví Dụ :香辛料のカルダモンは人の手で選別される
Dịch :Hương liệu của cây bạch đậu khâu được phân loại ra bằng phương pháp thủ công
|
| 4口述 |
|---|
|
Hiragana :こうじゅつ
Âm Hán :Khẩu:Thuật
Tiếng Việt :* n
- sự trình bày bằng lời; trình bày bằng lời; truyền miệng; lời nói
Ví Dụ :口述ソフトウェア
Dịch :Phần mềm trình bày bằng lời
|
| 5控除 |
|---|
|
Hiragana :こうじょ
Âm Hán :Khống:Trừ
Tiếng Việt :* n
- khấu trừ
Ví Dụ :青色申告控除
Dịch :Khấu trừ vào giấy báo thuế màu xanh.
|
| 6向上 |
|---|
|
Hiragana :こうじょう
Âm Hán :Hướng:Thượng
Tiếng Việt :* n
- sự tăng cường; sự nâng cao; sự nâng lên; sự tiến triển; tăng cường; nâng cao; nâng lên; tiến triển
Ví Dụ :職場での意思の疎通を向上させるための手段
Dịch :Phương tiện để thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau tại nơi làm việc.
|
| 7降水 |
|---|
|
Hiragana :こうすい
Âm Hán :Hàng:Thủy
Tiếng Việt :* n
- mưa rơi; mưa; có mưa
Ví Dụ :降水確率予報
Dịch :Dự báo xác suất có mưa rơi
|
| 8洪水 |
|---|
|
Hiragana :こうずい
Âm Hán :Hồng:Thủy
Tiếng Việt :- hồng thuỷ
* n
- lũ; lũ lụt; trận lũ lụt; cơn lũ lụt
- lụt lội
- nước lũ
- nước lụt
Ví Dụ :長い間その国の中央部を飲み込んできた大洪水
Dịch :Trận lũ lụt lớn đã vây hãm khu vực trung tâm của nước đó trong một thời gian dài
|
| 9公然 |
|---|
|
Hiragana :こうぜん
Âm Hán :Công:Nhiên
Tiếng Việt :* adj-na, adj-no
- mở; ngỏ; không hạn chế; không giấu diếm; công khai
* n
- sự mở; sự để ngỏ; sự không hạn chế; sự không giấu diếm; sự công khai; mở; để ngỏ; không hạn chế; không giấu giếm; công khai
Ví Dụ :(人)と公然と言い争う
Dịch :ngang nhiên đấu khẩu với ai
|
| 10抗争 |
|---|
|
Hiragana :こうそう
Âm Hán :Kháng:Tranh
Tiếng Việt :* n
- cuộc kháng chiến; sự kháng chiến; kháng chiến; phản kháng; chiến tranh; giao chiến
Ví Dụ :派閥抗争で党内ががたつく
Dịch :mâu thuẫn giữa các bè phái làm nội bộ đảng bị lục đục, lung lay
|
| 11構想 |
|---|
|
Hiragana :こうそう
Âm Hán :Cấu:Tưởng
Tiếng Việt :* n
- kế hoạch; mưu đồ
- khái niệm
Ví Dụ :校長先生はスポーツ施設拡大の構想を語った。
Dịch :Thầy hiệu trưởng nói về kế hoạch mở rộng trang thiết bị thể thao.
|
| 12拘束 |
|---|
|
Hiragana :こうそく
Âm Hán :Câu:Thúc
Tiếng Việt :* n
- sự câu thúc; sự ràng buộc; sự bắt ép; ràng buộc; câu thúc; bắt ép
Ví Dụ :党議拘束をかけない自由投票とする
Dịch :bỏ phiếu tự do không bắt buộc trong cuộc họp Đảng
|
| 13後退 |
|---|
|
Hiragana :こうたい
Âm Hán :Hậu:Thối
Tiếng Việt :retreat, backspace (BS)
Ví Dụ :景気後退の定式
Dịch :mô hình của tình trạng suy thoái
|
| 14光沢 |
|---|
|
Hiragana :こうたく
Âm Hán :Quang:Trạch
Tiếng Việt :* n
- độ bóng; độ sáng (của bề mặt)
Ví Dụ :つや消し、光沢、フチあり、フチなしが選べ、そして前払いしていただきますと、10パーセント割引になります。
Dịch :Bạn có thể lựa chọn mờ hoặc bóng, có viền hay không có viền và nếu bạn thanh toán trước bạn sẽ được giảm giá 10%.
|
| 15公団 |
|---|
|
Hiragana :こうだん
Âm Hán :Công:Đoàn
Tiếng Việt :* n
- công ty công cộng; công ty hoạt động vì phúc lợi xã hội
|
| 16好調 |
|---|
|
Hiragana :こうちょう
Âm Hán :Hảo:Điều
Tiếng Việt :* adj-na
- có trạng thái tốt; hứa hẹn; có triển vọng
* n
- trạng thái tốt; tình hình tiến triển tốt
Ví Dụ :そのゲームの売れ行きは好調だ
Dịch :việc kinh doanh trò chơi đó có triển vọng
|
| 17口頭 |
|---|
|
Hiragana :こうとう
Âm Hán :Khẩu:Đầu
Tiếng Việt :* n
- sự thi nói; sự thi vấn đáp; nói; lời nói
Ví Dụ :口頭でしかるだけにする
Dịch :chỉ quở trách bằng lời nói
|
| 18講読 |
|---|
|
Hiragana :こうどく
Âm Hán :Giảng:Đọc
Tiếng Việt :reading, translation
|
| 19購読 |
|---|
|
Hiragana :こうどく
Âm Hán :Cấu:Đọc
Tiếng Việt :* n
- việc đặt mua báo; sự đặt mua báo
Ví Dụ :強引な手段で新聞購読契約を取る
Dịch :Giành được hợp đồng bán báo bằng thủ đoạn cậy quyền cậy thế
|
| 20購入 |
|---|
|
Hiragana :こうにゅう
Âm Hán :Cấu:Nhập
Tiếng Việt :* n
- việc mua
Ví Dụ :材料を購入する
Dịch :mua vào vật liệu
|
| 21公認 |
|---|
|
Hiragana :こうにん
Âm Hán :Công:Nhận
Tiếng Việt :* n
- sự công nhận; sự thừa nhận chính thức; sự cho phép; sự cấp phép
Ví Dụ :公認会計士管理委員会
Dịch :ủy ban quản lý kế toán được cấp phép hành nghề
|
| 22光熱費 |
|---|
|
Hiragana :こうねつひ
Âm Hán :Quang:Nhiệt:Phí
Tiếng Việt :* n
- tiền điện và nhiên liệu; chi phí cho điện chiếu sáng và nhiên liệu; tiền điện và nhiên liệu; chi phí điện năng và nhiên liệu; chi phí tiền điện và nhiên liệu
Ví Dụ :光熱費指数
Dịch :chỉ số chi phí tiền điện và nhiên liệu
|
| 23荒廃 |
|---|
|
Hiragana :こうはい
Âm Hán :Hoang:Phế
Tiếng Việt :* n
- sự phá huỷ; sự tàn phá; phá huỷ; tàn phá; hủy hoại
Ví Dụ :教育の荒廃を憂える
Dịch :Lo lắng về sự xuống cấp của giáo dục
|
| 24購買 |
|---|
|
Hiragana :こうばい
Âm Hán :Cấu:Mãi
Tiếng Việt :* n
- sự mua; việc mua vào
Ví Dụ :1000円と980円の差は20円だが,その差が購買者に与える心理的影響力は多きい。
Dịch :1000 yên và 980 yên chỉ sai khác có 20 yên nhưng sức ảnh hưởng tâm lý đối với người mua là rất lớn.
|
| 25好評 |
|---|
|
Hiragana :こうひょう
Âm Hán :Hảo:Bình
Tiếng Việt :popularity, favorable reputation
|