Từ Vựng Bài 37
1軍事
Hiragana :ぐんじ
Âm Hán :Quân:Sự
Tiếng Việt :- binh quyền * n - quân sự
Ví Dụ :ハイテク軍事力の誇示
Dịch :Khoe khoang (phô bày, phô trương) lực lượng quân sự công nghệ cao
2軍備
Hiragana :ぐんび
Âm Hán :Quân:Bị
Tiếng Việt :- binh bị * n - quân bị; quân trang
Ví Dụ :軍備か生活か
Dịch :quân trang hay cuộc sống
3軍服
Hiragana :ぐんぷく
Âm Hán :Quân:Phục
Tiếng Việt :- quân phục
4刑
Hiragana :けい
Âm Hán :Hình
Tiếng Việt :* n, n-suf - án; hình phạt; án phạt; bản án
Ví Dụ :凶悪犯罪者用の刑務所
Dịch :Nhà tù dành cho những kẻ phạm tội dã man
Bài Tập :   
5頃
Hiragana :けい
Âm Hán :KHOẢNH
Tiếng Việt :- dạo * n, n-adv, n-suf, uk - khi; khoảng; lúc
Ví Dụ :あのような正直者は近頃珍しい
Dịch :Những người thẳng thắn như thế gần đây rất ít
6傾
Hiragana :けい
Âm Hán :Khuynh
Tiếng Việt :lean, incline
Ví Dụ :屋根は、雨水が流れ落ちるように傾斜して作られていた
Dịch :mái nhà được làm nghiêng để nước mưa chảy xuống đất
Bài Tập :   
7系
Hiragana :けい
Âm Hán :Hệ
Tiếng Việt :* n, n-suf - hệ; hệ thống; loại; nhóm; kiểu
Ví Dụ :同じ興業系統の劇場
Dịch :các nhà hát trong cùng một hệ thống khởi nghiệp
8経過
Hiragana :けいか
Âm Hán :Kinh:Quá
Tiếng Việt :- kinh qua - luồng * n - quá trình; sự trải qua; sự kinh qua
Ví Dụ :感染の徴候の有無について毎日経過観察が行われる
Dịch :Tiến hành theo dõi trên thời báo kinh tế Nhật Bản về việc có hay không dấu hiệu truyền nhiễm
Bài Tập :   
9軽快
Hiragana :けいかい
Âm Hán :Khinh:Khoái
Tiếng Việt :* adj-na - nhịp nhàng; du dương; vui nhộn; thoăn thoắt * n - sự nhịp nhàng; sự du dương; sự thoăn thoắt; nhịp nhàng; du dương; thoăn thoắt
Ví Dụ :軽快なリズム
Dịch :nhịp vui nhộn
Bài Tập :   
10警戒
Hiragana :けいかい
Âm Hán :Cảnh:Giới
Tiếng Việt :- canh phòng * n - sự cảnh báo; sự cảnh giới; sự cảnh giác; cảnh báo; cảnh giới; cảnh giác
Ví Dụ :依然としてさらなるテロ行為の可能性を警戒している
Dịch :vẫn liên tục cảnh giác trước khả năng hoạt động khủng bố tiếp tục tiếp diễn
11計器
Hiragana :けいき
Âm Hán :Kế:Khí
Tiếng Việt :- thước đo
12契機
Hiragana :けいき
Âm Hán :Khế:Cơ
Tiếng Việt :* n - thời cơ; cơ hội; động cơ; thời điểm chín muồi
Ví Dụ :和平プロセスに重要な契機を与える
Dịch :mang đến cơ hội quan trọng cho quá trình hòa bình
Bài Tập :   
13敬具
Hiragana :けいぐ
Âm Hán :Kính:Cụ
Tiếng Việt :* n, int - Kính thư
14軽減
Hiragana :けいげん
Âm Hán :Khinh:Giảm
Tiếng Việt :abatement
Ví Dụ :赤目軽減
Dịch :Giảm đỏ mắt
Bài Tập :   
15掲載
Hiragana :けいさい
Âm Hán :Yết:Tải
Tiếng Việt :* n - sự đăng bài lên báo chí; đăng; đăng lên
Ví Dụ :新聞への正式な謝罪広告掲載
Dịch :đăng lời tạ lỗi chính thức trên báo
Bài Tập :   
16傾斜
Hiragana :けいしゃ
Âm Hán :Khuynh:Tà
Tiếng Việt :inclination, slant, slope, bevel, list, dip
Ví Dụ :屋根は、雨水が流れ落ちるように傾斜して作られていた
Dịch :mái nhà được làm nghiêng để nước mưa chảy xuống đất
17形成
Hiragana :けいせい
Âm Hán :Hình:Thành
Tiếng Việt :* n - sự hình thành; sự tạo hình
Ví Dụ :〜について国民的な合意を形成するよう国に申し入れる
Dịch :Yêu cầu chính phủ đưa ra sự đồng ý toàn dân trong~
Bài Tập :   
18形勢
Hiragana :けいせい
Âm Hán :Hình:Thế
Tiếng Việt :condition, situation, prospects
Bài Tập :   
19軽率
Hiragana :けいそつ
Âm Hán :Khinh:Suất
Tiếng Việt :rash, thoughtless, careless, hasty
Ví Dụ :財布を見せたのは軽率だった
Dịch :Thật thiếu thận trọng (bất cẩn, khinh suất) khi cho xem ví của mình
Bài Tập :   
20携帯
Hiragana :けいたい
Âm Hán :Huề:Đới
Tiếng Việt :* n - điện thoại di động; di động - sự mang theo; sự đem theo; sự cầm theo; sự xách tay; sự cầm tay
Ví Dụ :携帯、充電しておくの忘れちゃった
Dịch :Tôi quên không xạc pin điện thoại di động rồi
21形態
Hiragana :けいたい
Âm Hán :Hình:Thái
Tiếng Việt :- hình dạng * n - Hình thái; hình thức; dạng; loại hình - hình trạng
Ví Dụ :一般的価値形態
Dịch :Hình thái giá trị nói chung
Bài Tập :   
22刑罰
Hiragana :けいばつ
Âm Hán :Hình:Phạt
Tiếng Việt :* n - hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt; phạt
Ví Dụ :強制的刑罰
Dịch :Hình phạt có tính cưỡng chế
23経費
Hiragana :けいひ
Âm Hán :Kinh:Phí
Tiếng Việt :* n - kinh phí; tiền chi tiêu; kinh phí; phí tổn; chi phí
Ví Dụ :税金の確定申告で求職のための経費を控除できます
Dịch :Anh có thể khấu trừ chi phí tìm việc làm khi kê khai thuế
Bài Tập :   
24警部
Hiragana :けいぶ
Âm Hán :Cảnh:Bộ
Tiếng Việt :police inspector
Ví Dụ :その殺人事件は原田警部が担当した。
Dịch :Thanh tra Harada sẽ chịu trách nhiệm điều tra vụ giết người này.
25軽蔑
Hiragana :けいべつ
Âm Hán :Khinh:miệt
Tiếng Việt :* n - sự khinh miệt; sự khinh thường; sự coi thường; sự coi khinh; sự miệt thị; sự xem nhẹ; sự khinh rẻ; khinh miệt; khinh rẻ; khinh thường; coi thường; coi khinh; miệt thị; xem nhẹ; khinh rẻ
Ví Dụ :みすぼらしい身なりをしているというだけで(人)を軽蔑する
Dịch :Coi khinh (khinh miệt, khinh thường, coi thường, khinh bỉ, miệt thị, xem nhẹ, khinh rẻ) ai đó vì người ta ăn mặc rách nát (rách rưới)
< Bài 36   ●●   Bài 38 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"