Từ Vựng Bài 1
1嗚呼
Hiragana :ああ
Âm Hán :Ô:Hô
Tiếng Việt :Ah!, Oh!, Alas!
2
Hiragana :あい
Âm Hán :Tương
Tiếng Việt :* pref - cùng nhau; ổn định; hòa hợp
Ví Dụ :相殺金額の差額の決済
Dịch :Thanh toán (quyết toán) khoản chênh lệch về số tiền cân đối tài khoản
Bài Tập :   
3相変わらず
Hiragana :あいかわらず
Âm Hán :Tương:Biến
Tiếng Việt :* n, adv - như bình thường; như mọi khi
Ví Dụ :相変わらず国益追求に熱心である
Dịch :nhiệt tình theo đuổi mối quan tâm quốc gia như thường lệ.
Bài Tập :   
4愛想
Hiragana :あいそ
Âm Hán :Ái:Tưởng
Tiếng Việt :* n - sự hòa hợp; sự thiện cảm; sự có cảm tình
Ví Dụ :(〜に)愛想を尽かす
Dịch :cạn kiệt tình yêu với ~
Bài Tập :   
5相対
Hiragana :あいたい
Âm Hán :Tương:Đối
Tiếng Việt :- tương đối
Ví Dụ :相対的過剰人口
Dịch :dân số thặng dư tương đối
Bài Tập :   
6間柄
Hiragana :あいだがら
Âm Hán :Gian:Bính
Tiếng Việt :* n - mối quan hệ
Ví Dụ :あの医者と父とは10年来懇意の間柄だ。
Dịch :Ông bác sỹ đó và bố tôi đã đi lại với nhau 10 năm rồi.
7愛憎
Hiragana :あいにく
Âm Hán :Ái:Tăng
Tiếng Việt :* n - sự yêu ghét * adj-na - yêu ghét
Ví Dụ :〜に対して愛憎の入り交じった感情を抱いている
Dịch :có tình cảm yêu ghét lẫn lộn đối với một ai đó
8合間
Hiragana :あいま
Âm Hán :Hợp:Gian
Tiếng Việt :* n - thời gian rỗi
Ví Dụ :合間合間に文法書を作るための文例を集める。
Dịch :sưu tập mẫu câu cho cuốn sách ngữ pháp vào thời gian rỗi.
Bài Tập :   
9曖昧
Hiragana :あいまい
Âm Hán :ÁI:MUỘI
Tiếng Việt :* adj-na - mơ hồ; khó hiểu; lờ mờ; mập mờ * n - sự mơ hồ; sự khó hiểu; sự lờ mờ; sự mập mờ; không rõ ràng
Ví Dụ :非常に曖昧な指示を出す
Dịch :đưa ra chỉ thị rất khó hiểu
10敢えて
Hiragana :あえて
Âm Hán :Cảm
Tiếng Việt :* adv - dám - mất công
Ví Dụ :敢えて言えば若干経験不足だが, 彼ならば申し分ない相棒だ。
Dịch :Tôi dám nói chắc rằng anh ta là một đối tác tốt nhất có thể được mặc dù còn thiếu một chút kinh nghiệm.
11仰ぐ
Hiragana :あおぐ
Âm Hán :Ngưỡng
Tiếng Việt :* v5g - lệ thuộc; phụ thuộc - ngưỡng mộ; tôn kính - nhìn lên
Ví Dụ :医師の診断を仰ぐ
Dịch :Hỏi chẩn đoán của bác sĩ.
12
Hiragana :あか
Âm Hán :CẤU
Tiếng Việt :* n - cặn; cáu bẩn (ở trong nước) - ghét (bẩn từ da dẻ)
Ví Dụ :耳垢
Dịch :Ráy tai, dáy tai
13亜科
Hiragana :あか
Âm Hán :Á:Khoa
Tiếng Việt :suborder, subfamily
14
Hiragana :あかがね
Âm Hán :Đồng
Tiếng Việt :* n - đồng
Ví Dụ :青いのですか。あれは古い銅だから緑青がかかってて青いんですそして250ドルですよ。
Dịch :Đồng xu màu xanh á? Nó có màu xanh vì nó cũ rồi. Trị giá của nó là 250 đô đấy.
Bài Tập :   
15
Hiragana :あかし
Âm Hán :Chứng
Tiếng Việt :* n - Giấy chứng nhận; bằng; bằng chứng
Ví Dụ :生命保険証券の買い取り業
Dịch :nghề mua chứng nhận bảo hiểm nhân thọ
Bài Tập :   
16赤字
Hiragana :あかじ
Âm Hán :Xích:Tự
Tiếng Việt :* n - lỗ; thâm hụt thương mại
Ví Dụ :財政赤字解消
Dịch :giải quyết thâm hụt tài chính
17明かす
Hiragana :あかす
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :* v5s - làm rõ; vạch trần; tiết lộ; làm sáng tỏ - 語り明かす:kể chuyện thâu đêm - 泣き明かす:khóc suốt đêm
Ví Dụ :胸中を明かす
Dịch :bộc lộ, bày tỏ nỗi niềm (tâm sự, thổ lộ nỗi lòng)
18赤ちゃん
Hiragana :あかちゃん
Âm Hán :Xích
Tiếng Việt :* n - cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé - con nhỏ - sơ sinh - trẻ sơ sinh
Ví Dụ :赤ちゃんを抱っこしてもいいですか
Dịch :tôi có thể bế đứa bé được không ạ?
19明白
Hiragana :あからさま
Âm Hán :Minh:Bạch
Tiếng Việt :* n - sự minh bạch
Ví Dụ :目的に明白な公共性が示される
Dịch :thể hiện tính cộng đồng một cách rõ ràng, minh bạch về mục tiêu
Bài Tập :   
20赤らむ
Hiragana :あからむ
Âm Hán :Xích
Tiếng Việt :* v5m - trở nên đỏ; đỏ lên; ửng hồng; ửng đỏ
Ví Dụ :パッと赤らむ〔顔などが〕
Dịch :ửng đỏ(khuôn mặt)
21明るい
Hiragana :あかるい
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :* adj - tươi sáng; vui vẻ; sáng sủa - 法律に明るい:am hiểu pháp luật - xinh tươi
Ví Dụ :将来の見通しは実に明るい
Dịch :viễn cảnh tương lai thật tươi sáng
Bài Tập :   
22上がり
Hiragana :あがり
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :* n - lên trên; tiến bộ; hoàn thành; kết thúc; thu hoạch; xuất thân * suf - lên; bắt đầu
Ví Dụ :食糧の値上がりは国民にとっては深刻な問題だ。
Dịch :Sự tăng giá lương thực là một vấn đề nghiêm trọng đối với dân chúng.
Bài Tập :   
23上がる
Hiragana :あがる
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :- bốc lên - dấy - leo lên; nâng lên - tăng lên; mọc lên
Ví Dụ :水面に跳ね上がる
Dịch :nhảy lên khỏi mặt nước
Bài Tập :   
24商人
Hiragana :あきうど
Âm Hán :Thương:Nhân
Tiếng Việt :* n - Thương gia; người chủ hiệu; thương nhân
Ví Dụ :商人一族
Dịch :một gia đình thương gia
Bài Tập :   
25空間
Hiragana :あきま
Âm Hán :Không:Gian
Tiếng Việt :* n - Chỗ trống; chỗ khuyết; phòng trống cho thuê
Ví Dụ :宇宙(空間)
Dịch :không gian vũ trụ
Bài Tập :   
Bài 2 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"