Từ Vựng Bài 63
1砂利
Hiragana :じゃり
Âm Hán :Sa:Lợi
Tiếng Việt :* n - sỏi
Ví Dụ :海砂利
Dịch :sỏi ở biển
2じゃん拳
Hiragana :じゃんけん
Âm Hán :Quyền
Tiếng Việt :* n - oản tù tì; uyn; uyn tô toa
3住
Hiragana :じゅう
Âm Hán :Trụ
Tiếng Việt :dwelling, living
Ví Dụ :お客様のお住まいの地域では、弊社の商品が良く売れているとのこと。大変光栄でございます
Dịch :Tôi rất vui mừng khi hàng hóa của công ty chúng tôi bán chạy trong khu vực của ngài
Bài Tập :   
4従業員
Hiragana :じゅうぎょういん
Âm Hán :Tùng:Nghiệp:Viên
Tiếng Việt :* n - công nhân; người làm thuê
Ví Dụ :従業員たちに時間外労働手当てを支払う
Dịch :Trả thù lao ngoài giờ cho người làm thuê
Bài Tập :   
5従事
Hiragana :じゅうじ
Âm Hán :Tùng:Sự
Tiếng Việt :* n - sự theo đuổi
Ví Dụ :農を従事する
Dịch :làm nông nghiệp
Bài Tập :   
6充実
Hiragana :じゅうじつ
Âm Hán :Sung:Thực
Tiếng Việt :* n - sự đầy đủ; sự sung túc; sự phong phú; đầy đủ
Ví Dụ :私の目標は、ただ金もうけをすることだけでなく、充実した仕事をすることだ
Dịch :mục đích của tôi không phải chỉ là để kiếm tiền mà còn muốn hoàn thành nhiệm vụ
7十字路
Hiragana :じゅうじろ
Âm Hán :Thập:Tự:Lộ
Tiếng Việt :- ngã tư * n - nơi hai đường gặp nhau và cắt nhau; nơi đường giao nhau
8絨毯
Hiragana :じゅうたん
Âm Hán :nhung:THẢM
Tiếng Việt :* n - thảm
9柔軟
Hiragana :じゅうなん
Âm Hán :Nhu:Nhuyễn
Tiếng Việt :* adj-na - mềm dẻo; linh hoạt * n - sự mềm dẻo; sự linh hoạt
Ví Dụ :市街を見て回るための最大限の柔軟性を申し出る
Dịch :Tạo một khả năng linh động tối đa để khám phá thành phố
Bài Tập :   
10重複
Hiragana :じゅうふく
Âm Hán :Trọng:Phức
Tiếng Việt :* n - sự trùng lặp; sự lặp lại
Ví Dụ :重複する課題がいくつかあり、それらはしばしば組織間の縄張り争いを生み出している
Dịch :Có nhiều vấn đề chồng chéo lên nhau đôi khi nó sinh ra những tranh chấp giữa các tổ chức
11重宝
Hiragana :じゅうほう
Âm Hán :Trọng:Bảo
Tiếng Việt :* adj-na - quý báu; tiện lợi * n - sự quý báu; sự tiện lợi
Ví Dụ :あまり書くことがないとき絵葉書は重宝する。
Dịch :Khi không có nhiều điều để viết thì bưu thiếp có ảnh rất có ích.
12従来
Hiragana :じゅうらい
Âm Hán :Tùng:Lai
Tiếng Việt :* n-adv, n-t - cho đến giờ; cho tới nay - từ trước - từ trước đến giờ
Ví Dụ :従来型個人退職年金への積立金
Dịch :Tiền đặt cọc cho trợ cấp lương hưu thông thường.
13塾
Hiragana :じゅく
Âm Hán :Thục
Tiếng Việt :* n - trường tư thục
Ví Dụ :学習塾経営者
Dịch :giám đốc trường bổ túc
14樹木
Hiragana :じゅもく
Âm Hán :Thụ:Mộc
Tiếng Việt :* n - lùm cây
Ví Dụ :登るにつれて, 樹木は一層まばらになった.
Dịch :Càng leo lên cao rừng cây càng ít tầng
15樹立
Hiragana :じゅりつ
Âm Hán :Thụ:Lập
Tiếng Việt :* n - sự thành lập; sự tạo ra; sự lập lên; thành lập; tạo ra; lập lên
Ví Dụ :正しい観念を樹立する
Dịch :xác lập quan niệm chính xác
Bài Tập :   
16準急
Hiragana :じゅんきゅう
Âm Hán :Chuẩn:Cấp
Tiếng Việt :* n - tàu tốc hành thường (chậm hơn tàu tốc hành)
17準じる
Hiragana :じゅんじる
Âm Hán :Chuẩn
Tiếng Việt :to follow, to conform, to apply to
18準ずる
Hiragana :じゅんずる
Âm Hán :Chuẩn
Tiếng Việt :to apply correspondingly, to correspond to, to be proportionate to, to conform to
19助
Hiragana :じょ
Âm Hán :Trợ
Tiếng Việt :help, rescue, assistant
Ví Dụ :お生憎さまを助ける
Dịch :giúp đỡ người bất hạnh (người khốn khổ)
Bài Tập :   
20情
Hiragana :じょう
Âm Hán :Tình
Tiếng Việt :* n - cảm xúc; tình cảm; cảm giác
Ví Dụ :その試合に対する強い情熱
Dịch :cảm xúc mãnh liệt về trận đấu
Bài Tập :   
21畳
Hiragana :じょう
Âm Hán :Điệp
Tiếng Việt :* n - chiếu
Ví Dụ :畳の上に座って食事をしたら、ズボンがしわだらけになってしまった。
Dịch :Nếu ngồi trên chiếu mà ăn thì quần sẽ đầy nếp quăn.
Bài Tập :   
22尉
Hiragana :じょう
Âm Hán :Úy
Tiếng Việt :jailer, old man, rank, company officer
Ví Dụ :尉官級
Dịch :cấp bậc quân hàm
23嬢
Hiragana :じょう
Âm Hán :Nương
Tiếng Việt :* n - cô gái
Ví Dụ :お嬢さんのことは引き受けました
Dịch :chúng tôi sẽ chăm sóc con gái ông bà
24状
Hiragana :じょう
Âm Hán :Trạng
Tiếng Việt :* n-suf - giấy (mời, chia buồn) * n - trạng thái; tình trạng
Ví Dụ :靴がないから自分の不幸を呪っていたが、足のない人に出会って考えを変えた。/自分より悪い状況にいる人を見て、自分の置かれている状況を思い直す。
Dịch :Tôi đã luôn nghĩ rằng tôi bất hạnh vì tôi không có giày, cho đến khi tôi gặp một người đàn ông không có chân, tôi đã nghĩ khác (=Tôi luôn nghĩ tình trạng bản thân là tồi tệ cho đến khi tôi thấy có nhiều người còn khổ sở hơn.)
Bài Tập :   
25上位
Hiragana :じょうい
Âm Hán :Thượng:Vị
Tiếng Việt :* n - lớp trên; vị trí cao - máy chủ
< Bài 62   ●●   Bài 64 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"