| 1詐欺 |
|---|
|
Hiragana :さぎ
Âm Hán :Trá:Khi
Tiếng Việt :* n
- sự lừa đảo
Ví Dụ :彼女は結婚詐欺に遭って300万円騙し取られた。
Dịch :Cô ấy bị lừa mất 30 triệu yên bởi một kẻ giả vờ muốn kết hôn với cô ấy.
|
| 2作 |
|---|
|
Hiragana :さく
Âm Hán :Tác
Tiếng Việt :* n
- công việc; sự làm ruộng
* n-suf
- sự chế tác
Ví Dụ :結託して隠ぺい工作を行う
Dịch :câu kết với nhau và cùng che giấu
|
| 3策 |
|---|
|
Hiragana :さく
Âm Hán :Sách
Tiếng Việt :* n, n-suf
- sách; sách lược; kế sách
Ví Dụ :金融緩和策
Dịch :các biện pháp nới lỏng về chính sách tài chính
|
| 4柵 |
|---|
|
Hiragana :さく
Âm Hán :SÁCH
Tiếng Việt :* n
- hàng rào cọc
Ví Dụ :田畑を柵で囲う
Dịch :quây rào xung quanh ruộng
|
| 5削減 |
|---|
|
Hiragana :さくげん
Âm Hán :Tước:Giảm
Tiếng Việt :* n
- sự cắt giảm
Ví Dụ :求人の削減を発表する
Dịch :Thông báo cắt giảm số lượng tuyển dụng
|
| 6錯誤 |
|---|
|
Hiragana :さくご
Âm Hán :Thác:Ngộ
Tiếng Việt :* n
- sai lầm
|
| 7作戦 |
|---|
|
Hiragana :さくせん
Âm Hán :Tác:Chiến
Tiếng Việt :* n
- chiến lược; kế hoạch
- tác chiến
Ví Dụ :すべての作戦の神髄は単純さにある
Dịch :Điều cốt yếu của toàn bộ kế hoạch tác chiến đó là phải thực sự đơn giản.
|
| 8作物 |
|---|
|
Hiragana :さくぶつ
Âm Hán :Tác:Vật
Tiếng Việt :* n
- hoa màu; cây trồng
Ví Dụ :工作物台
Dịch :Bệ sản phẩm.
|
| 9叫び |
|---|
|
Hiragana :さけび
Âm Hán :Khiếu
Tiếng Việt :* n
- sự kêu lên; sự hét lên
Ví Dụ :甲高い叫び声
Dịch :tiếng kêu the thé (tiếng rít đinh tai)
|
| 10裂ける |
|---|
|
Hiragana :さける
Âm Hán :Liệt
Tiếng Việt :* v1
- bị xé; bị rách; bị toác ra; bị toạc ra; bị chia cắt
Ví Dụ :耳が裂けるほどうるさい
Dịch :ồn ào như thể xé rách tai
|
| 11捧げる |
|---|
|
Hiragana :ささげる
Âm Hán :BỔNG
Tiếng Việt :* v1
- giơ cao; giương lên; cống hiến; trình lên; đệ lên
Ví Dụ :国旗を捧げる
Dịch :giơ cao quốc kì
|
| 12差し掛かる |
|---|
|
Hiragana :さしかかる
Âm Hán :Sai:Quải
Tiếng Việt :* v5r
- tới gần; lại gần
Ví Dụ :佳境に差し掛かる
Dịch :tới gần cao trào (câu chuyện)
|
| 13指図 |
|---|
|
Hiragana :さしず
Âm Hán :Chỉ:Đồ
Tiếng Việt :* n
- dặn dò
- mệnh lệnh
- sự chỉ huy; sự chỉ thị; chỉ huy; chỉ thị; hướng dẫn
|
| 14差し出す |
|---|
|
Hiragana :さしだす
Âm Hán :Sai:Xuất
Tiếng Việt :* v5s
- đưa ra; vươn ra
|
| 15差し支える |
|---|
|
Hiragana :さしつかえる
Âm Hán :Sai:Chi
Tiếng Việt :* v1
- gây cản trở; gây chướng ngại; gây trở ngại; cản trở
Ví Dụ :明日の仕事に差し支えるので早く帰る
Dịch :cản trở đến công việc ngày mai nên về sớm
|
| 16差し引く |
|---|
|
Hiragana :さしひく
Âm Hán :Sai:Dẫn
Tiếng Việt :- Trừ; khấu trừ
|
| 17些事 |
|---|
|
Hiragana :さじ
Âm Hán :TA:Sự
Tiếng Việt :* n
- chuyện nhỏ; chuyện vặt
|
| 18授ける |
|---|
|
Hiragana :さずける
Âm Hán :Thụ
Tiếng Việt :* v1
- ban
- tặng; trao tặng
- truyền thụ
Ví Dụ :〜に准男爵の位を授ける
Dịch :Công nhận chức vị nam tước cho ~.
|
| 19嘸 |
|---|
|
Hiragana :さぞ
Âm Hán :VÔ, MÔ
Tiếng Việt :* adv, uk
- chắc chắn; hiển nhiên; không có gì để nghi ngờ
|
| 20定まる |
|---|
|
Hiragana :さだまる
Âm Hán :Định
Tiếng Việt :* v5r
- ổn định
|
| 21定める |
|---|
|
Hiragana :さだめる
Âm Hán :Định
Tiếng Việt :* v1
- làm ổn định; xác định
Ví Dụ :〜に定める平和的解決の義務
Dịch :Nghĩa vụ giải quyết một cách hòa bình quy định trong ~
|
| 22錯覚 |
|---|
|
Hiragana :さっかく
Âm Hán :Thác:Giác
Tiếng Việt :* n
- ảo giác
|
| 23早急 |
|---|
|
Hiragana :さっきゅう
Âm Hán :Tảo:Cấp
Tiếng Việt :* n
- sự khẩn cấp; khẩn cấp
Ví Dụ :〜間の交渉が早急に妥結することを支持する
Dịch :ủng hộ việc đưa ra thỏa thuận sớm trong cuộc đàm phán giữa ~.
|
| 24察する |
|---|
|
Hiragana :さっする
Âm Hán :Sát
Tiếng Việt :* vs-s
- cảm thấy; cảm giác; đoán chừng
- (両親の悲しみは...:nỗi buồn của mẹ cha còn nhiều hơn mức mình tưởng)
- 察するに余り有る:hơn mức tưởng tưởng
- đồng cảm; đồng điệu
Ví Dụ :貿易摩擦の問題は多角的に考察する必要がある。
Dịch :Cần phải khảo sát vấn đề mâu thuẫn ngoại thương dưới nhiều góc độ.
|
| 25さっと |
|---|
|
Hiragana :さっと
Tiếng Việt :* adv
- nhanh chóng; bất chợt; chợt; bỗng nhiên; rất nhanh; đột nhiên; thoắt; phắt
|