Từ Vựng Bài 49
1詐欺
Hiragana :さぎ
Âm Hán :Trá:Khi
Tiếng Việt :* n - sự lừa đảo
Ví Dụ :彼女は結婚詐欺に遭って300万円騙し取られた。
Dịch :Cô ấy bị lừa mất 30 triệu yên bởi một kẻ giả vờ muốn kết hôn với cô ấy.
2作
Hiragana :さく
Âm Hán :Tác
Tiếng Việt :* n - công việc; sự làm ruộng * n-suf - sự chế tác
Ví Dụ :結託して隠ぺい工作を行う
Dịch :câu kết với nhau và cùng che giấu
Bài Tập :   
3策
Hiragana :さく
Âm Hán :Sách
Tiếng Việt :* n, n-suf - sách; sách lược; kế sách
Ví Dụ :金融緩和策
Dịch :các biện pháp nới lỏng về chính sách tài chính
Bài Tập :   
4柵
Hiragana :さく
Âm Hán :SÁCH
Tiếng Việt :* n - hàng rào cọc
Ví Dụ :田畑を柵で囲う
Dịch :quây rào xung quanh ruộng
5削減
Hiragana :さくげん
Âm Hán :Tước:Giảm
Tiếng Việt :* n - sự cắt giảm
Ví Dụ :求人の削減を発表する
Dịch :Thông báo cắt giảm số lượng tuyển dụng
Bài Tập :   
6錯誤
Hiragana :さくご
Âm Hán :Thác:Ngộ
Tiếng Việt :* n - sai lầm
Bài Tập :   
7作戦
Hiragana :さくせん
Âm Hán :Tác:Chiến
Tiếng Việt :* n - chiến lược; kế hoạch - tác chiến
Ví Dụ :すべての作戦の神髄は単純さにある
Dịch :Điều cốt yếu của toàn bộ kế hoạch tác chiến đó là phải thực sự đơn giản.
8作物
Hiragana :さくぶつ
Âm Hán :Tác:Vật
Tiếng Việt :* n - hoa màu; cây trồng
Ví Dụ :工作物台
Dịch :Bệ sản phẩm.
9叫び
Hiragana :さけび
Âm Hán :Khiếu
Tiếng Việt :* n - sự kêu lên; sự hét lên
Ví Dụ :甲高い叫び声
Dịch :tiếng kêu the thé (tiếng rít đinh tai)
10裂ける
Hiragana :さける
Âm Hán :Liệt
Tiếng Việt :* v1 - bị xé; bị rách; bị toác ra; bị toạc ra; bị chia cắt
Ví Dụ :耳が裂けるほどうるさい
Dịch :ồn ào như thể xé rách tai
11捧げる
Hiragana :ささげる
Âm Hán :BỔNG
Tiếng Việt :* v1 - giơ cao; giương lên; cống hiến; trình lên; đệ lên
Ví Dụ :国旗を捧げる
Dịch :giơ cao quốc kì
12差し掛かる
Hiragana :さしかかる
Âm Hán :Sai:Quải
Tiếng Việt :* v5r - tới gần; lại gần
Ví Dụ :佳境に差し掛かる
Dịch :tới gần cao trào (câu chuyện)
13指図
Hiragana :さしず
Âm Hán :Chỉ:Đồ
Tiếng Việt :* n - dặn dò - mệnh lệnh - sự chỉ huy; sự chỉ thị; chỉ huy; chỉ thị; hướng dẫn
14差し出す
Hiragana :さしだす
Âm Hán :Sai:Xuất
Tiếng Việt :* v5s - đưa ra; vươn ra
15差し支える
Hiragana :さしつかえる
Âm Hán :Sai:Chi
Tiếng Việt :* v1 - gây cản trở; gây chướng ngại; gây trở ngại; cản trở
Ví Dụ :明日の仕事に差し支えるので早く帰る
Dịch :cản trở đến công việc ngày mai nên về sớm
16差し引く
Hiragana :さしひく
Âm Hán :Sai:Dẫn
Tiếng Việt :- Trừ; khấu trừ
17些事
Hiragana :さじ
Âm Hán :TA:Sự
Tiếng Việt :* n - chuyện nhỏ; chuyện vặt
18授ける
Hiragana :さずける
Âm Hán :Thụ
Tiếng Việt :* v1 - ban - tặng; trao tặng - truyền thụ
Ví Dụ :〜に准男爵の位を授ける
Dịch :Công nhận chức vị nam tước cho ~.
Bài Tập :   
19嘸
Hiragana :さぞ
Âm Hán :VÔ, MÔ
Tiếng Việt :* adv, uk - chắc chắn; hiển nhiên; không có gì để nghi ngờ
20定まる
Hiragana :さだまる
Âm Hán :Định
Tiếng Việt :* v5r - ổn định
21定める
Hiragana :さだめる
Âm Hán :Định
Tiếng Việt :* v1 - làm ổn định; xác định
Ví Dụ :〜に定める平和的解決の義務
Dịch :Nghĩa vụ giải quyết một cách hòa bình quy định trong ~
22錯覚
Hiragana :さっかく
Âm Hán :Thác:Giác
Tiếng Việt :* n - ảo giác
23早急
Hiragana :さっきゅう
Âm Hán :Tảo:Cấp
Tiếng Việt :* n - sự khẩn cấp; khẩn cấp
Ví Dụ :〜間の交渉が早急に妥結することを支持する
Dịch :ủng hộ việc đưa ra thỏa thuận sớm trong cuộc đàm phán giữa ~.
Bài Tập :   
24察する
Hiragana :さっする
Âm Hán :Sát
Tiếng Việt :* vs-s - cảm thấy; cảm giác; đoán chừng - (両親の悲しみは...:nỗi buồn của mẹ cha còn nhiều hơn mức mình tưởng) - 察するに余り有る:hơn mức tưởng tưởng - đồng cảm; đồng điệu
Ví Dụ :貿易摩擦の問題は多角的に考察する必要がある。
Dịch :Cần phải khảo sát vấn đề mâu thuẫn ngoại thương dưới nhiều góc độ.
Bài Tập :   
25さっと
Hiragana :さっと
Tiếng Việt :* adv - nhanh chóng; bất chợt; chợt; bỗng nhiên; rất nhanh; đột nhiên; thoắt; phắt
Bài Tập :   
< Bài 48   ●●   Bài 50 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"